Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790034-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200789922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn sự nghiệp quốc phòng năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 18:29:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,542,954,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN HỮU ĐÈO NƯỚC NGỌT (HUYỆN ĐẤT ĐỎ)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm (tạm tính 1m2 = 1 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 gốc cây
3 Tháo dỡ hàng rào hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,8 m
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,372 m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cây
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 500m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển thêm 5km-Mtc*5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
B HÀNG RÀO ĐÈO NƯỚC NGỌT (HUYỆN ĐẤT ĐỎ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,301 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 100m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,999 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,425 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,583 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,708 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,278 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,928 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,696 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,647 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,848 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,811 m2
23 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,904 m2
24 Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,2 m
25 Trát đà kiềng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1 m2
26 Trát giằng G2 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,22 m2
27 Láng đầu cột không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,66 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533,191 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,964 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.964,155 m2
32 Công tác ốp đá vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,97 m2
33 Dán ngói vảy cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,11 m2
34 Cung cấp lăp đặt cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
35 Cung cấp lắp đặt cửa cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
36 Sơn cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
37 Lắp đặt đèn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C BỆNH XÁ (TP BÀ RỊA)
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
2 Đào đất hữu cơ (20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
10 Cung cấp và lắp đặt bulong, bản mã chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Cung cấp cột thép ống mạ kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
12 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 md
13 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 md
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,833 m2
15 Cung cấp lắp đặt lam nhôm C85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
19 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 10m
20 Cung cấp và lắp dựng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 md
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,66 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,66 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,56 m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 100m2
31 Tháo dỡ vách trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ngoài hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Bả bằng bột bả vào các mí tiếp giáp giữa các tấm thạch cao (tính 10%) diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
41 Vệ sinh nền sàn trước khi láng vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
47 Thay mới bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
48 Nhân công tháo dỡ đèn, quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
51 Lắp đặt đèn ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt đèn tròn nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Lắp đặt đèn tròn to hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Sửa chữa quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt bộ xã chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp dựng tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
62 Lắp đặt ống nhựa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
63 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
65 Phụ kiện điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D SẢN XUẤT CHẾ TẠO THÂN CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
2 Sản xuất thang leo, cầu cáp, chiếu nghỉ: Bổ xung thanh đỡ Chiếu nghỉ: V80=4 x2,1m x9,65 , V5=50x1,1m x3.05 , V75=8 x 2,2m x6,4); Bổ sung thay thế lan can : Sắt phi 16 : 203,85m x 1,58; Lồng bảo vệ thang leo: Sắt phi 16 : 26,8m x 1,58, V5:16,7m x 3.05, thang Fi đơ:V5 :110m x 3,05 + La40x4: 10,4m x 1,256) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
E LẮP DỰNG CỘT
1 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại nhân công bốc lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 Tấn
2 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại nhân công xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 Tấn
3 Vận chuyển bulông,thân cột, cốt thép, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
4 Vừa lắp vừa dựng cột Anten thép tự đứng, chiều cao cột 50m, hoàn toàn bằng thủ công <=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 1 tấn
5 Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
6 Sơn hai thành phần báo hiệu theo chiều cao cột 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
7 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dàikim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cái
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
9 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cột
10 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=50m, V50x50x5 :110m + La40x4: 10,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 m
11 Lắp đặt cấu kiện tay vịn, chiếu nghỉ... ngoài trời có độ cao lắp đặt H=50m, V80, V50, phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 Tấn
12 Nối dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
13 Tháo dỡ bulong hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 bulong
14 Lắp đặt bulong mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 bulong
15 Gia công giá đỡ anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Giá
16 Lắp đặt dây Feeder Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
17 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->