Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789015-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:47:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,244,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,55 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3176 m2
3 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3176 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3176 m2
5 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
7 Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước + vệ sinh mái tôn + bơm keo sử lý dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,348 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,306 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,1379 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,306 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,4859 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,99 m2
14 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,99 m2
15 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
16 Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
17 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
18 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
19 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
B NHÀ LỚP HỌC VÀ ĐIỀU HÀNH
C Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nhà hiệu bộ + nhà lớp học + nhà bếp cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ca
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ca
D Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6799 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4013 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7847 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9117 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,787 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,275 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7739 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m2
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7704 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3464 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8108 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1379 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7447 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1544 tấn
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9734 m3
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5855 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8971 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,191 100m3
21 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8142 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8142 100m3
E Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3444 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5594 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,0512 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6815 m3
5 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8437 m3
6 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0415 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2443 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3331 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6877 100m2
10 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3754 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6704 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6347 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8644 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,947 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1024 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2149 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3213 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1272 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0261 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0261 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,8784 1m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5753 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,7301 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7829 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6152 m3
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0923 100m2
31 Tôn úp nóc, xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Chắn rác Innoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,9976 m2
37 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,07 m2
38 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,07 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,394 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,8742 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2992 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75- ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5824 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,6904 m2
44 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4834 m2
45 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,26 m
46 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,566 m
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,9376 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.255,3836 m2
49 Làm trần bằng tấm trần SILICAT chịu nước 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5792 m2
50 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9816 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9816 m2
52 Ống thoát nước PVC D60, l=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1 m2
54 Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,092 m2
55 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,2528 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1424 m2
57 Trụ gỗ cầu thang gỗ Xoan D150, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Tay vịn gỗ cầu thang 60x80, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m
59 Vách ngăn vệ sinh tấm Picomat dày 12, khung bo Innoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,853 m2
60 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
61 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, kính mờ, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
62 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,14 m2
63 Vách kính khung nhôm hệ sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
64 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,58 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
67 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5196 tấn
68 Sơn tĩnh điện lan can sắt, hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.519,6 kg
69 Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,916 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt đèn bóng led gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
9 Lắp đặt tủ điện 350x450x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện 250x350x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
22 Lắp đặt đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
G Phần phòng cháy
1 Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít , khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bình
2 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
H Chống sét
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3461 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3184 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4393 100m3
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
8 Sơn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
9 Sơn chông gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
10 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
11 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Tôn chống giột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
13 Kẹp tiếp địa nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Đo điện trở tiếp địa kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điểm
I Bể tự hoại (02 cái)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3879 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6981 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6218 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7557 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3156 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5099 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,712 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,944 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1648 m3
11 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
15 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg, VXMcát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6554 100m3
J Cấp thoát nước sinh hoạt
1 Máy bơm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
6 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp tê nhựa PPR ĐK50x50, 50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp tê nhựa PPR ĐK 32x32, 32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Lắp tê nhựa PPR ĐK 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Van phao điện tự ngắt DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Zắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
25 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt vòi rửa lấy nước D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Tê PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bít xả D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Chắn rác Innoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
L NHÀ BẢO VỆ
M Phần móng
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
2 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4188 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5148 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 m2
N Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7617 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5958 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 tấn
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2343 100m2
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1096 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,968 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,192 m2
14 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 m2
15 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7284 m2
16 Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,504 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6964 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,412 m2
19 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8164 m2
O Lợp mái
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 1m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2076 100m2
4 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 md
P Cửa
1 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
2 Sơn tĩnh điện song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6 kg
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
5 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
7 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Q Cấp điện
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đế chìm, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
R SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
S Sân + bồn cây
1 San gạt tại chỗ, làm phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,51 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,216 m3
4 Nilon dải lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,2 m2
5 Làm khe co dãn tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,4 m
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2907 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0969 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3163 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1673 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1484 m2
11 Lát gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1484 m2
T Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7024 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6177 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2687 m2
14 Vét chỉ lõm cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,52 m
15 Đắp phào nổi trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2687 m2
17 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1926 tấn
18 Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,6 kg
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,63 m2
20 Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
21 Chữ nổi tên biển hiệu trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
22 Khóa cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Bản lề cối cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
U Hàng rào xây mới
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5855 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6382 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5425 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5329 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6719 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2429 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6719 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3397 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0094 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0422 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,2048 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4148 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,6196 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->