Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790836-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Sơn
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200790822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ nguồn đấu giá sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 20:41:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,548,549,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào vét bùn đặc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 86,581 m3
2 Đào vét bùn đặc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,4504 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,3162 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,3162 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,913 m3
6 Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,3535 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5826 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5826 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,672 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3177 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1479 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78,8101 100m3
13 Mua đất cấp 3 mỏ đất sơn trang cự ly vận chuyển 9 km ( tận dụng đất đào rãnh để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9.067,951 m3
14 VC đất cấp III để đắp cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,6795 100m3
15 VC đất cấp III để đắp cự ly 4km tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,6795 100m3
16 VC đất cấp III để đắp cự ly 4 km tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,6795 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,7753 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,0418 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,1328 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,3771 100m2
21 Mặt đường BTXM M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,62 m3
22 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 97,6 m2
23 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 ca
24 Đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,63 m3
25 Bê tông móng hố thu M200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,28 m3
26 Bê tông móng rãnh M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,84 m3
27 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6616 100m2
28 Xây tường rãnh, hố thu gạch bê tông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,3 m3
29 Trát VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 212,65 m2
30 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 100m2
31 Bê tông thân M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,15 m3
32 Bê tông mũ mố M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,89 m3
33 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0196 100m2
34 Cốt thép mũ mố D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4271 tấn
35 Cốt thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2878 tấn
36 Bê tông tấm đan M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,24 m3
37 Bê tông tấm đan M300# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0 m3
38 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6619 100m2
39 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6857 tấn
40 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4177 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 153 1cấu kiện
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5 m3
44 Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 27,311 m3
45 Đào đất xây rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,1891 100m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc K0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1367 100m3
47 Đắp đất bằng máy K0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5973 100m3
48 Bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0 0.0
49 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,92 m3
50 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,54 m3
51 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2981 100m2
52 Lắp đặt bó vỉa - 77kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 130 1cấu kiện
53 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,66 m3
54 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,03 m3
55 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0679 100m2
56 Lắp đặt bó vỉa - 30.8kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 74 cái
57 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,98 m3
58 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,92 m3
59 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,9303 100m2
60 Lắp đặt bó vỉa - 175kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 199 1cấu kiện
61 Trồng hoa dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 155,2 m2
62 Trồng cây cau dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21 cây
63 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,98 m3
64 Bê tông đan rãnh M200 đá (1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,99 m3
65 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2388 100m2
66 Lắp đặt đan rãnh -14kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 318 cái
67 Lát vỉa hè tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 627,47 m2
68 Bê tông xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,37 m3
69 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,5 m3
70 Lót vữa XM M100# dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24,98 m2
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,97 m3
72 Trát VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,83 m2
73 Bê tông móng M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,57 m3
74 Bê tông thân M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,72 m3
75 Đan nắp bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
76 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1488 100m2
77 ống nhựa PVC ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,072 100m
78 Lắp đặt tấm đan nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 1cấu kiện
79 Đào đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,23 m3
80 VC đất cấp III đổ đi cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0323 100m3
81 VC đất cấp III đổ đi cự ly 0.97km tiếp-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0323 100m3
82 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,36 m3
83 Lót vữa XM M100# dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,6 m2
84 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,56 m3
85 Trát VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,1 m2
86 Đất đổ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,87 m3
87 Cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 cây
88 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,2 m3
89 Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,558 100m3
90 VC đất cấp II đổ đi cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,64 100m3
91 VC đất cấp II đổ đi cự ly 0.97km tiếp-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,64 100m3
92 Đắp đất bằng đầm cóc K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0154 100m3
93 Đắp đất bằng máy K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2926 100m3
94 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,804 m3
95 VC đất cấp III để đắp cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,348 100m3
96 VC đất cấp III để đắp cự ly 4km tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,348 100m3
97 VC đất cấp III để đắp cự ly 4km tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,348 100m3
98 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68 1 đoạn ống
99 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 đoạn
100 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3155 100m3
101 Đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 922,76 m2
102 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,78 m3
103 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,99 m3
104 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 37,4 m3
105 Cốt thép gối cống D <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2109 tấn
106 Ván khuôn thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6919 100m2
107 Bê tông móng M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,9 m3
108 Lắp đặt gối cống - 270kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 138 1cấu kiện
109 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5255 m3
110 Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0998 100m3
111 VC đất cấp II đổ đi cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1051 100m3
112 VC đất cấp II đổ đi cự ly 0.97km tiếp-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1051 100m3
113 Đá dăm đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2 m3
114 Bê tông thân bi đô + hèm cửa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,39 m3
115 Bê tông trụ + xà mũ M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
116 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,51 m3
117 Bê tông tường cánh M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,24 m3
118 Ván khuôn thân bi đô + hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1408 100m2
119 Ván khuôn trụ + xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0185 100m2
120 Bê tông cánh cửa M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
121 Sản xuất thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1312 tấn
122 Lắp đặt thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1312 m2
123 Cốt thép 10<D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0405 tấn
124 Cốt thép D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0061 tấn
125 Bu lông M12 + hộp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
126 Bu lông M26 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
127 Bu lông M30 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
128 Cụm ổ khóa V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cụm
129 Doăng cao su (120x10)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,8 m
130 Ván khuôn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,012 100m2
B ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 233 m
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
4 Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
5 Đầu cốt đồng S70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
6 Đầu cốt đồng S95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
