Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đườn giao thông, thoát nước phần bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788177-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đườn giao thông, thoát nước phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200367437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:30:00 đến ngày 2020-08-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,736,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, <br/>đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,463 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,463 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,463 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,409 m3
5 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,907 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,127 m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,761 100m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90. Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,417 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,937 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,937 100m3
12 Cắt mặt đường BTN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 136 md
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,095 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,318 100m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,58 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,399 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,539 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,539 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,24 m3
23 Lớp bạt dứa chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89 m2
24 Lát gạch P7-P10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 717,78 m2
25 Đắp cát nền móng công trình - cát vàng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,359 100m3
26 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,718 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,35 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,214 100m2
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 607 m
30 Đan rãnh bê tông 20x50x6cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,4 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m2
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 m
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,248 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,102 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,99 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,45 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,8 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,018 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,269 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0427 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0427 100m3
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,357 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,123 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0906 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0906 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,559 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,129 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,171 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,431 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,431 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
59 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,373 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,959 m3
61 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,249 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,374 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,374 m2
64 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,3 m2
65 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,1 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
70 Cột biển báo đường kính 88,3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,2 m
71 Biển báo tam giác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
72 Lắp dựng cột biển báo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
73 Lắp dựng biển báo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 biển
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,407 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,077 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,641 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,641 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,735 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,692 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
8 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,27 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,32 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,634 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,082 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,317 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,411 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,318 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,08 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,439 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,096 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,22 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,469 tấn
24 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,493 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 137 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,635 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
28 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,436 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,98 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,277 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
34 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,436 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,393 100m2
38 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,549 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 138,86 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,917 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,891 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,86 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,709 tấn
44 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,419 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131 cái
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,252 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,351 100m2
48 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,77 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,68 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,207 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,936 100m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,424 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,395 tấn
54 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,449 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 117 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,412 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m2
58 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,462 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,819 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,098 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 tấn
64 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,386 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6 m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,328 tấn
68 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 100m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
70 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m3
73 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,2 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,192 100m3
75 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,192 100m3
76 Tháo dỡ tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,48 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 tấn
81 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,218 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
83 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,597 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,896 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m2
86 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,601 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,553 m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,95 m3
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,491 tấn
90 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
92 Khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
93 Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
94 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
97 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,997 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,532 m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,177 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 tấn
101 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
103 Khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
105 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,439 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
108 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,484 m3
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,528 m2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,474 m3
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,085 tấn
112 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 tấn
115 Khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng dưới đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
116 Lắp dựng khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng dưới đường 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
117 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,699 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,548 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,079 100m2
120 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,751 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,871 m2
122 Khung + tấm chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
123 Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
124 Khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
125 Lắp dựng khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,78 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 100m2
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m2
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 tấn
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,669 m3
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 tấn
133 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
135 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,269 m2
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,294 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
141 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
143 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m3
145 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,005 100m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,279 m3
147 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0096 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0193 100m3
151 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0193 100m3
152 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,68 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,54 m3
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,105 100m2
155 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,64 m3
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,56 m2
157 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m3
160 Cắt mặt đường BTXM Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 md
161 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
163 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
164 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
165 Tháo dỡ nắp ga bưu điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
166 Lắp dựng nắp ga bưu điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,075 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->