Gói thầu: Xây lắp ( XD+HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( XD+HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:41:00 đến ngày 2020-08-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m3 |
| 10 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m2 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 10m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (tính 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100m3 |
| 14 | Đào nền sân mở rộng, đất cấp II (tính 10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,101 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, tính 10% bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,773 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tính 90% đắp bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,724 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 29 | Đào nền sân mở rộng, đất cấp II (tính bằng 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 34 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 42 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,317 | m2 |
| 43 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa tam hợp mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 44 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,924 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,945 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 53 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,18 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,059 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 60 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III (đào bằng máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 77 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,314 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,694 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m |
| 100 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,175 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m2 |
| 107 | Ốp gạch vào tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,066 | m2 |
| 108 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 109 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 110 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,636 | m2 |
| 115 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 150 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,804 | m3 |
| 151 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 153 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Tê D32+D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Cút các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 171 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,369 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 173 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 174 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 179 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 180 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 181 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 183 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 188 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 190 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 192 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 196 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 197 | Lắp đèn Led halumos100W-hp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 198 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Dây đồng trần M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi