Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 08:16:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,814,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,541 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0015 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4144 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3999 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0163 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4616 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3978 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7317 | 100m3 |
| 9 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,872 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5712 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3358 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3228 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6212 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.761,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5436 | 100m2 |
| 16 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,58 | m |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 18 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| C | Hố thu tự nhiên | |||
| 1 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 5 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 12 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| D | Bãi đúc cấu kiện, tường hộ lan và cọc tiêu | |||
| 1 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 5 | Sơn màu trắng đỏ khối hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m2 |
| 6 | Dán miếng phản quang đầu khối hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 10 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 11 | Dán miếng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2956 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2956 | 100m3 |
| E | Cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | ca |
| 2 | Đắp đất bờ quai và đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8129 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống hiện trạng, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, chân khay, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4379 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 100m |
| 6 | Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1274 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | tấn |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Ván khuôn thép chèn khe giữa hai ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chèn khe giữa hai ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 17 | Chít mối nối quy dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6667 | m2 |
| 18 | Đay tẩm nhựa chét khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,88 | m |
| 19 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2162 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6669 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7695 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 27 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m3 |
| 28 | Đắp đất mang cống, đắp phủ ống cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,07 | m3 |
| 30 | ống HDPE D32; L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m |
| 31 | Sợi đay tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m |
| 32 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9549 | kg |
| 33 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 34 | Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 35 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 36 | Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8129 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9905 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9905 | 100m3 |
| F | Cống tròn ngang đường | |||
| 1 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3391 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | 100m |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2185 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4835 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 23 | Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5559 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5559 | 100m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi