Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789253-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Số hiệu KHLCNT 20200648459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:40:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,257,942,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 06 PHÒNG HỌC LẦU THÔN PHƯỚC THỊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,5386 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 39,0552 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 17,2082 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,284 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 42,6682 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 12,9635 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,684 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 225,7318 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,2573 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,2573 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 26,5516 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 26,932 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4548 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 2,7739 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3648 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0687 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 1,5842 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,293 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 4,9595 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8766 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1652 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,8346 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,3818 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 4,986 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8712 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1748 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7699 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,3596 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 1,312 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2624 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,0382 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1399 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,59 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,0552 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2567 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,1819 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4852 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 14,586 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,4568 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3262 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 2,6131 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5517 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 15,27 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,473 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2698 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,5285 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,5273 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,805 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,2937 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1198 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,0562 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 29,562 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,051 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 2,7562 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 15,274 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 2,692 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 1,19 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,5748 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,5107 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3056 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5112 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,779 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,8971 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2053 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2033 tấn
66 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,778 m3
67 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,255 m3
68 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,4786 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 44,282 m3
70 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,802 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93,238 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,968 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 353,838 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.133,6096 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 111,376 m2
76 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 226,905 m2
77 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 574,3 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 519,35 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 10,66 m2
80 ốp gạch 6x20cm ốp tường Mô tả theo chương V 20,22 m2
81 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả theo chương V 55,8778 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,25 m2
83 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 130 m
84 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 88,4 m
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 53,415 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V 53,415 m2
87 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 1.116,6826 m2
88 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 971,501 m2
89 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.734,4456 m2
90 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 353,838 m2
91 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,1234 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc Mô tả theo chương V -0,9433 m3
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,5943 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,5943 tấn
95 SX cửa đi, cửa sổ khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 48,72 m2
96 SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 72 m2
97 SXLD kính trắng 5ly Mô tả theo chương V 120,72 m2
98 SXLD roong cao su giữ kính Mô tả theo chương V 265,44 m
99 SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 7ly Mô tả theo chương V 50,528 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 50,528 m2
101 Khóa cửa móc treo Solex, Việt Tiệp Mô tả theo chương V 12 bộ
102 SXLD tay vịn lan can hành lang Mô tả theo chương V 23,2 m
103 SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả theo chương V 6,56 m2
104 SXLD Lan can cầu thang bằng inox Mô tả theo chương V 10,395 m2
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 21,936 m2
106 SXLD trụ đề pa cầu thang Inox Mô tả theo chương V 1 cái
107 Lam trang trí, che nắng KC-150 (từ tim) Mô tả theo chương V 2 m2
108 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 163,8 m2
109 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 13,2288 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 5,743 100m2
111 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả theo chương V 16 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 16 bộ
113 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 25 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A-220V Đế PVC Mô tả theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 6 cái
120 Tủ điện âm tường 250x125x58 Mô tả theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả theo chương V 6 hộp
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.255 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 350 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 250 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả theo chương V 30 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 250 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 150 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả theo chương V 50 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả theo chương V 15 m
130 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 6 cọc
131 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả theo chương V 50 m
