Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783441-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 07:16:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Thay cửa, hoa sắt cửa
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,636 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3697 tấn
6 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,7 kg
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m2
8 Trát lại má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m2
9 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
10 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
11 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
12 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
13 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,88 m2
C Thay lan can
1 Tháo dỡ lan can sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3968
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3968 m2
3 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3712 tấn
4 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,2 kg
D Sửa mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,9124 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9842 m3
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 100m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1147 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1147 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,568 1m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1147 tấn
E Vệ sinh chung
1 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8292 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8292 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,16 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8292 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,16 m2
F Cải tạo nứt sàn mái
1 Vệ sinh vết nứt sàn mái trên vệ sinh chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Bơm keo SIKA DUR 732 bịt vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
G Sơn lại nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135,3464 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,1003 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,148 m2
4 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,3784 m2
H Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Tủ điện 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
15 Lắp đặt dây cáp điện PVC/Cu 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m
I Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,12 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2912 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cọc
4 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
8 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Sắt tròn làm chân bật d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,574 kg
10 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Sơn màu hà nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
12 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
13 Tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
14 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Zắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Zắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van phao điện tự ngắt DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - Tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Tê PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Tê PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt bít xả D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L NHÀ BẾP
M Kết cấu móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7696 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,591 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8352 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6583 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4282 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
N Kết cấu thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7179 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0524 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
O Kết cấu mái
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
5 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9589 1m2
P KT
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8092 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1716 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,27 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,37 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m
9 Làm trần tôn, dầm trần, phào góc (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9528 m2
10 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7432 m2
Q Cải tạo, hoàn thiện
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
2 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
3 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
4 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1067 tấn
7 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,7 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,3424 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5689 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8588 m3
12 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5228 100m2
14 Máng thoát nước Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8496 kg
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,9998 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,366 m2
17 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,2768 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4206 m2
R Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->