Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:50:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,871,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng - Kết cấu - Kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,7733 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,8711 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250 cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 43,5569 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,4849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,9284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8,7269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,7836 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 156,1606 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18,5582 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 83,4854 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 47,4433 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,8406 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,3264 | 10m³/1km |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 265,4928 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 42,8005 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18,9651 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 31,9038 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 24,9063 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27,9791 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,8122 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8,7992 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,4427 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,9966 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,6258 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,6043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,6301 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,9613 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,4433 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6,1895 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,7031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,9705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,8008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 23,8005 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5233 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36,9274 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 73,4073 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 190,3967 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,2499 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,9552 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,9002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,9002 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,7831 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 65,85 | m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 162,586 | 1m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 ( KT 300X300) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,6624 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 113,0623 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 88,5946 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 149,7848 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.078,863 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 154,1089 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.813,7629 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 957,4984 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 778,9558 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.435,6466 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT 500x500) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.245,9248 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 ( KT 300x600) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 233,184 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT 300x300) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 130,6689 | m2 |
| 65 | Đá ốp bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8,484 | m2 |
| 66 | Chữ biển hiệu | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 617,4 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2.190,4703 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4.028,3653 | m2 |
| 70 | Trần thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 43,0998 | m2 |
| 71 | Vách ngăn COMPORIT dày 12mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 72 | Cửa đi kính khung nhôm hệ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 106,1 | m2 |
| 73 | Cửa sổ chớp kính | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 74 | Vách Kính phần hãm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 57,61 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 127,26 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa 12*12 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 163,62 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 19,575 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.588,97 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 88,1241 | m2 |
| 88 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 17,8 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13,3453 | 100m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha (đỏ- vàng- xanh) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Dây chì dưới 15A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc ba 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Công tắc đôi 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Công tắc ba 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 156 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn bán nguyệt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 293 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 712 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.996 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.257 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X35mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 43 | Mua gạch bê tông đặc kích thước : 220 x 100 x60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 480 | viên |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 323 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 762 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2.124 | m |
| 48 | Khớp nối trơn DK25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 49 | Khớp nối trơn DK20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Khớp nối trơn DK16 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 900 | cái |
| 51 | Ba chạc ống luồn dây điện DK16 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 52 | Hộp nối 2,3,4 đường DK25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Cosses ép đồng M35 1 lỗ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cosses ép đồng M16 1 lỗ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng thép dẹt 40x4: | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 62,8 | kg |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực D15mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | điện cực |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mua hồ lô sứ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Mua bu lông đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Mua đệm lá chì | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 18 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Mua cáp đồng trần C70 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6,1711 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 1X10X0,5 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt HDPE gân xoắn D32/25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 5 | Linh kiện báo cháy - đầu báo khói | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Linh kiện báo cháy - công tắc khẩn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Linh kiện báo cháy - chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn Led chỉ dẫn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn Led chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l vòi 20m+đầu nối | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, van đồng PN 16 đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều van đồng PN10, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính d=65/50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hệ thống Internet | |||
| 1 | Switch sắm mới 16-port 10/100Mbps | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp <= 150 x 150 x 50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện trìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT : 700x500x200mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện trìm bằng sơn tĩnh điện KT : 500x400x180mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cài đặt Wifi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Bộ phát sóng không dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Cáp chuyển đổi tín hiệu POE | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 9 | Trường có sẵn 1 bộ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 393 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu HDMI | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 44 | 1 đầu |
| 13 | ĐẦU MẠNG RJ45 XUYÊN THẤU | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 44 | Chiếc |
| 14 | Nhân mạng,ổ cắm mạng, Modul jack RJ45 Cat6 UTP | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 15 | Ổ cắm mạng internet 8 dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ổ cắm ti vi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 44 | 1 đầu |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 513 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông ) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo thường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo quần áo khu wc riêng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 50mm ống PN 10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 40mm ống PN 10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 25mm PN 10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d 20mm ống cấp nước nóng PN20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 20mm ống cấp nước lạnh PN 10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR d=50mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, cút ren trong D=20mm x1/2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=25-1/2mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 40mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,7816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bể | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,5311 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 34,069 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8,0256 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp hoàn trả) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| H | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6,6008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát + hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,7971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát + hố ga. | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,5828 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 87,8784 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,8177 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 113 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi