Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:27:00 đến ngày 2020-08-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG BẾP NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m2 |
| 3 | Công đục lỗ tường để cài tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,148 | m2 |
| 13 | Cửa đi lùa khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 nằm trên vách kính ĐVK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,788 | m2 |
| 15 | Công tháo quạt trần để lấy vị trí làm vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Công tháo máy hút mùi phòng bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8104 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,464 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2744 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2744 | m2 |
| 21 | Trát vá tường đục bị vỡ (cả công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 24 | Công tháo dỡ chậu rửa + bịt các vị trí lỗ cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1956 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6456 | m2 |
| 27 | Cánh tủ bản bếp bằng gỗ tự nhiên cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6712 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Giá đỡ inox bàn đá chậu rửa, inox 304 hộp 50x25x1.4( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 44 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 45 | Công đục chắp vá chôn đường ống, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| B | LÀM SÂN GIA CÔNG THÔ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | m3 |
| 2 | Công san gạt tạo phẳng, đầm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8158 | m2 |
| C | MÁI TÔN: | |||
| 1 | Sản xuất hệ dàn đỡ bằng inox hộp 20x40x2 kết hợp với inox hộp 20x20x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| D | PHÒNG BẾP MỚI: | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 2 | Bịt tôn mạ kẽm dày 3 ly (cả VL + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt bầu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6417 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4397 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9565 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4242 | m2 |
| 14 | Cánh tủ bản bếp bằng gỗ tự nhiên cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xi phông chậu rửa inox đôi + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ga thu inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Dây lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp cầu đơn 1*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 6 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Quạt hút khói lắp vào bầu lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ BÌNH GAS: | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 4 | Sản xuất cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bản lề cối Fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống dẫn gas bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 11 | Đào xúc vận chuyển phế thải đổ đi thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7102 | m3 |
| 14 | Công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| G | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỰC GARA ÔTÔ, NHÀ WC (GARA Ô TÔ CỬA NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Xử lý đường ống thoát vệ sinh tầng 2 bị rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 3 | Làm trần thả, bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH GARA: | |||
| 1 | Xử lý đường ống thoát vệ sinh tầng 2 bị rò rỉ phòng WC nam+ nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,011 | m2 |
| 3 | Làm trần thả, bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,011 | m2 |
| 4 | Đèn led gắn trần KT 300*300 mm loại nắp nổi (cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh phòng WC nam và nữ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch, quét sika xửa lí chống thấm nhà WC vị trí đường ống rò rỉ, chắp vá lát lại hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 7 | Công lắp đặt thiết bị vệ sinh phòng WC nam và nữ đã tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,698 | m2 |
| 9 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,698 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,698 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,698 | m2 |
| I | CẢI TẠO CỔNG, SẢNH, VÁCH KÍNH PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,115 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,115 | m2 |
| 8 | Sơn giả đá vào lan can tam cấp và lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,115 | 1m2 |
| J | VÁCH KÍNH PHÒNG LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6.38 ly( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,117 | m2 |
| 2 | Cửa đi lùa khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 nằm trên vách kính ĐVK1( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3502 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1000v |
| L | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CỦA HDND VÀ UBND HUYỆN: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6144 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ bóng đèn âm trần, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Vệ sinh tường phòng hội trường để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7454 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần phòng hội trường để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m2 |
| 6 | Đào xúc gạch vỡ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại( tính 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 10 | Vận chuyển trần thủ công đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6144 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8424 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4696 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8859 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8859 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6035 | m2 |
| 18 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,084 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9216 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần( chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led dowlight 12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần KT 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Công vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, LAN CAN ĐƯỜNG DỐC, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6178 | m2 |
| 3 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6178 | m2 |
| 5 | Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá, VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6178 | 1m2 |
| N | CỔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đá granit cũ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 5 | Đào xúc phế thải vc đổ đi, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vc 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 11 | Công dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| O | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| P | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HẠNG MỤC CHÍNH- PHÒNG TẦNG ÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0075 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7576 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ đặt thép liên kết giữ cột và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | lỗ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,1672 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6825 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ+ lắp lại đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển lắp lại cục nóng điều hòa trên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( để thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3247 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( để thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0651 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0651 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0651 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vách tôn lưới thủ công B40 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 2 lỗ Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3845 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 2 lỗ Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 24 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,834 | m2 |
| 25 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,592 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2945 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,762 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3932 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7954 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,284 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,0334 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,9051 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6788 | m2 |
