Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung (hạng mục nhà lưu trú công vụ, cải tạo hàng rào, đường vào công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung (hạng mục nhà lưu trú công vụ, cải tạo hàng rào, đường vào công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 12:02:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 (tính 90% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6426 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (tính 10%KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8213 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2454 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7968 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6854 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,348 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4304 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 13 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,947 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4066 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1091 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | 100m3 |
| 17 | BT đá dăm 100# lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9574 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9996 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,317 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0258 | m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột khung Đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột Đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột khung ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4889 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5536 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7938 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | tấn |
| 28 | Cốp pha gỗ trụ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 29 | Cốp pha gỗ dầm khung, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7065 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,898 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6934 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thành sê nô trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 34 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,18 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0804 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0916 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6608 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6469 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 46 | Lắp thép neo xà gồ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn dày 0.4li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8949 | 100m2 |
| 48 | Cửa kính đầu hồi khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống qua sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 56 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9408 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,908 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,908 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,274 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m2 |
| 66 | Dán gạch thẻ Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,28 | m |
| 68 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,2098 | m2 |
| 69 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m2 |
| 70 | ốp tường KT gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1072 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,97 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,27 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,21 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,28 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,5 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8762 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3206 | m2 |
| 79 | SXLD cửa gỗ kính gỗ nhóm 2, kính dày 6.38li( gồm bản lề, ke góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,416 | m2 |
| 80 | SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2( KT 80x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,416 | m2 |
| 83 | Cremon Việt Tiệp (mã KK0996) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Khóa cửa Việt Tiệp ( mã 04911) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 85 | Nẹp khuôn cửa rộng 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1 | m |
| 86 | SXLD cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | SXLD cửa đi kính khuôn nhôm Việt Pháp kính dày 6.38li nhôm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6208 | tấn |
| 91 | Gia công lam ngang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,708 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2598 | 1m2 |
| 94 | SXLD trần thach cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1604 | m2 |
| 95 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3( 90%KL) nhân HS mở mái đào 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | 100m3 |
| 96 | Đào đất bể bằng thủ công , đất C3 ( 10% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0712 | m3 |
| 97 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5594 | m3 |
| 98 | Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1074 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7536 | m2 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20( ống nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Nối ren trong PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút chếch PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR 90o-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR 90o-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR 90o- D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR- D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR- D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR- D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê ren trong PPR- D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút PVC 45o-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC45o-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC 90o-D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PVC 90o-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC 90o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC 90-D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-282V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV-1002S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 149 | Ống xả chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504VWN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Chậu bếp inox đôi có bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu bếp INAX SFV-29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm INAX BFV-1003S-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 160 | Cốt thép đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan bệ bếp đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 164 | Lát đá mặt bệ bếp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2984 | m2 |
| 165 | Cáp 1 pha CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 166 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 167 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 168 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 170 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 171 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 172 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,32A,20A,16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 177 | Đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 184 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hạt |
| 185 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hạt |
| 186 | Mặt đựng 1 At + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hạt |
| 187 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 189 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 190 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 191 | Cáp Internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 192 | Cáp Internet CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 193 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Swich 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Bộ phát Wìi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| B | HÀNG RÀO ( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,622 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,036 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,036 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,4 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,7581 | m2 |
| C | ĐƯỜNG VÀO CÔNG TRÌNH( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6507 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3/1km |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8723 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi