Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:45:00 đến ngày 2020-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,236,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8283 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,54 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5246 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9544 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | 100m2 |
| D | Ga, Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1721 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 7 | Rải Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,57 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,23 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,66 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,49 | m3 |
| 12 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thanh chống, bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2037 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2688 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7633 | tấn |
| 20 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1777 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan + thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2132 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2777 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4097 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 27 | Mua song chắn rác 450x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Mua nắp ga Composite nắp tròn đường kính nắp D700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp dựng song chắn rác + nắp ga gang, trọng lượng <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3493 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | 1 đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.0x1.0m, đoạn cống dài 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn 0.8x0.8m và 1.0x1.0m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458 | mối nối |
| 9 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,4709 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1344 | 100m3 |
| F | Tường kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp móng kè phần nền đường. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ+ hố thu cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8391 | 100m3 |
| I | Ga, Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.017,92 | m3 |
| 2 | Đào nền bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7801 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,58 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3912 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,86 | m3 |
| 10 | Rải Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.396,67 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,91 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,57 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.487,04 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,62 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,38 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3984 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9137 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn, thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8704 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác, thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8704 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3428 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9449 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.283 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1888 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mmũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4812 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9728 | 100m2 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi