Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường THCS Hoàng Cương, huyện Thanh Ba. (Nhà để xe giáo viên-học sinh, công trường, tường rào, sân trường, sân tập thể dục và khuân viên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789530-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường THCS Hoàng Cương, huyện Thanh Ba. (Nhà để xe giáo viên-học sinh, công trường, tường rào, sân trường, sân tập thể dục và khuân viên)
Số hiệu KHLCNT 20200789449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:07:00 đến ngày 2020-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,446,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,74 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 0,88 m3
3 Đào móng đất cấp III 0,04 100m3
4 Xúc bê tông phá dỡ đổ đi 0,07 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 0,34 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,02 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,07 tấn
9 Bê tông móng M200, đá 2x4 1,09 m3
10 Ván khuôn móng cột 0,08 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 0,75 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 0,29 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,15 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
19 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 0,38 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,24 tấn
21 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 2,42 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 26,32 m2
23 Trát trần, vữa XM M50 15 m2
24 Lợp mái ngói Ceramic F05 hộp 10v/m2 34,5 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DEUXO hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 41,32 m2
26 Biển tên trường khung sắt hộp bịt 2 mặt chữ nổi Alumium (hoàn thiện) 3,76 m2
27 Gia công cổng sắt 0,11 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,46 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,92 1m2
30 Bánh xe bằng thép fi 100 2 cái
31 Goong + bản nề 6 cái
32 Khóa cổng chống cắt 1 cái
B SÂN TRƯỜNG + ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN THỂ DỤC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 24,15 m3
2 Xúc bê tông phá dỡ đổ đi 0,24 100m3
3 Đào san đất -đất cấp III sân thể dục 0,56 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 0,28 100m3
5 Bê tông nền M200, đá 2x4 51,48 m3
6 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 mm 1.700 m2
7 Đào san đất đất cấp III 5,25 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,66 m3
9 Đào móng băng -đất cấp III 2,67 m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 0,89 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,1 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 25,86 m2
13 Ốp gạch thẻ 60x240 mm bồn cây 15,26 m2
14 Đắp đất nền móng công trình 0,89 m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo 5,88 100m2
2 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.303,98 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 541,35 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 130,4 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1,96 m3
6 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 130,4 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DEUXO hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 520,34 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DEUXO hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 1.324,98 m2
9 Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 400x400mm 20,43 m2
10 Vệ sinh cửa bằng giấy giáp trước khi sơn 209,28 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 145,92 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,36 1m2
13 Tháo dỡ mái tôn 347,36 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,02 m3
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,02 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 2,59 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,16 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,55 m3
20 Gia công xà gồ thép 1,24 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 1,24 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,69 100m2
23 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm hoặc tương đương 46,2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III 1,97 m3
2 Đào móng -đất cấp III 0,08 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 0,76 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,09 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,01 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,11 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 2x4 2,32 m3
8 Đắp đất nền móng công trình 3,27 m3
9 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 0,02 100m3
10 Bê tông nền M200, đá 2x4 4,3 m3
11 Gia công các kết cấu thép khung nhà xe 0,18 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,04 1m2
13 Gia công xà gồ thép 0,13 tấn
14 Lắp cột thép các loại 0,18 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,13 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,41 100m2
E NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái Fibro xi măng 242,4 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ 6 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 72,15 m3
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 216 m2
5 Xúc hỗn hợp phá dỡ nền lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,54 100m3
6 Đào san đất -đất cấp III 2,51 100m3
7 Đào móng cột, trụ-đất cấp III 15,31 m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 2,19 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,23 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,02 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,14 tấn
12 Bê tông móng M200, đá 2x4 4,43 m3
13 Đắp đất nền móng công trình 6,19 m3
14 Đắp nền móng công trình 22,95 m3
15 Bê tông nền M200, đá 2x4 45,9 m3
16 Gia công cột bằng thép hình 0,74 tấn
17 Lắp cột thép các loại 0,74 tấn
18 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m 1,21 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m 1,21 tấn
20 Gia công giằng mái thép 0,07 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,07 tấn
22 Gia công xà gồ thép 0,68 tấn
23 Lắp cột thép các loại 0,68 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,68 tấn
25 Gia công lan can vách ngăn chia lớp 0,28 tấn
26 Lắp dựng khung thép vách ngăn chia lớp 0,28 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,45 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm hoặc tương đương 29,5
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,01 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,02 tấn
31 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,18 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 3 cái
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,28 m3
34 Tạo mặt bằng thi công bậc 3 công
35 Bê tông móng M200, đá 2x4 1,26 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,79 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 9,45 m2
38 Lan can tay vị Inox 14 m
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng -đất cấp III 17,6 m3
2 Đào móng -đất cấp III 0,7 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 11 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 18,9 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 24,64 m3
6 Đắp đất nền móng công trình. 29,33 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 42,05 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 750,26 m2
9 Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 750,26 m2
10 Đào móng băng -đất cấp III 2,05 m3
11 Đào móng đất cấp III 0,08 100m3
12 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 1,71 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 1,95 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 2,93 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 3,64 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,96 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,42 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 17,42 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 52,7 m2
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào thanh bê tông 28,58
21 Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133 m2
22 Đào móng băng -đất cấp III 6,56 m3
23 Đào móng đất cấp III 0,26 100m3
24 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 2,31 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 3,97 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 11,23 m3
27 Đắp đất nền móng công trình 15,3 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 8,79 100m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 157,16 m2
30 Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 157,16 m2
31 Gia công cổng sắt 0,03 tấn
32 Lắp cổng, biển cổng bằng thép 0,03 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,32 1m2
34 Goong + bản lề 3 cái
35 Khóa cổng 1 cái
36 Vệ sinh tường rào trước khi trát 2 công
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 246,38 m2
38 Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn DEUXO hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ 246,38 m2
G HỐ RÁC
1 Đào móng băng -đất cấp III 5,02 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 0,88 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 1,01 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 2,97 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 0,15 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,11 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 32,56 m2
8 Gia công cổng sắt 0,03 tấn
9 Lắp cổng, biển cổng bằng thép 0,03 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,32 1m2
11 Goong + bản nề 3 cái
12 Khóa cổng 1 cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III 0,5 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 0,5 m3
3 Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước 0,1 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước 0,1 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,25 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,25 tấn
7 Gia công xà gồ thép 0,17 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,17 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,54 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->