132 Hộp đo điện trở Mô tả theo chương V 1 cái
133 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 10 cái
134 Phụ kiên Mô tả theo chương V 1 bộ
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả theo chương V 0,424 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,012 100m
138 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 6 bình
139 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 6 bình
140 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 6 bộ
141 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 5 bao
142 Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kinh bảo vệ cấp III, bán kính Rbv=59m) Mô tả theo chương V 1 kim
143 Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m Mô tả theo chương V 1 trụ
144 Giá đỡ trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
145 Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16 Mô tả theo chương V 1 cọc
146 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 70 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 15 m
148 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
149 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
150 Cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 24 m
151 Khoan giếng tiếp địa chiều sâu từ 25-30m Mô tả theo chương V 1 giếng
152 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả theo chương V 384,82 m2
153 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả theo chương V 16,248 m2
154 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả theo chương V 0,7961 m3
155 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 192,41 m2
156 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 384,82 m2
157 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 16,248 m2
B HẠNG MỤC: 10 PHÒNG HỌC LẦU THÔN BÌNH HIẾU
1 Mua đất đắp nền san lấp nền sân Mô tả theo chương V 777,78 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,7778 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,7778 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 7,7778 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả theo chương V 7,86 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 55,02 m3
7 Cắt khe dọc sân bê kích thước 1500x1500 Mô tả theo chương V 10,48 100m
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 8,112 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 2,08 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả theo chương V 3,848 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,78 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0468 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,046 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 26 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,6488 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 15,813 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 28,3897 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,0213 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 24,454 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,0884 100m3
22 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 101,8873 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,0188 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,0188 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 48,995 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 45,5497 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,6728 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 8,5613 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,1768 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,1999 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 2,3423 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 1,1875 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 10,5548 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,746 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 13,018 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,2328 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7731 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,8948 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,4972 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 17,43 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,824 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3523 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 2,4297 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 23,621 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,1599 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5359 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 3,3757 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,1641 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 23,776 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,1193 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,553 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,0228 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,8871 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 68,9348 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 7,0189 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 7,1456 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,7949 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,7097 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4085 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,9379 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,2464 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,7769 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6313 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,5502 tấn
65 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,7654 m3
66 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,0683 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 97,147 m3
68 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,2168 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,807 m3
70 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 170,6544 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,9552 m3
72 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93,31 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.011,479 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2.046,8625 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 467,2665 m2
76 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 492,462 m2
77 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 701,89 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 880,93 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 78,36 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (len chân tường, len cầu thang, thành bục giảng...) Mô tả theo chương V 75,7014 m2
81 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả theo chương V 28,179 m2
82 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả theo chương V 58,936 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 60,36 m2
84 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 331,3 m
85 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 193,6 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước, trét gờ chỉ cột) Mô tả theo chương V 49,2 m
87 Đắp nổi trang trí thân cột, hộp gen Mô tả theo chương V 56 cái
88 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 2.296,9776 m2
89 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.661,6185 m2
90 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 2.853,8071 m2
91 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 1.104,789 m2
92 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 7,7663 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc Mô tả theo chương V -2,3454 m3
94 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 10,1862 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 10,1862 tấn
96 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 328,9 m2
97 SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 80,6 m2
98 SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 133,6 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 214,2 m2
100 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính mờ dày 5ly Mô tả theo chương V 16,8 m2
101 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 183
102 SXLD kính mờ dày 5 ly Mô tả theo chương V 6,4 m2
103 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 1.213,8 m
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 231 m2
105 Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp Mô tả theo chương V 20 bộ
106 SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1.4 và 30x30x1.2 (tính gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện...) Mô tả theo chương V 49,8 m
107 SXLD Lan can cầu thang, hành lang Inox Mô tả theo chương V 31,075 m2
108 Lắp dựng lan can Inox Mô tả theo chương V 31,075 m2
109 SXLD trụ đề pa cầu thang bằng Inox Mô tả theo chương V 1 cái
110 Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 40x40 Mô tả theo chương V 18,3 m
111 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 16,77 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 7,0189 100m2
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) Mô tả theo chương V 20 bộ
114 Cần treo máng đèn bảng bằng Inox Mô tả theo chương V 20 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) Mô tả theo chương V 110 bộ
116 Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà Mô tả theo chương V 110 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) Mô tả theo chương V 21 bộ
118 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 40 cái
119 Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 19 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 30 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả theo chương V 1 cái
126 Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 Mô tả theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 40 hộp
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.750 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 400 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 150 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 Mô tả theo chương V 220 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả theo chương V 15 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo chương V 38 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả theo chương V 800 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V 250 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả theo chương V 150 m
137 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
138 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả theo chương V 10 cái
139 Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 Mô tả theo chương V 10 cọc
140 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 130 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả theo chương V 12 m
142 Đai kẹp Inox D20 Mô tả theo chương V 8 cái
143 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 20 cái
144 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
145 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 12 m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,12 100m3
147 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 4 bình
148 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 4 bình
149 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,48 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,52 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả theo chương V 0,28 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả theo chương V 0,08 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,32 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 0,52 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
157 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn - loại liền 1 khối) Mô tả theo chương V 12 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) Mô tả theo chương V 12 bộ
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) Mô tả theo chương V 6 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
161 Lắp đặt bộ xả Mô tả theo chương V 6 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt Mô tả theo chương V 12 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 8 bộ
164 Vòi nhấn và bộ xả Mô tả theo chương V 8 bộ
165 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả theo chương V 16 cái
166 Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm Mô tả theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm Mô tả theo chương V 2 cái
168 Nắp bít PVC D114 Mô tả theo chương V 15 cái
169 Co PVC D114 Mô tả theo chương V 16 cái
170 Lơi PVC D114 Mô tả theo chương V 18 cái
171 Y PVC D114 Mô tả theo chương V 10 cái
172 Tê cong PVC D114 Mô tả theo chương V 6 cái
173 Tê PVC D114 Mô tả theo chương V 2 cái
174 Nắp bít PVC D90 Mô tả theo chương V 16 cái
175 Co PVC D90 Mô tả theo chương V 8 cái
176 Lơi PVC D90 Mô tả theo chương V 12 cái
177 Y PVC D90 Mô tả theo chương V 8 cái
178 Tê cong PVC D90 Mô tả theo chương V 8 cái
179 Nối thẳng măng xông D60 Mô tả theo chương V 10 cái
180 Nối thẳng măng xông D90 Mô tả theo chương V 16 cái
181 Nối thẳng măng xông D114 Mô tả theo chương V 10 cái
182 Nắp bít PVC D60 Mô tả theo chương V 14 cái
183 Co PVC D60 Mô tả theo chương V 30 cái
184 Lơi PVC D60 Mô tả theo chương V 15 cái
185 Y PVC D60 Mô tả theo chương V 12 cái
186 Tê PVC D60 Mô tả theo chương V 4 cái
187 Tê cong D60 Mô tả theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 Mô tả theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 Mô tả theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 Mô tả theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x42 Mô tả theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 Mô tả theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt côn giảm uPVC d=114x42 Mô tả theo chương V 1 cái
194 Lơi PVC D49 Mô tả theo chương V 2 cái
195 Tê PVC D49 Mô tả theo chương V 2 cái
196 Thẳng ren ngoài 49-42 Mô tả theo chương V 1 cái
197 Co PVC D42 Mô tả theo chương V 6 cái
198 Lơi PVC D42 Mô tả theo chương V 4 cái
199 Tê PVC D42 Mô tả theo chương V 2 cái
200 Tê rút PVC D42x27 Mô tả theo chương V 1 cái
201 Co PVC D34 Mô tả theo chương V 16 cái
202 Lơi PVC D34 Mô tả theo chương V 4 cái
203 Co PVC D27 Mô tả theo chương V 30 cái
204 Lơi PVC D27 Mô tả theo chương V 10 cái
205 Tê PVC D27 Mô tả theo chương V 28 cái
206 Chữ thập PVC D27 Mô tả theo chương V 4 cái
207 Thẳng D27 ren ngoài kim loại D21 Mô tả theo chương V 4 cái
208 Tê 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 18 cái
209 Co 27 ren trong 21 Mô tả theo chương V 10 cái
210 Co 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 2 cái
211 Cút ren trong và ngoài 21 Mô tả theo chương V 30 cái
212 Tê chia ren 21 ren ngoài kim loại Mô tả theo chương V 12 cái
213 Xiphong D90 chống hôi Mô tả theo chương V 2 bộ
214 Bồn Inox 2m3 + chân, giá đỡ Mô tả theo chương V 1 bộ
215 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 7 m3
216 Lót cát đệm Mô tả theo chương V 3,5 m3
217 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,035 100m3
218 Keo liên kết ống Mô tả theo chương V 1 kg
219 Keo liên kết A-B Mô tả theo chương V 2 kg
220 Băng keo cao su non Mô tả theo chương V 30 cuộn
221 Bách D76-D115 và thanh treo D8-D12 (cùm, ty treo ống) Mô tả theo chương V 15 bộ
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2019 100m3
223 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,662 m3
224 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,831 m3
225 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 16,521 m3
226 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0533 100m3
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 0,71 m3
228 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0111 100m2
229 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,0429 tấn
230 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,762 m3
231 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,9562 m3
232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,653 m3
233 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0185 100m2
234 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 6 cái
235 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39,39 m2
236 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,575 m2
237 Quét 2 nước xi măng Mô tả theo chương V 39,39 m2
238 Lớp than hoạt tính Mô tả theo chương V 0,21 m3
239 Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 Mô tả theo chương V 0,21 m3
240 Lớp đá 4*6, dày 200 Mô tả theo chương V 0,21 m3
241 Lớp đá hộc, dày 350 Mô tả theo chương V 0,098 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->