Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787525-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200647989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 18:50:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,871,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng - Kết cấu - Kiến trúc
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5,7733 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,8711 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250 cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 43,5569 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,684 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,4849 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,9284 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8,7269 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,7836 100m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm,M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 156,1606 m3
10 Xây móng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 18,5582 m3
11 Xây móng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 83,4854 m3
12 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 47,4433 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,8406 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0231 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9,3264 10m³/1km
16 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 265,4928 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 42,8005 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 18,9651 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 31,9038 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 24,9063 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 27,9791 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,782 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5,8122 100m2
24 Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8,7992 100m2
25 Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 14,4427 100m2
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,9966 100m2
27 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,6258 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,6043 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,6301 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,9613 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,4433 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6,1895 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9,7031 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,3359 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,9705 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,8008 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2274 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 23,8005 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5233 tấn
40 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 36,9274 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 73,4073 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 190,3967 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 14,2499 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 47 1cấu kiện
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5,9552 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,9002 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,9002 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,7831 100m2
49 Tôn úp nóc Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 65,85 m
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 162,586 1m2
51 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 ( KT 300X300) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,6624 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, tam cấp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 113,0623 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 88,5946 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 11,52 m2
55 Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 149,7848 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.078,863 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 154,1089 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.813,7629 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 957,4984 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 778,9558 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.435,6466 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT 500x500) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.245,9248 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 ( KT 300x600) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 233,184 m2
64 Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT 300x300) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 130,6689 m2
65 Đá ốp bàn chậu rửa Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8,484 m2
66 Chữ biển hiệu Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 biển
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 617,4 m
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2.190,4703 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4.028,3653 m2
70 Trần thạch cao Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 43,0998 m2
71 Vách ngăn COMPORIT dày 12mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12,096 m2
72 Cửa đi kính khung nhôm hệ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 106,1 m2
73 Cửa sổ chớp kính Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,7 m2
74 Vách Kính phần hãm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 57,61 m2
75 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 127,26 m2
76 Hoa sắt cửa 12*12 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 163,62 m2
77 Vách kính khung nhôm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 19,575 m2
78 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 30 bộ
79 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 bộ
80 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 34 bộ
81 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 30 bộ
82 Phụ kiện cửa sổ chớp lật Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 bộ
83 Gia công cửa sổ trời Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0159 tấn
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,21 m2
85 Gia công lan can Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,589 tấn
86 Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.588,97 kg
87 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 88,1241 m2
88 Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 17,8 m
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13,3453 100m2
B Cấp điện
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 2P, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 46 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 76 cái
6 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 hộp
8 Lắp đặt tủ điện phòng 9 module Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 hộp
9 Lắp đặt tủ điện phòng 6 module Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 11 hộp
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Đèn báo pha (đỏ- vàng- xanh) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 cái
12 Dây chì dưới 15A Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Công tắc đơn 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 22 cái
14 Công tắc đôi 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Công tắc ba 1 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Công tắc đơn 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 cái
18 Công tắc đôi 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Công tắc ba 2 chiều(bao gồm đế âm, mặt, hạt vuông) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 108 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 156 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 48 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 43 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 53 bộ
26 Lắp đặt đèn bán nguyệt Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 34 bộ
27 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 14 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 117 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 78 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 293 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 712 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.996 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1.257 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 128 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x4mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 165 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x6mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 78 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 2x10mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 117 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. Cáp đồng hạ thế CU/XLPE/PVC CXV 4x16mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0 m
39 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X35mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 bảo vệ đường cáp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,96 100m
41 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2304 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0768 100m3
43 Mua gạch bê tông đặc kích thước : 220 x 100 x60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 480 viên
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 323 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 762 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2.124 m
48 Khớp nối trơn DK25 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 103 cái
49 Khớp nối trơn DK20 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 36 cái
50 Khớp nối trơn DK16 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 900 cái
51 Ba chạc ống luồn dây điện DK16 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 97 cái
52 Hộp nối 2,3,4 đường DK25 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 18 cái
53 Cosses ép đồng M35 1 lỗ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
54 Cosses ép đồng M16 1 lỗ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16 cái
C Chống sét
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,17 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 cọc
4 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất thép dẹt 40x4mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 50 m
5 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng thép dẹt 40x4: Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 62,8 kg
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực D15mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 điện cực
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 88 m
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
9 Mua hồ lô sứ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
10 Mua bu lông đai ốc vành đệm M12x25 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Mua đệm lá chì Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 m
13 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 1 chỉ tiêu
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0845 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0845 100m3
16 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5 cọc
18 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5 bộ
19 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M70 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 m
20 Mua cáp đồng trần C70 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6,1711 kg
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 m
22 Mua đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 đầu
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 đầu
D Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 450 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 450 m
3 Lắp đặt dây Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 1X10X0,5 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 86 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt HDPE gân xoắn D32/25 bảo vệ cáp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 83 m
5 Linh kiện báo cháy - đầu báo khói Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 25 bộ
6 Linh kiện báo cháy - công tắc khẩn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 bộ
7 Linh kiện báo cháy - chuông báo cháy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 bộ
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 hộp
9 Lắp đặt hộp đặt chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 hộp
10 Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 hộp
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn Led chỉ dẫn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 37 bộ
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn Led chiếu sáng khẩn cấp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 39 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 195 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 200 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 52 hộp
16 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 bộ
17 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 hộp
18 Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 chiếc
20 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 chiếc
21 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 chiếc
22 Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l vòi 20m+đầu nối Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cuộn
25 Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,12 100m
28 Lắp đặt van ren, van đồng PN 16 đường kính van d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van ren 1 chiều van đồng PN10, đường kính van 50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính d=65/50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
E Hệ thống Internet
1 Switch sắm mới 16-port 10/100Mbps Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
2 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 1 thiết bị
3 Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp <= 150 x 150 x 50 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 hộp
4 Lắp đặt Tủ điện trìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT : 700x500x200mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 hộp
5 Tủ điện trìm bằng sơn tĩnh điện KT : 500x400x180mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Cài đặt Wifi Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 1 thiết bị
7 Bộ phát sóng không dây Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
8 Cáp chuyển đổi tín hiệu POE Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
9 Trường có sẵn 1 bộ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
10 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 393 m
11 Lắp đặt dây cáp tín hiệu HDMI Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 34 m
12 Bấm đầu RJ 45 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 44 1 đầu
13 ĐẦU MẠNG RJ45 XUYÊN THẤU Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 44 Chiếc
14 Nhân mạng,ổ cắm mạng, Modul jack RJ45 Cat6 UTP Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 Chiếc
15 Ổ cắm mạng internet 8 dây Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Ổ cắm ti vi Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Đấu nối, hàn Cáp đồng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 44 1 đầu
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 513 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 26 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 47 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
F Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( gồm chậu rửa + xi phông ) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 cái
15 Lắp đặt giá treo thường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 cái
16 Lắp đặt giá treo quần áo khu wc riêng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
20 Dây mềm cấp nước Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 22 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 50mm ống PN 10 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,03 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 40mm ống PN 10 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 25mm PN 10 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d 20mm ống cấp nước nóng PN20 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn , ống dàI 4m đường kính d = 20mm ống cấp nước lạnh PN 10 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,2 100m
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt van một chiều đường kính van d=40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van một chiều đường kính van d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR d=50mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 40 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR, cút ren trong D=20mm x1/2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 30 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=25-1/2mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 30 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 40mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d= 20mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 22 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,7 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,12 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 26 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 26 cái
72 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 26 cái
73 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 26 cái
75 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
77 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 bộ
78 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
79 Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 bộ
80 Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 cái
81 Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,3 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,44 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,06 100m
88 Lắp đặt cút chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 60 cái
90 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt côn thu PVC d=110/90mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 cái
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,254 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,248 m3
3 Bê tông bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,7816 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1777 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1192 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bể Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
7 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,5311 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 34,069 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8,0256 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,88 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0693 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0512 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 20 cấu kiện
14 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình (Đắp hoàn trả) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5,05 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0204 100m3
H Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,468 100m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 6,6008 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0205 100m2
5 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát + hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 11,7971 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát + hố ga. Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2366 100m2
7 Bê tông rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,5828 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 87,8784 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 21,12 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,203 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,124 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,8177 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 113 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->