Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784899-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200784765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 08:16:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,814,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,541 100m3
2 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0015 100m3
3 Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4144 100m3
4 Vét bùn, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3999 100m3
5 Đánh cấp, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0163 100m3
6 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4616 100m3
7 Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3978 100m3
8 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7317 100m3
9 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,872 m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5712 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3358 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3228 100m3
13 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6212 100m2
14 Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.761,55 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5436 100m2
16 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,58 m
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m
18 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m2
B Rãnh thoát nước
1 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
2 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
3 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m2
4 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
8 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1cấu kiện
9 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
C Hố thu tự nhiên
1 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
3 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
4 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
5 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
9 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
12 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
D Bãi đúc cấu kiện, tường hộ lan và cọc tiêu
1 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
2 Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
3 Ván khuôn gỗ tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9624 100m2
4 Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m3
5 Sơn màu trắng đỏ khối hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6 m2
6 Dán miếng phản quang đầu khối hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 tấn
9 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
10 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
11 Dán miếng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
12 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2956 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2956 100m3
E Cống hộp ngang đường
1 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 ca
2 Đắp đất bờ quai và đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8129 100m3
3 Phá dỡ cống hiện trạng, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 100m3
4 Đào móng cống, chân khay, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4379 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 100m
6 Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m3
7 Ván khuôn thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m2
8 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m3
9 Ván khuôn thép sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1274 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 tấn
11 Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,74 m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
15 Ván khuôn thép chèn khe giữa hai ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m2
16 Bê tông chèn khe giữa hai ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 15Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
17 Chít mối nối quy dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6667 m2
18 Đay tẩm nhựa chét khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,88 m
19 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2162 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4232 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6669 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, chân khay, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
23 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,62 m3
24 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7695 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
27 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m3
28 Đắp đất mang cống, đắp phủ ống cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,07 m3
30 ống HDPE D32; L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m
31 Sợi đay tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m
32 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9549 kg
33 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
34 Đệm móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
35 Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m3
36 Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8129 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9905 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9905 100m3
F Cống tròn ngang đường
1 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3391 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 100m
4 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 m3
5 Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,07 m3
6 Ván khuôn móng tường đầu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4828 100m2
7 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,87 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
17 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2185 100m2
18 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m3
19 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4835 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
21 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
22 Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
23 Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5559 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5559 100m3
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->