Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:59:00 đến ngày 2020-08-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,878,807,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,754 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,021 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,695 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 104,288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 104,288 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,062 | 100m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường đá dăm 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.915,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 714,61 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,199 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 146,083 | 100m2 |
| 5 | Gỗ ván khe co dãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,54 | m3 |
| 6 | Ma tít nhựa đường khe co, dãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 646,122 | Kg |
| C | 3 cống D75 | |||
| 1 | Đào móng cống máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,32 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,756 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,38 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,551 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,095 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,36 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,28 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,78 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,956 | 1m2 |
| D | 4 Cống D100 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,811 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,32 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,515 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,02 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,004 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,33 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,5 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,192 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,11 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,895 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,625 | 1m2 |
| E | 3 Cống D150 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,973 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,47 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,42 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,819 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,06 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,542 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,341 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,53 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,5 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,33 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,45 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,34 | 1m2 |
| F | Cống 2D150 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,923 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,77 | 1m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,073 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,629 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,86 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ tđá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,4 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, móng hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, hố tụ M150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,25 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,726 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất sét chống thấm trên cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m3 |
| G | 2 Cống dân sinh V50 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,15 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn cống vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,397 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lớp phủ cống vuông, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,86 | 1m3 |
| 7 | Cốt thép cống vuông, lớp phủ, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,066 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,26 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, móng hố tụ, móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,66 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,621 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ mác 150, đá 2x4. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,08 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,96 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,6 | 1m2 |
| H | Rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,23 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,125 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước dọc đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 420,83 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,081 | 100m2 |
| 5 | Khe lún bằng giấu dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,777 | 1m2 |
| I | Mương hộp B400x500 | |||
| 1 | Đào móng mương B400 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,947 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,83 | 1m3 |
| 4 | Bê tông mương B400, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,05 | 1m3 |
| 5 | Bê tông khuôn tấm đan, tấm đan mương, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,3 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn mương B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,426 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,725 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,918 | 1 tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,808 | tấn |
| 10 | Khe lún bằng giấu dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,66 | 1m2 |
| 11 | Lổ thu nước tấm đan D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 187,2 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,803 | 100m3 |
| J | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,814 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,402 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20 cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,12 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mái taluy, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,743 | 100m2 |
| 8 | Khe lún bằng giấu dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,76 | 1m2 |
| 9 | Lổ thoát nước mái taluy D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,54 | m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,024 | 1m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,605 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,096 | 1m3 |
| 13 | Gỗ ván tạp làm khe co, dãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | m3 |
| 14 | Matit nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,87 | kg |
| K | Biển báo: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,346 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,672 | 1m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 186 | 1cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 186 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,896 | 1m3 |
| 7 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi