Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766748-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200322062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 17:30:00 đến ngày 2020-08-10 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,899,815,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - XUÂN THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,607 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,474 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,592 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,221 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,93 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,103 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,032 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,114 m3
9 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,132 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,276 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,489 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,683 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,574 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,976 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,363 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,067 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,056 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,239 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,462 100m3
26 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,492 m3
27 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,536 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,149 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,309 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,096 tấn
31 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,292 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,682 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,675 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,471 tấn
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,706 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,393 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,739 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,266 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,404 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,191 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,644 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,683 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,683 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,605 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,827 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,558 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,588 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,149 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,817 m3
55 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,621 m2
56 Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 ( Cắt mạch thành gạch 100x500) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,824 m2
57 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 531,384 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265,493 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,097 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 531,947 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172,565 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,458 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 454,276 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,486 m2
65 Đắp chữ tên trạm y tế xã Xuân Thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
66 Đắp chi tiết A (KT13) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,68 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,08 m
69 Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
70 Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
73 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,915 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,976 m2
75 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,076 m2
76 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,077 m2
77 Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431,47 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 555,076 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.229,841 m2
80 SXLD trụ cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
81 Gia công lan can inox sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,539 tấn
82 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,423 m2
83 Khoen tròn inox 2 đầu lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
84 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m2
85 Nắp thang mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
86 Thang tay bằng sắt , hoàn thiện sơn chống gỉ 1 nước 2 nước màu xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
87 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,396 m2
88 Bản lề sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
89 Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
90 Kẹp chữ L Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Tay nắm inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Khóa âm sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
94 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,4 m2
95 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, Cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m2
96 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m2
97 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,878 m2
98 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,516 m2
99 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,154 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,596 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,016 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,77 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,585 100m2
104 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 tấn
106 Bản lề Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,513 100m2
108 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41 bộ
109 Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
111 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
112 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
113 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
114 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
115 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 cái
117 Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
118 Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
119 Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
120 Aptomat MCB 1P 16A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
121 Aptomat MCB 1P 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
122 Aptomat MCB 1P 40A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
123 Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
124 Aptomat MCCB 3P 80A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
125 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
126 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
128 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
129 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Tủ
130 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
132 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
136 Dây Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
137 Dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
138 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
139 Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 580 m
140 Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 850 m
141 Dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
142 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
143 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
144 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
145 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
146 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
147 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m
148 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 700 m
149 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
151 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
152 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
153 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột, và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
154 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
155 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 m
156 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
157 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
158 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
159 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
160 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
161 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
162 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
163 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
164 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
165 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
166 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
167 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
169 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
170 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
171 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
172 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
173 Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
174 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
175 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
176 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
177 Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
178 Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
179 Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
180 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
181 Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
182 Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
183 Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
184 Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
185 Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
188 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
189 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
190 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
191 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
193 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
194 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
195 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
196 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
197 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
198 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
200 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
201 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
202 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
203 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
204 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
205 Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
206 Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
207 Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
208 Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
209 Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
210 Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
211 Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
212 Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
213 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
214 Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
215 Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
216 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
217 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
218 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
219 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
220 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
221 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
222 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
223 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
224 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
225 Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
226 Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
227 Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
228 Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
229 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
230 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - XUÂN THU
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,435 100m3
2 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,109 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,994 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,868 m2
7 Đào rãnh công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,754 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,695 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,329 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,277 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,132 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,577 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129 cấu kiện
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,171 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,588 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,945 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130,803 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,453 m2
24 Ống nhựa uPVC D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
25 Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Ống nhựa PPR D50-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
28 Ống nhựa PPR D32-PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
29 Van phao D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Van chặn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
33 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
34 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
35 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Côn nhựa D50/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,75 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,775 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
42 Thỏa thuận đấu nối cấp điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 trọn gói
43 Khung Tủ điện Kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
44 Cuộn Shunt Trip Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Aptomat MCCB 3P 25A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
50 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
51 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
55 Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Thanh cái 200A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
57 Tủ điện kích thước 1000x600x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
58 Aptomat MCCB 3P 25A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Aptomat MCB 1P 6A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
63 Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
65 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
66 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
67 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
68 Dây Cu/PVC 1x35 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450 m
69 Dây Cu/PVC 1x25 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
70 Dây Cu/PVC 1x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
71 Dây Cu/PVC 1x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
72 Ống HDPE 105/85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
73 Ống HDPE 85/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
74 Ống HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,85 100m
75 Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
76 Dây Cu/PVC 1x50 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,6 m
77 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 mối
78 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
79 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cọc
80 Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bao
81 Cung cấp, lắp đặt Đèn pha P-06 Maih 150w không bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
82 Bóng đèn 150W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
83 Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
84 Dây tiếp địa Cu /PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m
85 Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
86 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,204 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,463 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,97 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,257 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,663 m3
100 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85 m
101 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
102 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
103 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,4 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,094 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,341 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,341 100m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,453 m3
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,875 m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,419 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,806 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,067 100m2
115 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,215 tấn
116 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,215 tấn
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,345 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,069 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,608 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 tấn
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,475 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,751 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,646 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,646 100m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,897 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,391 m3
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,877 m2
130 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,903 m2
131 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,584 m
132 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,735 m2
133 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,84 m
134 Đắp Trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,78 m2
136 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,626 m2
137 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,626 m2
138 SXLD cổng sắt theo bản vẽ thiết kế ( Bao gồm phụ kiện sơn hoàn thiện ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,62 m2
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,626 m2
140 SXLD biển công trình theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
141 SXLD ray cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
142 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,423 m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,425 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,069 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,35 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,49 m3
148 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,404 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,274 m3
150 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,027 m2
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,33 m2
152 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,08 m
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,78 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - XUÂN THU
1 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,196 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,631 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,224 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,489 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,729 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,512 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 206,31 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,88 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,594 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,925 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,084 m2
13 Tháo Dỡ hoa sắt cửa Hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,28 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 công
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,234 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,234 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,585 1 m3
18 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,182 1m2
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,447 100kg
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,217 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch Gạch lát nền Ceramic 500x500, tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,231 1m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163,086 1m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,033 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,512 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,32 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,556 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,402 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 161,863 m2
30 Thi công Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,061 1m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 304,141 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,545 1m2
33 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 m2
34 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8 m2
35 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,92 m2
36 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m2
37 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,634 m2
38 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,854 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,52 m2
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,096 1m2
42 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
43 Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
45 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
46 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
48 Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
49 Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
50 Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
51 Aptomat MCB 1P 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 Aptomat MCB 1P 10A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Tủ điện tổng 500x350x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
55 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
56 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
57 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Tủ
58 Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
59 Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
60 Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
61 Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 410 m
62 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
63 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
64 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 145 m
65 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
66 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
67 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m
68 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
69 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
70 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
71 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
72 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
73 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
74 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
75 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
76 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
77 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
78 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
79 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
81 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
82 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
83 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
84 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
85 Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
86 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
87 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
88 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
89 Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
90 Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
92 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
94 Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
95 Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
96 Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
97 Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
108 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
109 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
111 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
112 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
113 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
114 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
115 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
116 Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
117 Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
118 Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
119 Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
120 Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
121 Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
122 Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
123 Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
124 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
125 Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
126 Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
127 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
128 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
129 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
130 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
131 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
132 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
134 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
135 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 quả
136 Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
137 Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
138 Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
139 Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
140 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
141 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XUÂN THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,7012 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3542 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0835 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0835 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8844 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,739 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0111 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1431 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1551 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9827 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,66 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,3536 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,354 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,354 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6612 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,661 m2
19 Thiết bị lọc nước, tầng lọc nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Nắp bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Khoan giéng D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 m
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4422 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1327 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0041 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0102 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8728 m2
29 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 m2
30 SX khóa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6592 m2
E HẠNG MỤC : NHÀ XE - XUÂN THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,872 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,037 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,032 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,788 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,115 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,478 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,4 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
17 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 tấn
24 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 tấn
26 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,813 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,501 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - XUÂN THU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,053 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,788 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,333 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,228 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,076 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,577 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,577 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,313 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,492 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,185 m3
30 Ốp gạch inax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,44 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,026 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,21 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,053 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,07 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,8 m
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,289 m2
41 Lát nền, sàn,Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,936 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 100m2
43 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,08 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,081 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Ổ cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
56 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
57 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 quả
58 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
59 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
60 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
G HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - XUÂN THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1874 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5812 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2983 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH - TÂN DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,306 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,458 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,844 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,855 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,776 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,285 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,478 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,114 m3
9 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,54 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,085 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,489 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,671 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,279 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,976 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,704 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,363 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,067 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,259 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,239 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,948 100m3
26 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,492 m3
27 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,536 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,149 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,309 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,096 tấn
31 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,292 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,682 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,675 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,471 tấn
35 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,706 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,393 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,739 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,266 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,404 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,191 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,644 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,683 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,683 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,605 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,827 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 114,558 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,588 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,149 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,817 m3
55 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,621 m2
56 Công tác ốp gạch Ceramic 500x500 ( Cắt mạch thành gạch 100x500) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,824 m2
57 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 531,544 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265,493 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,097 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 531,291 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172,565 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,458 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 454,276 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,486 m2
65 Đắp chữ tên trạm y tế xã Xuân Thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
66 Đắp chi tiết A (KT13) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,68 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,08 m
69 Hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,533 m2
70 Hệ trần chìm, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,416 m2
73 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,915 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,976 m2
75 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,076 m2
76 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,077 m2
77 Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431,47 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 555,076 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.384,355 m2
80 SXLD trụ cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
81 Gia công lan can inox sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,539 tấn
82 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,423 m2
83 Khoen tròn inox 2 đầu lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
84 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m2
85 Nắp thang mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
86 Thang tay bằng sắt , hoàn thiện sơn chống gỉ 1 nước 2 nước màu xanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
87 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,396 m2
88 Bản lề sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
89 Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
90 Kẹp chữ L Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Tay nắm inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
92 Khóa âm sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,2 m2
94 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,4 m2
95 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, Cửa đi, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m2
96 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m2
97 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,878 m2
98 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,516 m2
99 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,154 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,596 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,016 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,77 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,585 100m2
104 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 tấn
106 Bản lề nắp mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,513 100m2
108 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41 bộ
109 Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
111 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
112 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
113 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
114 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
115 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 cái
117 Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
118 Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
119 Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
120 Aptomat MCB 1P 16A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
121 Aptomat MCB 1P 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
122 Aptomat MCB 1P 40A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
123 Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
124 Aptomat MCCB 3P 80A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
125 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
126 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
127 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
128 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
129 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 hộp
130 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
131 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
132 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
136 Dây Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
137 Dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
138 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
139 Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 580 m
140 Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 850 m
141 Dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
142 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
143 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
144 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
145 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
146 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
147 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m
148 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 700 m
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
150 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột, và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 m
151 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
152 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 m
153 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
154 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
155 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
156 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
157 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
158 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
159 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
160 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
161 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
162 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
163 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
164 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
165 Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
166 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
167 Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
168 Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
169 Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
170 Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
171 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
172 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
173 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
174 Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
175 Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
176 Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
177 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
178 Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
179 Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
180 Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
181 Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
182 Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
185 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
186 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
187 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
192 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
193 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
194 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
195 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
196 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
197 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
198 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
199 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
200 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
201 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
202 Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
203 Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
204 Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
205 Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
206 Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
207 Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
208 Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
209 Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
210 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
211 Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
212 Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
213 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
214 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
215 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
216 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
217 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
218 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
219 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
220 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
221 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 quả
222 Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
223 Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
224 Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
225 Cút nhựa uPVC D60 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
226 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
227 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - TÂN DÂN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,978 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,528 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,919 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,271 100m3
5 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 752,85 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,698 100m3
8 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,174 m3
9 Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 711,74 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,409 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,42 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,42 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,881 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,199 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,682 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,678 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,312 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,309 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,694 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,345 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,642 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 145 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,574 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,658 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,922 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,107 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,444 m2
29 Ống nhựa uPVC D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
30 Bơm cấp nước Q=30m3/H-H30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Ống nhựa PPR D50-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
33 Ống nhựa PPR D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,54 100m
34 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
35 Van phao D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Van chặn D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
41 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Côn nhựa D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Côn nhựa D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,4 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,4 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,234 100m3
50 Thỏa thuận đấu nối cấp điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 trọn gói
51 Khung Tủ điện Kích thước 1000x600x400 tôn dày 2,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
52 Aptomat MCCB 4P 200A, 30KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Cuộn Shunt Trip Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
56 Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Aptomat MCCB 3P 25A, 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
59 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
60 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
61 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
62 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
63 Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
64 Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Thanh cái 200A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
66 Tủ điện kích thước 1000x600x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
67 Aptomat MCCB 3P 25A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Aptomat MCB 1P 6A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
71 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
72 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
73 Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
75 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
76 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
77 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
78 Cáp 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
79 Dây Cu/PVC 1x50 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
80 Dây Cu/PVC 1x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
81 Dây Cu/PVC 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
82 Dây Cu/PVC 1x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
83 Ống HDPE 105/85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
84 Ống HDPE 85/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
85 Ống HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 100m
86 Ống HDPE 40/30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
87 Dây Cu/PVC 1x50 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,6 m
88 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 mối
89 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
90 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cọc
91 Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bao
92 Cung cấp, lắp đặt Đèn pha P-06 Maih 150w không bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
93 Bóng đèn 150W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
94 Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
95 Dây tiếp địa Cu /PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
96 Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
97 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,4 m3
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,204 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,463 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,97 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,257 m3
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,418 m3
111 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107 m
112 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
113 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
114 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,4 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,739 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,419 100m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,535 m3
120 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,023 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,13 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,02 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,236 100m3
124 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,9 100m
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,682 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,867 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,587 100m2
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,414 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,469 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,062 tấn
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,143 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,161 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,085 tấn
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,493 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,089 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
138 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,799 m3
139 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,27 m3
140 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,961 m3
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,965 m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,297 m3
143 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,317 m2
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 276,763 m2
145 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 207 m
146 Đắp Trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
147 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.190,16 m
148 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,846 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 370,08 m2
150 Hoa bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
151 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,064 m2
152 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,064 m2
153 SXLD cổng sắt theo bản vẽ thiết kế ( Bao gồm phụ kiện sơn hoàn thiện ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,62 m2
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,064 m2
155 SXLD biển công trình theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
156 SXLD ray cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG - TÂN DÂN
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,815 m2
2 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,2637 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,033 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,6948 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,69 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 282,77 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,6405 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,116 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,9108 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,9108 m2
11 Phá dỡ nền bê tông láng Granitô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,72 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,3716 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,3716 m3
14 Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4862 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0765 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0073 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0068 tấn
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,2637 1m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171,356 1m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185,7278 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,69 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,414 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,6405 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,116 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,9108 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 264,0813 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 225,4178 1m2
29 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,72 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,75 m2
31 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,59 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,4 m
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0367 tấn
34 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6096 1m2
35 Vệ sinh, Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,5725 1m2
36 Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,125 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,25 m2
38 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8275 m2
39 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m2
40 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m2
41 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6325 m2
42 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,78 m2
43 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 bộ
44 Đèn lốp trần, bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
46 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
48 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
50 Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
51 Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
52 Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
53 Aptomat MCB 1P 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
54 Aptomat MCB 1P 10A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
55 Aptomat MCCB 3P 50A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Tủ điện tổng 500x350x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
57 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
58 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
59 Tủ điện phòng chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Tủ
60 Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
61 Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
62 Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280 m
63 Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390 m
64 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
65 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
66 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
67 Ống nhựa luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
68 Ống nhựa luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
69 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
72 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
73 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
75 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
76 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
77 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
78 Ống nhựa uPVC D76 - PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
79 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
80 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
81 Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
82 Cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
83 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
84 Cút nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
85 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
86 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
87 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
88 Ống nhựa PPR D32/PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
89 Ống nhựa PPR D25/PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
90 Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
91 Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
92 Van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Rắc co ren D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
94 Rắc co ren D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
95 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
96 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
97 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
98 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
K HẠNG MỤC : NHÀ XE - TÂN DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,872 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,037 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,032 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,788 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,115 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,478 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,4 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
17 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 tấn
24 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 tấn
26 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,813 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,501 100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TÂN DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,143 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,053 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,788 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,333 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,228 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,076 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,577 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,577 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,313 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,492 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,185 m3
30 Ốp gạch inax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,44 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,026 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,21 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,053 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,07 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,8 m
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,412 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,382 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,289 m2
41 Lát nền, sàn,Ceramic 500x500 kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,936 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 100m2
43 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,08 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,081 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Ổ cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
56 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
57 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 quả
58 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
59 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
60 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
M HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - TÂN DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1874 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5812 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0244 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0275 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2983 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,847 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
18 Ngâm nước XM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3046 m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 Cái
2 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 Cái
3 Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm); Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm; Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần; Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc; Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm; Mặt hông tủ làm bằng Inox; Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm; Phần dưới gồm có 2 ngăn; Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
4 Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
5 Panasonic Inverter 152 lít NR-BA178PKV1 hoặc tương đương; Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít; Dung tích ngăn lạnh:99 lít Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm; Loại ghế tĩnh, chân gấp; Ghế gấp khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 cái
7 Ghế phòng chờ chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
8 Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
9 Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
12 Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
13 Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
14 Máy tính để bàn. Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 chiếc
16 Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm; Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->