Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780642-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200780533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:01:00 đến ngày 2020-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,536,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẬP ĐẤT
1 BTCT M200, gia cố mái dày 15cm, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m3
2 Bê tông mặt đập M250, dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m3
3 BTCT M200, gờ đỉnh đập, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 BTCT chân khay M200, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
5 BT M150, dăm 2x4cm (độn 40% đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8 m3
6 Vải bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m2
7 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,16 kg
8 Sơn bo đập 3 nước (1 lót + 2 màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
9 Cốt pha móng (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,71 m2
10 Đắp đập đất cấp C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,5 m3
11 Bóc phong hóa nền cơ giới, C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
12 Đào đất chân khay thủ công, cấp C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
13 Đắp đất chân khay, đất C1, K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
14 Đào xử lý nền đất C1, K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m3
15 Tôn cao nền đường phía thượng lưu lòng hồ đất C1, K>=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,73 m3
B TRÀN XẢ LŨ
C Phần xây lăp tràn
1 BTCT M250, Cửa vào, cửa ra (dăm 2x4cm) _ (Móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,09 m3
2 BTCT M250, Thân cống (dăm 1x2cm) _ (Móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m3
3 BTCT M200 mái xiên dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m3
4 BTCT M250 tường thân cống + cửa vào, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m3
5 BTCT M250 bản mặt cống, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
6 BTCT M200 trụ giàn van, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
7 BTCT M200 bản sàn và dầm, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
8 Bê tông cốt thép M200, cửa van, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Đá chít mạch mái kênh vữa M100, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m3
10 Bê tông lót M100, Dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m3
11 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,65 m2
12 Khớp nối tương đương Sika O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
13 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m2
14 Ván phai, gỗ nhóm III, KT (1.76 x 1.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
15 Cốt pha móng (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,27 m2
16 Cốt pha thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,61 m2
17 Cốt pha thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,83 m2
18 Cốt pha thép trụ giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m2
19 Cốt pha thép dầm + bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,09 m2
20 Thép đường kính, D<=10mm _ Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.219,64 kg
21 Thép đường kính, 10<D<=18mm _ Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.957,4 kg
22 Thép đường kính, D<=10mm _ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,71 kg
23 Thép đường kính, 10<D<=18mm _ Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 910,58 kg
24 Thép đường kính, D<=10mm _ trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,59 kg
25 Thép đường kính, 10<D<=18mm _ Trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,95 kg
26 Thép hình khe phai, L100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,8 kg
27 Đào móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,47 m3
28 Đào móng đất C1 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,97 m3
29 Bóc phong hóa nền, C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m3
30 Đắp đập đất cấp C3, Kđn=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m3
31 Rọ đá tráng kẻm, KT(1x2x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 rọ
32 Rọ đá tráng kẻm, KT(1x0.7x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
33 Cọc tre gia cố nền D = (6-8)cm, L = 1.5m/cọc, đóng xung quanh rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cọc
34 Cọc tre gia cố nền D = (6-8)cm, L = 2,5m/cọc, mật độ 25 cọc / m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.825 cọc
35 Lắp đặt cửa van composit kích thước bxhxd=(1800x1000x170)mm; Khe van U=220x150x1700; Bản đáy 260x1920x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt cửa van composit kích thước bxhxd=(1800x1000x170)mm; Khe van U=220x150x1450; Bản đáy 260x1920x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt máy đóng mở V2; trục dài 4m/2,5m ren; trọng lượng máy 196 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
38 ốp gạch men cột thủy chí (màu trắng & đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
D Dẫn dòng thi công đợt 1
1 Đất đắp đê quai C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,18 m3
2 Phên tre thi công đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9 m2
3 Bạt gai lót móng làm đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,4 m2
4 Cọc tre D=(6-8) cm, L=2,0 m, mật độ a = 50cm / cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cọc
5 Phá đê quai đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,18 m3
6 Đào kênh dẫn dòng; đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,37 m3
7 Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,37 m3
8 Lắp đặt ống buy D100 đoạn qua kênh dẫn dòng (sử dụng ống buy D100cm cống qua đường); 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn 2m
9 Tháo dở ống buy D100 đoạn qua kênh dẫn dòng (sử dụng ống buy D100cm cống qua đường); 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
E Dẫn dòng thi công đợt 2
1 Đất đắp đê quai C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Phên tre thi công đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
3 Bạt gai lót móng làm đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
4 Cọc tre D=(6-8) cm, L=2,0 m, mật độ a = 50cm/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cọc
5 Phá đê quai đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
F CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐÂP
1 BTCT M250, cửa vào, cửa ra dăm 1x2cm _ (Móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
2 BTCT M250, thân cống cống dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
3 BTCT M250, dăm dăm 1x2cm _ (Tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
4 Bê tông lót M100, dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
5 Khớp nối tương đương Sika O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m
6 Cọc tre gia cố nền D=(6-8)cm, L = 2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cọc
7 Bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
8 Cốt pha thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
9 Cốt pha thép _ (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 m2
10 Cốt pha thép _ (trần cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
11 Thép đường kính, D<=10mm _ (Móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,29 kg
12 Thép đường kính, D<=10mm _ (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,43 kg
13 Thép đường kính, 10<D<=18mm _ (Tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 kg
14 Thép đường kính, D<=10mm _ (trần cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 kg
15 Thép đường kính, 10<D<=18mm _ (Trần cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 kg
16 Thép hình khe phai + khe cửa + khe lưới chắn rac Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,34 kg
17 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
18 BTCT M200, trụ cầu công tác, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
19 Cốt pha trụ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
20 Thép đường kính, D<=10mm trụ + sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 kg
21 Thép đường kính, 10<D<=18mm trụ + sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 kg
22 Bê tông M200, dăm 1x2cm, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
23 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m2
24 Cốt pha móng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m2
25 BTCT M200, dăm 1x2cm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
26 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 kg
28 Thép D<=10mm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 kg
29 Bu lông D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Bu lông đuôi cá D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tấm cao su 4x7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
32 Thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,15 kg
33 Thép D10mm (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 kg
34 Đào móng thu công, C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
35 Đắp đắp giáp thổ móng, đất C3, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
G CỤM ĐIỀU TIẾT HẠ LƯU CỐNG LẤY NƯỚC
1 Bê tông M200, dăm 1x2cm, (bản đáy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
2 Bê tông tường M200, dăm 1x2cm, (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
3 BTCT trụ, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
4 BTCT tấm đan, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
5 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
6 Thép D<10mm (trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 kg
7 Thép D<10mm (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 kg
8 Thép 10<D<=18mm (trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 kg
9 Thép 10<D<=18mm (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 kg
10 Thép hình L100x100x8_700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 kg
11 Giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m2
12 Cốt pha móng (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
13 Cốt pha tường (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
14 Cốt pha trụ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
15 Cốt pha tấm đân (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
16 BTCT M200, dăm 1x2cm (cửa van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
17 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Thép hình (cửa van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 kg
19 Thép D<=10mm (cửa van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 kg
20 Bu lông D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
21 Bu lông đuôi cá D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Tấm cao su 4x7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m2
23 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
H KÊNH NHÁNH
I Kênh bê tông M200, BxH = (80x50)cm
1 Bê tông M200 tường kênh, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,55 m3
2 Bê tông M200 móng kênh, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,72 m3
3 BTCT M200 giằng, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,33 m2
5 Giấy dầu 2 lớp làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
6 Cốt pha móng kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,87 m2
7 Cốt pha tường kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,58 m2
8 Cốt pha giằng kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m2
9 Thép D<=10mm (giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,6 kg
10 Thép D<=10mm (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.001,52 kg
11 Thép D<=10mm (móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,16 kg
12 Đất đào C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m3
13 Đất đắp C1, K=0,9, Yk=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m3
14 Đất đắp C3, K=0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,3 m3
15 Bóc phong hóa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3 m3
16 Trồng cỏ mái ngoài kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,3 m2
17 Ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
J Cống qua đường tại K0+473.8
1 BTCT M250, dăm 1x2cm, (bản đáy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
2 BTCT M250, dăm 1x2cm, (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
3 BTCT M250 bản mặt cống, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
4 Bê tông lót M100, dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
5 Thép D<10mm (móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,27 kg
6 Thép D<10mm (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 kg
7 Thép D<10mm (mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 kg
8 Thép 10<d<=18 (móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,57 kg
9 Thép 10<d<=18 (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,04 kg
10 Thép 10<d<=18 (mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,55 kg
11 Giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
12 Cốt pha móng (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m2
13 Cốt pha tường (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
14 Cốt pha bản mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
15 Đào móng đất C2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
16 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
17 Đất đắp giáp thổ móng đất C2, K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 m3
18 Bê tông mặt đường M200, dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
19 Cốp pha thép (mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
20 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
21 Đắp đường tránh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m3
22 Đào phá đường tránh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m3
K Bậc nước cuối kênh
1 Bê tông M200 dăm 1x2 cm, (móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Bê tông M200 dăm 1x2 cm, (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Bê tông M200 dăm 1x2 cm, (cửa phai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 kg
5 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 kg
6 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
7 Giấy dầu làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
8 Cốp pha thép ( móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
9 Cốp pha thép, (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
10 Cửa phai gỗ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
11 Đất đào C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
12 Đất đắp C1, K>=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
L ĐƯỜNG THI CÔNG QUẢN LÝ
1 Bóc phong hóa nền cơ giới, C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,9 m3
2 Đắp nền đường đất C3, K>=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,57 m3
3 Đào khuôn đường đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m3
4 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,2 m2
5 Bê tông mặt đường M200, dăm 2x4cm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,68 m3
6 Đệm CPĐD Dmax=37.5, dày 10cm; cơ giới K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,78 m3
7 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.681,47 m2
8 Ván khuôn mặt đường (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,15 m2
9 Bê tông M200, dăm 1x2cm, (bản đáy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
10 Bê tông M200, dăm 1x2cm, (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
11 Bê tông lót M100, dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
12 ống buy ly tâm đúc sẵn 02 lớp thép D100cm dày 10cm; 1 đoạn ống L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn 2m
13 ống buy ly tâm đúc sẵn 02 lớp thép D100cm dày 10cm; 1 đoạn ống L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn 1m
14 Cốp pha tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
15 Cốp pha móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
16 Đào móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m3
17 Đắp móng đất C1, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m3
18 Rọ đá kích thước; (1x2x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
19 Đá chít mạch vữa M100, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
20 Đất đắp đê quai C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
21 Phá đê quai đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
M KÊNH CHÍNH
1 Bê tông M200 tường kênh, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 m3
2 Bê tông M200 móng kênh, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,59 m3
3 BTCT M200 giằng, dăm 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
4 Bạt gai lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,52 m2
5 Giấy dầu 2 lớp làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
6 Cốt pha móng kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,58 m2
7 Cốt pha tường kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,5 m2
8 Cốt pha giằng kênh _ (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 m2
9 Thép D<=10mm (giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,96 kg
10 Thép D<=10mm (tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.964,92 kg
11 Thép D<=10mm (móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,48 kg
12 Đất đào C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m3
13 Đất đắp C1, K=0,9, Yk=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m3
14 Đất đắp, K=0.9, Yk=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7 m3
15 Bóc phong hóa C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
16 Trồng cỏ mái ngoài kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9 m
17 Ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->