Gói thầu: San nền, giao thông, cấp thoát nước và điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774559-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu San nền, giao thông, cấp thoát nước và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200218295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 15:11:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (bao gồm xúc độ giá hạ, đất đắp đế cao trình san nền thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,205 100m2
2 Khối lượng đất đồi cần vận chuyển về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,79 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565 100m3
B Giao thông
1 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,774 m3
3 Tháo dỡ nền lát gạch con sâu hiện trạng dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,34 m2
4 Đầm đất tăng cường bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
5 Rải lớp nilong cách nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,084 m3
7 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm (D6,D8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
12 Lắp dựng bó vỉa bằng thủ công, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m
13 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
14 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
15 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
C Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 m3
4 Bê tông đáy hố ga, mương, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
7 Bê tông thành hố ga, mương, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m3
8 Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,417 m3
9 Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,617 100m2
10 Ván khuôn đan mương, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 100m2
11 Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (D6,D8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
12 Bê tông dầm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
13 Ván khuôn dầm đan, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
14 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D6,D8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
15 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
17 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
18 Lắp dựng song thu nước hố ga bằng Composite, KT 700x700x50 (tải trọng 12,5T) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
19 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
20 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
21 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
D Cấp nước
1 Ống gang D100,đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 đoạn
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
3 Ống nhựa HDPE D63_PE100_PN 12,5 (tương đương chiều dày 4,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m
4 Ống thép lồng ST D100 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m
5 Ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 Miệng khóa nước gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Khuỷu gang 1/8 D100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nối góc 1/8 HDPE D160 (Độ dày 9,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Khâu nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đoạn BU D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nối bích nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đai khởi thủy nhựa D110-2" HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Tê nhựa D63-63 HPDE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nối góc D63 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đai khởi thủy nhựa D63-3/4" HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Nối thẳng D63 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
20 Nút bít D63 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Ống thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
22 Khâu nối thép TK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Vòi tưới D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Chụp inox + bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Đào đường ống, hố đồng hồ, hố xả cặn, hố đồng hồ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
26 Đào đường ống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,364 m3
27 Đào hố xả cặn, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m3
29 Bê tông đáy hố đồng hồ, hố van xả cặn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
30 Bê tông thành hố đồng hồ, hố van xả cặn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
31 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố đồng hồ, hố xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
33 Ván khuôn thép,khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, hố đồng hồ, hố van xả cặn, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
34 Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
35 Thép riềng đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
36 Đá dăm 1x2 trong hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
37 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Thử áp lực đường ống gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m
40 Khử trùng ống nước D100, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
41 Khử trùng ống nước D<=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m
42 Chi phí xúc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.717,085 m3
E Điện chiếu sáng
1 Cột thép cao 7m cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
2 Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Cáp M(3x6+1x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 100m
4 Mương cáp nền hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,4 m
5 Bộ đèn Led 75W-IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Ống nhựa xoắn fi 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,502 m
7 Tiếp địa RL-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tiếp địa RL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
9 Móng trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
10 Bảng điện cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Dây đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 100m
12 Đầu cos đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
13 Đầu cos đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
14 Đầu cos đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
15 MCB 3P 32A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 MCB 3P 16A 16kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Vỏ tủ điệm âm tường 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->