Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 08:12:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 15/180 AN DƯƠNG VƯƠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.397,41 | m2 |
| 2 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.332,9556 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,6474 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,8032 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,3735 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,027 | tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,027 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5571 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5571 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,8032 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,8032 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,3735 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240 tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 164,3735 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,027 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 240M tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,027 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5571 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5571 | m3 |
| B | HÈ PHẠM VI CỐNG HÓA MƯƠNG THOÁT NƯỚC CUỐI PHỐ PHÚ THƯỢNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 645,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | ca |
| 3 | Đan rãnh bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,7 | m2 |
| 6 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | m |
| 11 | Đào đất nền hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,71 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền hè bằng máy đầm cóc độ chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,751 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 596,052 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,4078 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng nền hè dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,6486 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Blok cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 592,972 | m2 |
| 20 | Đào móng thi công bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0618 | m3 |
| 28 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Mua + đổ đất màu trồng cây dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Mua cây xấu bóng mát; Cây cao (3-4)m; đường kính cách cổ gốc 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 31 | Trồng cây bóng mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100cây |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cây/năm |
| C | CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC NGÁCH 15/180 AN DƯƠNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5848 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,05 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,05 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3564 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5048 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7588 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2122 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1168 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,358 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1135 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0883 | tấn |
| 46 | Thép góc viền xung quanh miệng ga; tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6982 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 49 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 50 | Đào đất thi công ga thu nước mặt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7455 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7455 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 230m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7455 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9571 | m3 |
| 57 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông móng ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4895 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8415 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 64 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | m3 |
| 66 | Đế cống bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0016 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7065 | 10 tấn |
| 74 | Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6133 | m3 |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,603 | m3 |
| 78 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4595 | tấn |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4595 | tấn |
| 80 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8988 | m3 |
| 81 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8988 | m3 |
| 82 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5251 | tấn |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5251 | tấn |
| 84 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0969 | 1000v |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0969 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6133 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6133 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,603 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,603 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4595 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4595 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8988 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8988 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7931 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7931 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0969 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 230m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0969 | 1000v |
| D | CỐNG HÓA MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,9 | 100m |
| 5 | Mua + lắp dựng tre song tử giữ đập dẫn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166 | m |
| 6 | Thép D4 buộc giữ tre song tử với tre đóng dẫn dòng và | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,217 | kg |
| 7 | Mua + rải bảt dứa dẫn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,905 | 100m2 |
| 8 | Nhổ cọc tre bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,94 | 100m |
| 9 | Bơm hút nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | ca |
| 10 | Đào đất thi công móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,004 | m3 |
| 11 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,376 | 100m |
| 12 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,844 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,925 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,3 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,395 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9318 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3509 | tấn |
| 26 | Đào đất thi công móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,053 | m3 |
| 27 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,732 | 100m |
| 28 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,675 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn BT móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,558 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,37 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,409 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1393 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan cống bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1354 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6475 | tấn |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,199 | m3 |
| 40 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>=6cm; mật độ 20.0 cọc/me; L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,88 | 100m |
| 41 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,47 | m3 |
| 42 | Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,572 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đế cống, đường kính D=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | mối nối |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,745 | 10 tấn |
| 49 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | tấn |
| 50 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1431 | tấn |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,025 | m3 |
| 52 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 100m |
| 53 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 54 | Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,55 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6915 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đế cống, đường kính D=1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | mối nối |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,78 | 10 tấn |
| 61 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 62 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | tấn |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,454 | m3 |
| 64 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,367 | 100m |
| 65 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,342 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,008 | m3 |
| 67 | Ván khuôn BT móng cống đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,1253 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,7447 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,756 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 72 | Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 333 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | kg |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0777 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3461 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0946 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2834 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi