Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đườn giao thông, thoát nước phần bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đườn giao thông, thoát nước phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:30:00 đến ngày 2020-08-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,736,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, <br/>đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,463 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,463 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,409 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,907 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,417 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,937 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,937 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BTN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136 | md |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,095 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,318 | 100m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,58 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,399 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,539 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,539 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 23 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | m2 |
| 24 | Lát gạch P7-P10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 717,78 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình - cát vàng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,35 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 607 | m |
| 30 | Đan rãnh bê tông 20x50x6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,4 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | m |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,102 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,129 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,171 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,374 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,374 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,1 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 70 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 71 | Biển báo tam giác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp dựng cột biển báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 73 | Lắp dựng biển báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | biển |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,407 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,641 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,735 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,318 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,08 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,439 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,436 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,549 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,86 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,917 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 44 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,77 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,207 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 54 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 68 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 73 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 76 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 81 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 83 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,597 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,896 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,601 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,553 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 90 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,532 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 101 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,528 | m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 112 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 115 | Khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng dưới đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng dưới đường 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,699 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,751 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,871 | m2 |
| 122 | Khung + tấm chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt khung + tấm chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 125 | Lắp dựng khung vuông + nắp tròn composite KT850x850x650 tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 133 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,269 | m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 141 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 147 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 152 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 160 | Cắt mặt đường BTXM | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | md |
| 161 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 164 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 165 | Tháo dỡ nắp ga bưu điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp dựng nắp ga bưu điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi