Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725311-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:00:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,954,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,879,322 VNĐ ((Ba mươi năm triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn ba trăm hai mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DựNG KHốI NHà CHíNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,46 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,066 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,569 | 1 tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,555 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,52 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 12 | Mua đất san nền đắp hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 255,463 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,11 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,217 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,294 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,969 | 1 tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,512 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,593 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,06 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,073 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,395 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,884 | 1 tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD#0.1m2. chiều cao #28m. M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,096 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,489 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,918 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,792 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,184 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,702 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,36 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,151 | 1 tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57,162 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,164 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,347 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,486 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,284 | 1 tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,572 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,028 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,145 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,205 | 1 tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,929 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,69 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,545 | 1m3 |
| 48 | Bông gió Xi măng KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52 | viên |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 112,737 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,266 | 1m3 |
| 51 | Đắp chữ "TIÊN HọC Lễ - HậU HọC VĂN" | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | công |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 227,4 | 1m |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 107,34 | 1m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 331,26 | 1m2 |
| 55 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 536,02 | 1m2 |
| 56 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 729,66 | 1m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 724,88 | 1m2 |
| 58 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.186,24 | 1m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng (cấu kiện bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 974,62 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.704,28 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 456,58 | 1m2 |
| 62 | Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,92 | 1m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,666 | 1m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,905 | 1m2 |
| 65 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 479,68 | 1m2 |
| 66 | GC.LD Lan can sắt có tay vịn D42 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8 | md |
| 67 | GC.LD Cửa đi sắt kiểu thông dụng. kính dày 5mm. khoá thường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 68 | GC.LD Cửa sổ sắt kiểu thông dụng. kính dày 5mm. khoá thường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| 69 | SXLD Vách kính nhôm trắng hệ 700. kính dày 5mm. khoá thường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,7 | m2 |
| 70 | SXLD Lam sắt hộp mặt tiền dán Mica | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,8 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 95,1 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép Xà gồ C100x40x10x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,697 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ C100x40x10x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,697 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58,4 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi. chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,443 | 100m2 |
| 76 | SXLD Cùm chống bão khoảng cách 3cái/1md xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 882 | cái |
| 77 | SXLD ống thông dầm. ống nhựa uPVC D42 dày 2ly. dài 30cm/1ống | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 78 | SXLD ống thoát nước tràn. ống nhựa uPVC D27 dày 1.8ly. dài 20cm/1ống | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 79 | Công tác chống thấm lỗ thoát nước mái. sử dụng phụ gia trương nở Sika Ground | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | lổ |
| 80 | SXLD Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,058 | 100m2 |
| B | THOáT NƯớC NGOàI NHà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,666 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1 | M3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 10 | Nối nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| C | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Cầu chì trời | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Cầu chì ngầm 10A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột # 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 560 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 330x220x110 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,5 | 1m3 |
| 31 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D #50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | 1 cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42 | m |
| D | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D21 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D27 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D34 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D21 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D27 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Dây cấp nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo D60 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Van ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 180 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45 | m |
| 7 | Mạ kẽm thép D10 và D16 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 182,07 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | 1 cọc |
| 9 | Chân bậc đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | kg |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <3m, sâu <1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi