Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789799-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200760298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 08:12:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 15/180 AN DƯƠNG VƯƠNG
1 Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.397,41 m2
2 Lót nilon trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.332,9556 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,6474 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,8032 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 164,3735 m3
6 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,027 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,027 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5571 m3
9 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5571 m3
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,8032 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,8032 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 164,3735 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240 tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 164,3735 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,027 tấn
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 240M tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,027 tấn
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5571 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5571 m3
B HÈ PHẠM VI CỐNG HÓA MƯƠNG THOÁT NƯỚC CUỐI PHỐ PHÚ THƯỢNG
1 Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 645,5 m2
2 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 ca
3 Đan rãnh bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,242 m3
4 Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1325 100m2
5 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,7 m2
6 Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,244 m3
7 Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1863 100m2
8 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 dày 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,312 m3
9 Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4388 100m2
10 Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69 m
11 Đào đất nền hè, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,71 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0771 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0771 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0771 100m3
15 Đắp cát nền hè bằng máy đầm cóc độ chặt K95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,751 100m3
16 Lót nilon trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 596,052 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,4078 m3
18 Đắp cát vàng nền hè dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,6486 m3
19 Lát vỉa hè bằng gạch Blok cát vàng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 592,972 m2
20 Đào móng thi công bó hè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,2 m3
21 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,15 m3
22 Ván khuôn bê tông móng tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,05 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71 m2
25 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9728 m3
26 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0568 100m2
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0618 m3
28 Đào hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
29 Mua + đổ đất màu trồng cây dày 50cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
30 Mua cây xấu bóng mát; Cây cao (3-4)m; đường kính cách cổ gốc 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cây
31 Trồng cây bóng mát Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100cây
32 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 1 cây/năm
C CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC NGÁCH 15/180 AN DƯƠNG VƯƠNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 448 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5048 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5848 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5848 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0858 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0858 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0858 100m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,05 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,05 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,05 m3
11 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 100m3
12 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 100m3
13 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3705 100m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1 m3
16 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,294 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 cái
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3564 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5048 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,96 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,03 m3
22 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1746 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7588 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3876 100m2
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 cấu kiện
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2122 tấn
27 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,756 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1168 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1168 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0212 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0212 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0212 100m3
34 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
37 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 100m3
38 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 100m3
39 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,352 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2209 100m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,372 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,358 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1135 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0883 tấn
46 Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6982 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
48 Tháo dỡ bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
49 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m2
50 Đào đất thi công ga thu nước mặt, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7455 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7455 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7455 m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
54 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
56 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,9571 m3
57 Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
59 Ván khuôn cho bê tông móng ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m2
60 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4895 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8415 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 100m2
64 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
65 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 m3
66 Đế cống bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
67 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
68 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0016 tấn
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
70 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 đoạn ống
71 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 mối nối
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
73 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7065 10 tấn
74 Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m2
76 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6133 m3
77 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,603 m3
78 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4595 tấn
79 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4595 tấn
80 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8988 m3
81 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8988 m3
82 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5251 tấn
83 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5251 tấn
84 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0969 1000v
85 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0969 1000v
86 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6133 m3
87 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6133 m3
88 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,603 m3
89 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,603 m3
90 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4595 tấn
91 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4595 tấn
92 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8988 m3
93 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8988 m3
94 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7931 tấn
95 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7931 tấn
96 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0969 1000v
97 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0969 1000v
D CỐNG HÓA MƯƠNG HỞ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,5 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,5 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,5 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,9 100m
5 Mua + lắp dựng tre song tử giữ đập dẫn dòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166 m
6 Thép D4 buộc giữ tre song tử với tre đóng dẫn dòng và Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,217 kg
7 Mua + rải bảt dứa dẫn dòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,905 100m2
8 Nhổ cọc tre bờ vây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,94 100m
9 Bơm hút nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 ca
10 Đào đất thi công móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,004 m3
11 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,376 100m
12 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,844 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,207 m3
14 Ván khuôn cho bê tông móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0696 100m2
15 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,925 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,3 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,828 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,395 m3
20 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2349 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,297 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9318 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,118 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3509 tấn
26 Đào đất thi công móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,053 m3
27 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,732 100m
28 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,675 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,81 m3
30 Ván khuôn BT móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0074 100m2
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,558 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,37 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,409 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,031 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1393 m3
36 Ván khuôn tấm đan cống bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0942 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1354 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6475 tấn
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,199 m3
40 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,88 100m
41 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,47 m3
42 Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,572 m3
43 Ván khuôn tấm đan đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4131 100m2
44 Lắp đặt đế cống, đường kính D=1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 mối nối
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cấu kiện
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,745 10 tấn
49 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0878 tấn
50 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1431 tấn
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,025 m3
52 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 100m
53 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
54 Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,55 m3
55 Ván khuôn tấm đan đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6915 100m2
56 Lắp đặt đế cống, đường kính D=1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 mối nối
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cấu kiện
60 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,78 10 tấn
61 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,154 tấn
62 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,329 tấn
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,454 m3
64 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,367 100m
65 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,342 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,008 m3
67 Ván khuôn BT móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m2
68 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,1253 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,7447 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,756 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3049 100m2
72 Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 333 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 kg
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0777 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3461 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0946 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2834 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->