Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:25:00 đến ngày 2020-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CŨ, SÂN + BỒN CÂY, CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| B | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,136 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | Sân + bồn cây | |||
| 1 | San gạt tại chỗ, làm phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4865 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4955 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5946 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1763 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7706 | m2 |
| 9 | Ốp bồn cây, bồn hoa gạch KT: 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7706 | m2 |
| D | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6177 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 14 | Vét chỉ lõm cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m |
| 15 | Đắp phào nổi trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Chữ nổi tên biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Khóa cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cối cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9548 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,882 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3958 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6271 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,5073 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7636 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,2709 | m2 |
| F | Hàng rào cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5475 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,45 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,45 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,052 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,098 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,218 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,2816 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,304 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,4456 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,0506 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,7272 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,3546 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 16 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,352 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,203 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6464 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7895 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7895 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7895 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,792 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,24 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6464 | m2 |
| 28 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,9668 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,3724 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,1798 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 879,0798 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.480,1466 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,4522 | m2 |
| 37 | Sơn phù điêu nổi cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,203 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ long, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,428 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,592 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,352 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,112 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9008 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,028 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,2062 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,028 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,0078 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn màu trắng dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,112 | |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| K | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5558 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5558 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0268 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | md |
| L | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi