Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Khu vực II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Khu vực II |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao (kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:05:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,473,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V E-HSMT | 605,454 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,647 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo Chương V E-HSMT | 430,798 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 45,509 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải vào bao tải | Theo Chương V E-HSMT | 53,113 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 53,113 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải | Theo Chương V E-HSMT | 53,113 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 53,113 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT | 53,113 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 598,93 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Theo Chương V E-HSMT | 45,329 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 8,807 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 243,06 | m2 |
| 18 | Thi công trần nan nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 19 | Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 270,819 | |
| 20 | Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER | Theo Chương V E-HSMT | 11,26 | m2 |
| 21 | Tủ tài liệu có cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 420mm | Theo Chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 22 | Tủ tà gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,326 | |
| 23 | Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 108,2 | m |
| 24 | Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 125,6 | m |
| 25 | Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | 153,54 | m |
| 26 | Vách ốp MDF chống ẩm dày 9mm, bề mặt phủ LAMILATE vân đá | Theo Chương V E-HSMT | 25,262 | m2 |
| 27 | Vách gỗ hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 4,378 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 4,308 | 100m2 |
| 29 | Ngói úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 170,892 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Hộp cáp +Phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Model wifi 4 sport | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 50 | Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 51 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 52 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (tháo ra và lắp vào) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 107 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 2P-63A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 66 | CAMERA WIFI | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Model wifi 4 sport | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 71 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 89 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 90 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 108 | Ðèn led dây | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 109 | Bộ chuyển nguồn 12V | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Đế nhựa âm ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp automat 8 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,5072 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0895 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0948 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9578 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8897 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5919 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5586 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,136 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,957 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 38,646 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,8968 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 41,136 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 55,4998 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V E-HSMT | 11,6628 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,2688 | m2 |
| 40 | Sika latex TH trộn với vữa láng sênô : | Theo Chương V E-HSMT | 3 | can 5 lít |
| 41 | Lớp vữa XM tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 44 | Vét lòng rãnh thu nước trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 15,72 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 46 | Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,855 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0186 | m3 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,1864 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt, bịt tôn | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi