Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767790-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:24:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI TÔN CHỐNG NÓNG NHÀ LỚP HỌC VÀ KHU HIỆU BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái 356,618 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 711,412 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,725 m3
4 Vận chuyển gạch đá, vật liệu thải các loại bằng thủ công, 50m khởi điểm 80,072 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,801 100m3
6 Đục tạo nhám bề mặt mái 1.122,183 m2
7 Láng chống thấm sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 1.122,183 m2
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 248 lỗ khoan
9 Mua hóa chất cấy râu thép vào dầm mái và sàn 248 lỗ
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,187 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,675 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,077 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 35,07 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 41,702 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 318,7 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 469,432 m2
17 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m 4,617 tấn
18 Gia công xà gồ thép 12,172 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 898,639 1m2
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 4,617 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 12,172 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 11,116 100m2
23 Ke chống lật 3.471 cái
24 Tôn úp nóc 246,27 m
25 Gia công kim thu sét, dài 1m 19 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 200 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 10 cọc
28 Thép bản nối cọc chống sét 75 m
29 Kẹp kiểm tra 1 cái
30 Bu long đai kẹp kiểm tra 2 bộ
31 Chân bật thép 125 cái
32 Phá dỡ hè rãnh để đặt đường ống thoát nước xuống rãnh thu nước 5 công
33 Hoàn trả mặt hè rãnh 32 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 3,04 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 32 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 64 cái
37 Đai giữ ống D90 160 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,15 100m
39 Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác 32 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO, BỂ CHỨA NƯỚC VÀ SÂN TRƯỚC NHÀ KHO
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 36,621 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 18,312 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,662 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 21,432 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,146 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,299 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,441 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,207 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,244 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10,958 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,479 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 28,347 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,034 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,015 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,183 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,201 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,057 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,302 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,226 m3
22 Gia công cột bằng thép hình 0,12 tấn
23 Gia công xà gồ thép 1,278 tấn
24 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m 1,304 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133,325 1m2
26 Lắp cột thép các loại 0,12 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 1,278 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,304 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,633 100m2
30 Ke chống lật 495 cái
31 Tôn úp nóc 45,84 m
32 Máng thu nước mái 45,22 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,1 100m
34 Cút nhựa D90 4 cái
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 104,1 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 168,9 m2
37 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 7,436 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 58,484 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 168,9 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,536 m2
41 Sản xuất hoa sắt cửa 56,17 kg
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,9 m2
43 Cửa đi nhựa lõi thép kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) 6,72 m2
44 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) 3,9 m2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 80 m
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 30 m
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
51 Hộp đế âm tường 9 cái
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 17,655 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,462 m3
54 Xây móng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 13,841 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18,882 m2
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,885 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,118 100m3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 17,995 m3
59 Dải đá dăm gia cố nền sân 17,995 m3
60 Dải nilông chống mất nước bê tông 1,8 100m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 17,995 m3
62 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 12,49 m3
63 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 6,955 100m
64 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,388 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,152 tấn
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,47 m3
69 Xây móng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,419 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,042 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,073 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,462 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,108 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,106 tấn
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,235 m3
77 Trát trần, vữa XM M75 10,8 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,2 m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 40,176 m2
80 Đắp gờ bể vữa XM M75 3,2 m
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 26,982 m2
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,163 m3
83 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,083 100m3
84 Nắp bể Inox 0,672 m2
85 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 0,3 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm 0,08 100 m
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 5 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 1 cái
89 Tê nhựa D32x20 1 cái
90 Tê nhựa D20 1 cái
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
C Tường rào
1 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,062 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 45,864 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,63 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,473 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 6,7 m3
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 63 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 81,312 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 416,944 m2
9 Đầu trụ cột bê tông trang trí 35 cái
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 181,28 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,312 m2
12 Thép V đầu cột kéo dây kém gai 125,53 kg
13 Mau và lắp dựng dây kẽm gai 101,733 kg
D Rãnh thoát nước B350 và hố ga
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 55,05 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 9,933 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,029 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,049 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,757 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,041 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,634 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 48,79 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 155,816 m2
10 Ván khuôn gỗ tấm đan 1,317 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm 0,639 tấn
12 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 8,327 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >150kg 173 cái
E Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 40,959 m3
2 Dải đá dăm gia cố nền sân 3,034 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,664 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 8,954 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 63,64 m2
6 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,127 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,172 tấn
8 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 4,147 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >200kg 16 cái
F Nhà thể thao đa năng
1 Sản xuất , lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) 36,75 m2
2 Sản xuất cửa xếp sắt bao gồm cả phụ kiện 30 m2
3 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 30 m2
4 Mài nhẫn mặt , phẳn sàn bê tông 225,893 m2
5 Quét sơn, kẻ vạch sàn bê tông bằng sơn Epoxy tự phẳng AICA dày 2mm 225,893 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 75,263 m3
G Sân bê tông
1 Dải nilông chống mất nước bê tông 5,073 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 50,726 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 9,195 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,073 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,803 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 7,448 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,538 m2
H Khu vệ sinh
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,133 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,026 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,015 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,09 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,123 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,044 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,201 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,351 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,272 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,276 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,588 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,761 m3
14 Láng chống tấm mái khu vệ sinh dày 2cm, vữa XM M100 23,096 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 27,2 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 12,3 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 32,515 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 41,82 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 33,678 m2
20 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 3,993 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 80,967 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 23,096 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -7,789 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,328 m2
25 Cửa đi khu vệ sinh nhựa lõi thép kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) 9,45 m2
26 Cửa sổ khu vệ sinh nhựa lõi thép kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) 1,08 m2
27 Mua và lắp dựng vách ngăn Composet 3,36 m2
28 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
30 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,23 100m
34 Lắp đặt gương soi 2 cái
35 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 2 cái
37 Cút nhựa D32 3 cái
38 Cút nhựa D20 8 cái
39 Tê nhựa D20 4 cái
40 Tê nhựa D32x20 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,15 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,17 100m
43 Cút nhựa D110 2 cái
44 Cút nhựa D60 4 cái
45 Tê nhựa D110 2 cái
46 Tê nhựa D60 4 cái
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 50 m
52 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 30 m
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
55 Hộp đế âm tường 5 cái
I Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5 m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m 39,96 m2
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 18,3 m
4 Tháo dỡ xà gồ luồng 93,6 m
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,066 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 13,953 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,276 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,97 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,44 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,698 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,844 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm 2,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->