7 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 đầu cáp
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
10 Ống nhựa chịu lực HDPE 93/72 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 211 m
11 Ống nhựa gân soắn HDPE 93/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 0.0
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
13 Ống thép bảo vệ cáp D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42 m
14 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D75x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
15 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
16 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 166 m
17 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
18 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 viên
19 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 1000v
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,235 m3
24 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0024 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,17 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0017 100m3
27 Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34 m
28 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
29 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 viên
30 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,009 1000v
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m3
35 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0016 100m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,001 100m3
38 Tủ điện 6-7 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 tủ
39 Tủ điện công tơ hạ thế loại 6 - 7 công tơ ( không bao gồm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
40 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1 tủ
41 Móng tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 móng
42 Bulong mạ kẽm M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,104 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0416 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,0288 m2
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0066 100m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0495 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0198 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3668 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2133 m3
51 Tiếp địa tủ công tơ RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
52 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
53 Bu lông M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
54 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 kg
55 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100kg
56 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 10 cọc
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m3
58 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m3
61 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48 bộ
62 Mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0079 m3
64 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
65 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
66 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
67 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
68 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
70 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
71 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
72 Hào cáp cấp điện sau công to cho hộ dân trên vỉa hè quy hoạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 143 m
73 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
74 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,13 m3
76 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0013 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0008 100m3
79 Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 221 m
80 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 sợi
81 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 1 vị trí
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng M-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 móng
2 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 khung
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0032 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3185 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,49 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0735 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0007 100m3
10 Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 m2
11 Tiếp địa RC1 móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
12 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,5 kg
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,165 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 cọc
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 m3
16 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,002 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,002 100m3
19 Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28 m
20 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 m3
21 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 m3
25 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0009 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,048 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0005 100m3
28 Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 209 m
29 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0768 m3
30 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0768 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m2
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 m3
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,001 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,064 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0006 100m3
37 Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m, cần đơn + bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cột
38 Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần đơn cao 8m vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cột
39 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cột
40 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 đầu cáp
41 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 10 cột
42 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cửa
43 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bảng
44 Cầu đấu 60A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
45 Attomat 1pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
46 Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m cần kép + bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cột
47 Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần kép cao 8m vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cột
48 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cột
49 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 đầu cáp
50 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 10 cột
51 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cửa
52 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bảng
53 Cầu đấu 60A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
54 Attomat 1pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
55 Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 bóng
56 Bộ bóng đèn LED 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
57 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 choá
58 Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 287 m
59 Ống nhựa gân soắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 0.0
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
61 Cáp ngầm hạ thế cấp nguồn cho tủ điều khiển chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 m
62 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2-0,22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
63 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
64 Cáp ngầm hạ thế cấp điện cho cột đèn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 296 m
65 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2-0,22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
66 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
67 Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 292 m
68 Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
69 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
70 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90 m
71 Dây cáp CXV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
73 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
74 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
76 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
77 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
79 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
80 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 10 đầu cốt
82 Ống thép bảo vệ cáp D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34 m
83 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D48x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 m
84 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,01 100m
85 Móng tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 móng
86 Bulong mạ kẽm M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1505 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,128 m2
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0028 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0468 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,02 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3229 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1676 m3
94 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
95 Tủ điện điểu khiển chiếu sáng 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 tủ
96 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 1 tủ
97 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
98 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
99 Bu lông M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
100 Ống HDPE 30/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 m
101 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32 kg
102 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100kg
103 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 10 cọc
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
105 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,006 100m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,006 100m3
108 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->