Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:47:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,244,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH TRƯỜNG THCS MỸ THUẬN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,55 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3176 | m2 |
| 3 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3176 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3176 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước + vệ sinh mái tôn + bơm keo sử lý dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,348 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,306 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,1379 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,306 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,4859 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC VÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiệu bộ + nhà lớp học + nhà bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6799 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4013 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7847 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,787 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,275 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7739 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7704 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8108 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7447 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9734 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5855 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8971 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,191 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8142 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3444 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5594 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,0512 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6815 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8437 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2443 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3331 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6877 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,947 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2149 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0261 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0261 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8784 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5753 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,7301 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7829 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6152 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0923 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Chắn rác Innoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,9976 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,07 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,07 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,394 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,8742 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2992 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75- ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5824 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,6904 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4834 | m2 |
| 45 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,26 | m |
| 46 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,566 | m |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,9376 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.255,3836 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm trần SILICAT chịu nước 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5792 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9816 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9816 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước PVC D60, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,092 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,2528 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1424 | m2 |
| 57 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Xoan D150, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Tay vịn gỗ cầu thang 60x80, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh tấm Picomat dày 12, khung bo Innoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,853 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, kính mờ, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,14 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,58 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5196 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.519,6 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,916 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bóng led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 350x450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 250x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| G | Phần phòng cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít , khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3184 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4393 | 100m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Sơn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 9 | Sơn chông gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 11 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 13 | Kẹp tiếp địa nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đo điện trở tiếp địa kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| I | Bể tự hoại (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6981 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6218 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7557 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3156 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5099 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,712 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến <=250 kg, VXMcát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6554 | 100m3 |
| J | Cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp tê nhựa PPR ĐK50x50, 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp tê nhựa PPR ĐK 32x32, 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp tê nhựa PPR ĐK 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Van phao điện tự ngắt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Tê PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Chắn rác Innoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4188 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m2 |
| N | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7617 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5958 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,968 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,192 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 16 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,504 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6964 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,412 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8164 | m2 |
| O | Lợp mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | md |
| P | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 7 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| R | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| S | Sân + bồn cây | |||
| 1 | San gạt tại chỗ, làm phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,51 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,216 | m3 |
| 4 | Nilon dải lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,2 | m2 |
| 5 | Làm khe co dãn tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,4 | m |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2907 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3163 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1673 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1484 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1484 | m2 |
| T | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6177 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 14 | Vét chỉ lõm cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m |
| 15 | Đắp phào nổi trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Chữ nổi tên biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Khóa cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cối cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| U | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6382 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5425 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5329 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6719 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6719 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3397 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0094 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0422 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,2048 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4148 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,6196 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi