Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt thôn Nậm Sú, xã Tân Bắc, huyện Quang Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772144-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt thôn Nậm Sú, xã Tân Bắc, huyện Quang Bình
Số hiệu KHLCNT 20200730751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020; Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM; nguồn vốn ngân sách huyện tự đảm bảo và nguồn vốn do nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 16:07:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,430,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,12 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,64 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m3
9 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,82 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 736,92 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 538,36 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5168 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5057 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0144 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0033 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1658 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,5231 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
B PHẦN XÂY
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 1m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3578 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0406 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0025 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0389 100m2
10 Phễu chắn rác đầu ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ống thu nước D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,804 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,06 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,081 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3128 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,992 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0862 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m2
27 Lớp lọc cát vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
28 Lớp lọc đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
29 Lớp lọc đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
30 Crephin D 110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
32 ống xả thừa HDPE D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
33 Ống xả đáy HDPE D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,784 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,664 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,715 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,744 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7431 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3334 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6473 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1302 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2392 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
53 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
55 ống xả đáy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
56 van phao cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3053 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2096 m3
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1445 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1398 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1512 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Ống xả cặn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4881 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1219 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m2
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0997 100m2
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 100m2
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4704 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5952 m3
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1769 tấn
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1574 100m2
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2923 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6343 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4816 m3
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9863 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3466 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3475 100m2
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1204 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,376 tấn
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
101 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,638 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6202 100m2
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1596 100m2
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 100m
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 100m
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 100m
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
120 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
124 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->