Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:16:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Thay cửa, hoa sắt cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3697 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,7 | kg |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m2 |
| 8 | Trát lại má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,88 | m2 |
| C | Thay lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3968 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3968 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3712 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,2 | kg |
| D | Sửa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,9124 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9842 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1147 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,568 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1147 | tấn |
| E | Vệ sinh chung | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8292 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8292 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | m2 |
| F | Cải tạo nứt sàn mái | |||
| 1 | Vệ sinh vết nứt sàn mái trên vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Bơm keo SIKA DUR 732 bịt vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | Sơn lại nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,3464 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,1003 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,148 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,3784 | m2 |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/Cu 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sắt tròn làm chân bật d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,574 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Sơn màu hà nội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 13 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Zắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Zắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện tự ngắt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - Tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ BẾP | |||
| M | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7696 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,591 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8352 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6583 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4282 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| N | Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7179 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| O | Kết cấu mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9589 | 1m2 |
| P | KT | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8092 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1716 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,27 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 9 | Làm trần tôn, dầm trần, phào góc (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9528 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7432 | m2 |
| Q | Cải tạo, hoàn thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,7 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3424 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5689 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8588 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5228 | 100m2 |
| 14 | Máng thoát nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8496 | kg |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,9998 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,366 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,2768 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4206 | m2 |
| R | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi