Gói thầu: Xây lắp ( XD+HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752668-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
Tên gói thầu Xây lắp ( XD+HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200702808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:41:00 đến ngày 2020-08-08 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây dựng
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m3
10 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m2
11 Đánh bóng bề mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m2
12 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 10m
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (tính 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,927 100m3
14 Đào nền sân mở rộng, đất cấp II (tính 10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,101 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình, tính 10% bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,773 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tính 90% đắp bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 100m3
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
22 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,13 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,594 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,724 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m2
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m3
29 Đào nền sân mở rộng, đất cấp II (tính bằng 10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
32 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
34 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046 m2
37 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
39 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
42 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,317 m2
43 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa tam hợp mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 m3
44 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
46 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,924 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
49 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
50 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,945 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
53 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,18 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,059 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 tấn
60 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,942 m3
62 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III (đào bằng máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
65 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,201 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
77 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m3
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,018 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,314 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,694 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m2
97 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
98 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m
100 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,175 m2
101 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m2
102 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,395 m2
103 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
105 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m2
107 Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,066 m2
108 Cửa nhựa lõi thép cửa đi (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
109 Cửa nhựa lõi thép cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
110 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
111 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,636 m2
115 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Đai giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,715 m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
142 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
144 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
150 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,804 m3
151 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
152 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084 m2
153 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
158 Tê D32+D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
159 Cút các loại khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
160 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
167 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Xịt hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
171 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,369 m3
172 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
173 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
174 Gạch chỉ xếp dưới hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 viên
175 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
179 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
180 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
181 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
182 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
183 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
188 Khung móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
190 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
191 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
192 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
193 Cáp ngầm 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
194 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
195 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
196 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
197 Lắp đèn Led halumos100W-hp ở độ cao h <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
198 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Dây đồng trần M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->