| 34 | Sơn giả gỗ( bao gồm vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6825 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa, thép 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5068 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,724 | m2 |
| 39 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hệ 450, kính trắng dày 6.38 mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hệ 2600, kính trắng dày 6.38 mm( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,864 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,364 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa kính cường lực dày 12mm( công lắp đặt+ vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 44 | Bản lề cửa nhựa lõi thép nhà vệ sinh( bao gồm cả công tháo dỡ+ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 8 | Lắp đặt thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Vật tư phụ( đai, ốc vít, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Sửa chữa điều hòa cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 14 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 15 | Chắp vá trát lại tường + sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 17 | Cáp bọc CU/XLPE /PVC/ DSTA/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Cáp bọc CU/XLPE /PVC/ DSTA/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 21 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 22 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 23 | Dây điện điện CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha I=75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha I=32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha I=25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A( đế+ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, I=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, I=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, I=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 3 màu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bảng |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 39 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Đế nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 41 | Đế nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 12P ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 44 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 45 | Đinh vít M3+nở 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng đúc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng đúc M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng đúc M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Hộp nối dây 3 pha( có cả cầu đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi SP D20( luồn cho dây 2x2.5+2x1.5, dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi SP D25( luồn cho dây 2x4+2x6+2x16+2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 52 | Dây mạng enternet Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Swithch- TP link 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Công dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình khu nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| R | TRẦN HÀNH LANG TRƯỚC PHÒNG HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,12 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| S | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7973 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4623 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4623 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2077 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9564 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9564 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9564 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| T | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SẢNH CHÍNH): | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granite cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải, thủ công, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1203 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1203 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vc 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1203 | m3 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 9 | Lát đá thành dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mái tôn, alu sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,92 | m2 |
| 14 | Công vệ sinh vì kèo đỡ mái bằng inox KT 12.4x8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 15 | Bắn lại keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| U | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 2 | Công đục và chắp vá lại thành rãnh( L=8.2*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tấm đan rãnh thoát nước bằng gang KT 1000x500(L=8.2*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| 4 | Công vận chuyển phế thải thủ công tấm bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| V | BỤC CỘT CỜ: | |||
| 1 | Công tháo dỡ cột cờ( 2 cái cột cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7376 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7749 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1584 | m2 |
| 16 | Bu lông chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9424 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất,phế thải vc đổ đi, thủ công, đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | 1m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5532 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m3 |
| 23 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9515 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5532 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5532 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9695 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4465 | m2 |
| 30 | Đào xúc phế thải vc đổ đi, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2545 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9695 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5865 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5865 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6284 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8567 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3797 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0331 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0332 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 50 | Công đục nền mố móng cột đèn cũ, đục nền bê tông và xây hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 51 | Công vận chuyển phế thải thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 52 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 lỗ |
| 53 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn H=1.5m- dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cột thép bát giác côn liền cần đôi H=3.0m- dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đèn cao áp vào cần đèn( tận dụng đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 57 | Công lắp cần đèn lên trên kèo có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 58 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ đèn cũ bị hỏng, đèn trang trí sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bóng |
| 61 | Lắp đặt đèn led cột 15W( bao gồm đế+ đui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 62 | Quả cầu đèn trang trí D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Công vệ sinh tường móng đá cũ bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 64 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,514 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,8224 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,8224 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( tính 10% chắp vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2822 | m2 |
| 68 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2822 | m2 |
| 69 | Đào phế thải đổ đi ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0392 | 1m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0392 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0392 | m3 |
| 72 | Công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7613 | tấn |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | tấn |
| 88 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | 10 tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | m3 |
| 97 | Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 98 | Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Điều hòa treo tường panasonic 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi