Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Khu vực II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789974-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Khu vực II
Số hiệu KHLCNT 20200686809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao (kinh phí không tự chủ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 17:05:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,473,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch Theo Chương V E-HSMT 605,454 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 3,647 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo Chương V E-HSMT 430,798 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 45,509 m2
6 Bốc xếp phế thải vào bao tải Theo Chương V E-HSMT 53,113 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải Theo Chương V E-HSMT 53,113 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải Theo Chương V E-HSMT 53,113 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT 53,113 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT 53,113 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 598,93 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 Theo Chương V E-HSMT 45,329 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V E-HSMT 8,807 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 1,201 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,92 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 10,92 m2
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Chương V E-HSMT 243,06 m2
18 Thi công trần nan nhựa Theo Chương V E-HSMT 21,42 m2
19 Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 270,819
20 Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER Theo Chương V E-HSMT 11,26 m2
21 Tủ tài liệu có cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 420mm Theo Chương V E-HSMT 13,32 m2
22 Tủ tà gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 600mm Theo Chương V E-HSMT 8,326
23 Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp Theo Chương V E-HSMT 108,2 m
24 Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp Theo Chương V E-HSMT 125,6 m
25 Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa Theo Chương V E-HSMT 153,54 m
26 Vách ốp MDF chống ẩm dày 9mm, bề mặt phủ LAMILATE vân đá Theo Chương V E-HSMT 25,262 m2
27 Vách gỗ hoa văn Theo Chương V E-HSMT 4,378 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 4,308 100m2
29 Ngói úp nóc Theo Chương V E-HSMT 170,892 m
30 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 83 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 83 m
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 8 cái
37 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
41 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 45 m
43 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Hộp cáp +Phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
46 Model wifi 4 sport Theo Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 60 m
48 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 120 m
50 Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) Theo Chương V E-HSMT 21 bộ
51 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 13 m
52 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
53 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (tháo ra và lắp vào) Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 30 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 107 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 107 m
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
62 Bộ chuyển nguồn tự động ATS 2P-63A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
64 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 45 m
66 CAMERA WIFI Theo Chương V E-HSMT 2 cái
67 Model wifi 4 sport Theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 20 m
70 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 13 m
71 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
73 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 40 m
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 4 cái
79 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 32 m
82 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 32 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 32 m
84 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 35 m
87 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 35 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 70 m
89 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 13 m
90 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
92 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 40 m
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 4 cái
98 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 32 m
101 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 32 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 32 m
103 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 35 m
106 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 35 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 70 m
108 Ðèn led dây Theo Chương V E-HSMT 13 m
109 Bộ chuyển nguồn 12V Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
111 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 40 m
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A Theo Chương V E-HSMT 4 cái
116 Đế nhựa âm ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt hộp automat 8 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 15 m
119 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 15 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 15 m
121 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V E-HSMT 30 m
124 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 60 m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,5072 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0456 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,6792 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,0489 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0895 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,0227 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V E-HSMT 0,1499 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0996 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,0948 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0414 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,119 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0371 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,1091 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,6002 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,102 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0263 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1082 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,9578 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,1044 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,1728 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,8897 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo Chương V E-HSMT 0,1585 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0915 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,5919 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 2,5586 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 0,3388 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,136 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,957 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 31,65 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 38,646 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,8968 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 41,136 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 55,4998 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái Theo Chương V E-HSMT 11,6628 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,2688 m2
40 Sika latex TH trộn với vữa láng sênô : Theo Chương V E-HSMT 3 can 5 lít
41 Lớp vữa XM tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,7 m2
42 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,7 m2
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 23,4 m2
44 Vét lòng rãnh thu nước trên mái Theo Chương V E-HSMT 15,72 m
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,0945 m3
46 Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,855 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0351 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,0186 m3
49 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,1864 m2
50 Cửa đi khung sắt, bịt tôn Theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Theo Chương V E-HSMT 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo Chương V E-HSMT 0,018 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->