Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789291-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200785154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:27:00 đến ngày 2020-08-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG BẾP NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m2
3 Công đục lỗ tường để cài tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
5 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100kg
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
9 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
12 Vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,148 m2
13 Cửa đi lùa khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 nằm trên vách kính ĐVK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,788 m2
15 Công tháo quạt trần để lấy vị trí làm vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Công tháo máy hút mùi phòng bếp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8104 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,464 m2
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2744 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2744 m2
21 Trát vá tường đục bị vỡ (cả công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
22 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
24 Công tháo dỡ chậu rửa + bịt các vị trí lỗ cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1956 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6456 m2
27 Cánh tủ bản bếp bằng gỗ tự nhiên cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6712 m2
28 Tháo dỡ chậu rửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Giá đỡ inox bàn đá chậu rửa, inox 304 hộp 50x25x1.4( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lát đá granite tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m2
35 Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
36 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
44 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
45 Công đục chắp vá chôn đường ống, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
B LÀM SÂN GIA CÔNG THÔ:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 m3
2 Công san gạt tạo phẳng, đầm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2816 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8158 m2
C MÁI TÔN:
1 Sản xuất hệ dàn đỡ bằng inox hộp 20x40x2 kết hợp với inox hộp 20x20x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
D PHÒNG BẾP MỚI:
1 Sản xuất hệ khung giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
2 Bịt tôn mạ kẽm dày 3 ly (cả VL + công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
4 Lắp đặt bầu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 m3
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3094 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100kg
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
10 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6417 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4397 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9565 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4242 m2
14 Cánh tủ bản bếp bằng gỗ tự nhiên cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m2
15 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Xi phông chậu rửa inox đôi + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt ga thu inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt vòi đồng tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E CẤP ĐIỆN:
1 Dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt đèn tuýp cầu đơn 1*20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
6 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Quạt hút khói lắp vào bầu lò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F NHÀ ĐỂ BÌNH GAS:
1 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 m3
3 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
4 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
6 Bản lề cối Fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Khuy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ống dẫn gas bếp công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
11 Đào xúc vận chuyển phế thải đổ đi thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7102 1m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7102 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7102 m3
14 Công dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
G CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỰC GARA ÔTÔ, NHÀ WC (GARA Ô TÔ CỬA NHÀ BẾP)
1 Xử lý đường ống thoát vệ sinh tầng 2 bị rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
3 Làm trần thả, bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
H NHÀ VỆ SINH GARA:
1 Xử lý đường ống thoát vệ sinh tầng 2 bị rò rỉ phòng WC nam+ nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,011 m2
3 Làm trần thả, bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,011 m2
4 Đèn led gắn trần KT 300*300 mm loại nắp nổi (cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh phòng WC nam và nữ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Tháo dỡ gạch, quét sika xửa lí chống thấm nhà WC vị trí đường ống rò rỉ, chắp vá lát lại hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
7 Công lắp đặt thiết bị vệ sinh phòng WC nam và nữ đã tháo ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,698 m2
9 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,698 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,698 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,698 m2
I CẢI TẠO CỔNG, SẢNH, VÁCH KÍNH PHÒNG LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
2 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
4 Phá dỡ nền granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,115 m2
6 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,115 m2
8 Sơn giả đá vào lan can tam cấp và lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,115 1m2
J VÁCH KÍNH PHÒNG LÀM VIỆC:
1 Vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,117 m2
2 Cửa đi lùa khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 nằm trên vách kính ĐVK1( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,517 m2
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 10m³/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 10 tấn/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3502 tấn
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 10m³/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 1000v
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1000v
L CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CỦA HDND VÀ UBND HUYỆN:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6144 m2
3 Công tháo dỡ bóng đèn âm trần, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Vệ sinh tường phòng hội trường để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,7454 m2
5 Vệ sinh trần phòng hội trường để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,126 m2
6 Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 1m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại( tính 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
10 Vận chuyển trần thủ công đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6144 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8424 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4696 m2
13 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m2
14 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8859 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8859 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6035 m2
18 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,084 m2
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,126 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,126 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9216 m2
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần( chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt đèn led dowlight 12W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần KT 220x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Công vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
26 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m2
M CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, LAN CAN ĐƯỜNG DỐC, CỔNG
1 Phá dỡ nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6178 m2
3 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6178 m2
5 Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá, VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6178 1m2
N CỔNG:
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 m3
2 Phá dỡ nền đá granit cũ, hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
5 Đào xúc phế thải vc đổ đi, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 1m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vc 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m2
11 Công dọn vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
O VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 10m³/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 10 tấn/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 10tấn/km
8 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3706 tấn
P CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HẠNG MỤC CHÍNH- PHÒNG TẦNG ÂM)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0075 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,728 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
4 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,7576 m2
5 Khoan lỗ đặt thép liên kết giữ cột và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 lỗ
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
7 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,1672 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,6825 m2
9 Công tháo dỡ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Tháo dỡ+ lắp lại đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tháo dỡ, di chuyển lắp lại cục nóng điều hòa trên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( để thi công 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3247 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( để thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
14 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0651 1m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0651 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0651 m3
17 Vận chuyển vách tôn lưới thủ công B40 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,728 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 2 lỗ Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3845 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 2 lỗ Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 m3
21 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100kg
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
24 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,834 m2
25 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,592 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2945 m2
27 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,762 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,3932 m2
29 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,7954 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,284 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,0334 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,9051 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6788 m2
34 Sơn giả gỗ( bao gồm vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,956 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,6825 m2
36 Gia công hoa sắt cửa, thép 14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,724 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5068 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,724 m2
39 Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hệ 450, kính trắng dày 6.38 mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
40 Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hệ 2600, kính trắng dày 6.38 mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,864 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,364 m2
42 Cửa đi, cửa kính cường lực dày 12mm( công lắp đặt+ vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
43 Phụ kiện cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
44 Bản lề cửa nhựa lõi thép nhà vệ sinh( bao gồm cả công tháo dỡ+ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Q PHẦN ĐIỆN:
1 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
2 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
8 Lắp đặt thoát nước ngưng - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
9 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Vật tư phụ( đai, ốc vít, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Sửa chữa điều hòa cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
14 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
15 Chắp vá trát lại tường + sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
16 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lỗ
17 Cáp bọc CU/XLPE /PVC/ DSTA/PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Cáp bọc CU/XLPE /PVC/ DSTA/PVC 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
21 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
22 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
23 Dây điện điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
24 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha I=75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha I=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt các automat MCCB 2 pha I=25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt các automat 2 pha 20A( đế+ mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 10A, I=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 16A, I=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt các automat 2 pha 20A, I=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 3 màu 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
32 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bảng
38 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
39 Ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Đế nhựa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
41 Đế nhựa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
42 Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Tủ điện âm tường mặt nhựa 12P ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
44 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
45 Đinh vít M3+nở 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
46 Đầu cốt đồng đúc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Đầu cốt đồng đúc M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Đầu cốt đồng đúc M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Hộp nối dây 3 pha( có cả cầu đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
50 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi SP D20( luồn cho dây 2x2.5+2x1.5, dây mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
51 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi SP D25( luồn cho dây 2x4+2x6+2x16+2x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
52 Dây mạng enternet Cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
53 Swithch- TP link 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Ổ cắm mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Công dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình khu nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
R TRẦN HÀNH LANG TRƯỚC PHÒNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Vệ sinh trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,12 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,12 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5696 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5696 100m2
S VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,666 10m³/1km
4 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9797 10 tấn/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9797 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9797 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7973 tấn
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 10m³/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5548 tấn
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4623 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4623 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2077 1000v
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9564 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9564 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9564 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5536 1000v
22 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 10 tấn/1km
24 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SẢNH CHÍNH):
1 Phá dỡ nền láng granite cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
2 Phá dỡ nền ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Đào xúc phế thải, thủ công, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1203 1m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1203 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vc 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1203 m3
8 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
9 Lát đá thành dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 Vệ sinh mái tôn, alu sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,92 m2
14 Công vệ sinh vì kèo đỡ mái bằng inox KT 12.4x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
15 Bắn lại keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
16 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
U RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
2 Công đục và chắp vá lại thành rãnh( L=8.2*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
3 Tấm đan rãnh thoát nước bằng gang KT 1000x500(L=8.2*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tấm
4 Công vận chuyển phế thải thủ công tấm bê tông đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
V BỤC CỘT CỜ:
1 Công tháo dỡ cột cờ( 2 cái cột cờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Phá dỡ đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7376 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6784 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
5 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7749 m3
6 Đào xúc phế thải hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 1m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7008 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1584 m2
16 Bu lông chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9424 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
19 Đào xúc đất,phế thải vc đổ đi, thủ công, đất C3 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 1m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5532 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 m3
23 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9515 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5532 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5532 m2
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9695 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4465 m2
30 Đào xúc phế thải vc đổ đi, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2545 1m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2545 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2545 m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9695 m3
34 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5865 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5865 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6284 1m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
40 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8567 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6986 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3797 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0331 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0332 m2
49 Tháo dỡ cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
50 Công đục nền mố móng cột đèn cũ, đục nền bê tông và xây hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
51 Công vận chuyển phế thải thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
52 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 lỗ
53 Cột thép bát giác côn liền cần đơn H=1.5m- dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cột thép bát giác côn liền cần đôi H=3.0m- dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đèn cao áp vào cần đèn( tận dụng đèn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
57 Công lắp cần đèn lên trên kèo có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 công
58 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
60 Tháo dỡ đèn cũ bị hỏng, đèn trang trí sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bóng
61 Lắp đặt đèn led cột 15W( bao gồm đế+ đui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
62 Quả cầu đèn trang trí D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Công vệ sinh tường móng đá cũ bị rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
64 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,514 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,8224 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,8224 m2
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( tính 10% chắp vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2822 m2
68 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2822 m2
69 Đào phế thải đổ đi ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0392 1m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0392 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0392 m3
72 Công dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m2
74 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 10m³/1km
75 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 10m³/1km
76 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 10m³/1km
77 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 10 tấn/1km
78 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 10 tấn/1km
79 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 10 tấn/1km
80 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7613 tấn
81 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 10m³/1km
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 10m³/1km
83 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 10m³/1km
84 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 10 tấn/1km
85 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 10 tấn/1km
86 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 tấn
88 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5009 10 tấn/1km
89 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5009 10 tấn/1km
90 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,003 1000v
91 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 10 tấn/1km
92 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 10 tấn/1km
93 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 10 tấn/1km
94 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 10 tấn/1km
96 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 m3
97 Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
98 Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
99 Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->