Gói thầu: Gói thầu 01.XL Thi công công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777396-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Thi công công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200723508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trích khấu hao tài sản cố định được ghi tại Công văn số 1048/UBND-XD ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:45:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,493,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch, thủ công Chương V của E-HSMT 46,7849 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát Chương V của E-HSMT 637,214 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 13,6608 m3
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V của E-HSMT 20,6 M
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Chương V của E-HSMT 37,72 M
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 67,9186 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Chương V của E-HSMT 0,4059 m2
8 Phá dỡ sàn, lam trang trí bằng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,7904 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 218,24 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa Chương V của E-HSMT 350 m
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 10,2 m
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V của E-HSMT 40,04 M
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 388,516 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 114,4 m2
15 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 6 bộ
18 Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16 Cái
19 Phá lớp vữa trát tường Chương V của E-HSMT 709,134 m2
20 Phá lớp vữa trát trần Chương V của E-HSMT 603,312 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 30,1656 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 41,472 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp cột trụ, viền sảnh chính Chương V của E-HSMT 100,018 m2
24 Phá dỡ lan can gạch Chương V của E-HSMT 10,1913 m3
25 Tháo dỡ trần nhựa Chương V của E-HSMT 96,0388 m2
26 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 157,575 m2
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 95,7 m2
28 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V của E-HSMT 6 gốc
29 Lắp dựng dàn giáo chống đỡ, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 1,328 100m2
30 Sản xuất dầm thép I chống đỡ Chương V của E-HSMT 0,5888 tấn
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V của E-HSMT 69,7373 m3
32 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V của E-HSMT 2,4771 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 2,4771 100m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 2,4771 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,12 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,2387 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,1454 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 32,7238 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,652 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,8478 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 18,6249 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 9,8629 m3
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,656 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38,07 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,271 100m2
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 12,1196 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 67,2034 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,7409 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,0482 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,1581 m3
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 112,4576 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 730,738 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 653,18 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 109,7734 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 216,062 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 618,9148 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 368,302 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 121,76 m
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,5404 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,0134 m3
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 316,4522 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 150,064 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,336 m2
64 Bả Ma tít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.383,918 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 328,5196 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.096,9902 m2
67 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.480,9082 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 328,5196 m2
69 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 43,2 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 28 m2
71 Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 63,08 m2
72 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 1,44 m2
73 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 21,3 m2
74 Thanh thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, sơn tĩnh điện gia cường vách kính Chương V của E-HSMT 6 M
75 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 64,52 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 64,52 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 665,1558 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 631,2742 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,591 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,8816 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,6261 m2
82 Gia công, lắp đặt lan can cầu thang gỗ lim Chương V của E-HSMT 15,8 M
83 Trụ thang gỗ lim Chương V của E-HSMT 1 Cái
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Chương V của E-HSMT 32,9888 m2
85 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Chương V của E-HSMT 206,3544 m2
86 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 301,88 m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1343 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1493 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0743 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5695 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1946 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,0615 tấn
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,402 100m2
94 Gia công, lắp đặt lan can inoc 304 D76, dày 1.4mm Chương V của E-HSMT 111,32 M
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 7,6703 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,1523 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,1025 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái buông, bờ đốc Chương V của E-HSMT 1,8663 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,7695 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6678 tấn
101 Trát mái buông, bờ nốc dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 1,8663 m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,362 m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 290,1513 m2
104 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 4,8366 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,9407 m2
106 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 4,8366 tấn
107 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 4,5933 100m2
108 Ngói úp nóc 3v/md Chương V của E-HSMT 187,8 Viên
109 Gia công Thép neo giữ máng thu nước D14 Chương V của E-HSMT 50,8 Kg
110 Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóng SIKA gốc bitum Chương V của E-HSMT 49,6048 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,0944 m2
112 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT 180 1 lỗ khoan
113 Vệ sinh lỗ khoan Chương V của E-HSMT 1 Công
114 Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml Chương V của E-HSMT 5,1231 hộp
115 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương V của E-HSMT 2 Cái
116 Bình chống cháy MFZ4: Chương V của E-HSMT 4 Cái
117 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy: Chương V của E-HSMT 2 Cái
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang Chương V của E-HSMT 34 bộ
119 Lắp đặt đèn tường, Đèn Panel vuông 60x60 - Đèn trang trí nổi trần thạch cao Chương V của E-HSMT 2 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Chương V của E-HSMT 25 bộ
121 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 56 bộ
122 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 14 Cái
123 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 17 Cái
124 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 Cái
125 Công tắc đảo cực 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 Cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 57 Cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 Chương V của E-HSMT 14 hộp
128 Tủ thép sơn tĩnh diện 400x250x180 Chương V của E-HSMT 2 hộp
129 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Chương V của E-HSMT 1 Cái
130 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V của E-HSMT 11 Cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 16 Cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 28 Cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V của E-HSMT 28 Cái
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 MM2 Chương V của E-HSMT 100 M
135 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10 MM2 Chương V của E-HSMT 7 M
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 186 M
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Chương V của E-HSMT 520 M
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.080 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 600 M
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 800 M
141 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V của E-HSMT 15 Máy
142 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Chương V của E-HSMT 5 Cái
143 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 8 cọc
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 105 M
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 52 M
146 Chân bật đỡ dây Chương V của E-HSMT 60 Cái
147 Kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT 3 bộ
148 Bu lông đai ốc Chương V của E-HSMT 4 bộ
149 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,025 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 11,025 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
153 Đo điện trở tại hiện trường Chương V của E-HSMT 3 1 chỉ tiêu
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,305 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
157 Phao điện tự động D25 Chương V của E-HSMT 1 Cái
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 20 M
159 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 Cái
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 21 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 8 100m
164 Lắp đặt ba chạc nhựa chuyển bậc ren trong D32/20 Chương V của E-HSMT 2 Cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
169 Lắp đặt chuyển bậc 20/25 Chương V của E-HSMT 16 Cái
170 Lắp đặt ba chạc ren trong - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
171 Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 Cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 4 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
179 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inoc dung tích 1.5m3 Chương V của E-HSMT 1 Cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
183 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/24mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
194 Chắn thu nước inox D76 Chương V của E-HSMT 8 Cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,733 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 1,232 100m
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/76mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V của E-HSMT 36 Cái
199 Bịt ống D110 Chương V của E-HSMT 4 Cái
B CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,2208 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,0737 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,726 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,441 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0432 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0588 100m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7442 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,336 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 64,2 M
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,336 m2
12 Gia công lắp dựng cổng sắt sơn tĩnh điện. Cổng thép ống tráng kẽm, Chương V của E-HSMT 6,912 m2
13 Bản lề cổng inox 304 Chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Vòng bi 6003 Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Biển hiệu cơ quan inoc 304 ăn mòn acit (81x60)cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,755 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 31,7931 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,1819 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 90,9127 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 20,3234 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 16,9801 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,8015 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,4661 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 98,4144 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 0,9955 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2804 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7668 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,8052 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1341 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0209 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1678 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,7154 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,9584 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,157 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,4045 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 665,4688 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 468,64 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 214,758 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.640,24 M
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 369,58 M
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.392,87 M
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 419,04 M
44 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10,584 m2
45 Sơn tường, sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.348,8668 m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 132,4554 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 44,1517 m3
48 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,716 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 16,632 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,26 m3
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,86 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 1,056 100m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4858 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0899 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,6037 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,6421 tấn
57 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 7,254 m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 165 cấu kiện
59 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,04 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 165 m2
61 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66 m2
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,6624 m3
2 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5395 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,4876 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1148 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,257 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,0473 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,279 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,8855 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 13,1997 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 17,955 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,6573 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 116,6778 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,0946 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,4808 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0403 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0471 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1008 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,8276 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,2522 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9075 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,726 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,5721 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4874 100m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 82,264 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 273,6344 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,5024 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0547 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18m Chương V của E-HSMT 0,3636 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0713 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0855 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4506 tấn
34 Sản xuất dầm trần thép hộp 60x30x1.8 Chương V của E-HSMT 0,3357 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3357 tấn
36 Thi công trần tôn sóng dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 76,538 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 193,22 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 124,7664 m2
39 Sản xuất cửa cuốn có khe thoáng liên doanh Chương V của E-HSMT 22,88 m2
40 Lắp dựng cửa cửa cuốn Chương V của E-HSMT 22,88 m2
41 Motor của cuốn Chương V của E-HSMT 4 Cái
42 Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), tay nắm,kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 6,72 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V của E-HSMT 91,1916 m2
44 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 6,72 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 6,72 m2
46 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Chương V của E-HSMT 0,5595 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,5595 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,772 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,2346 100m2
50 Làm bờ nóc, bờ chảy bằng tôn úp 0.42mm Chương V của E-HSMT 31,82 M
51 Gia công neo đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
52 Lắp đặt ống nhựa PVC thu nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
54 Đai nịt ống Chương V của E-HSMT 12 bộ
55 Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
56 Lắp đặt T nhựa 100-76 bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
57 Lắp đặt chếch nhựa D76 bằng p/p dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
58 Lắp đặt cút nhựa D76 bằng p/p dán keo Chương V của E-HSMT 4 Cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang Chương V của E-HSMT 4 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Chương V của E-HSMT 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 8 Cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 4 Cái
63 Tủ thép sơn tĩnh diện 350x250x180 Chương V của E-HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V của E-HSMT 1 Cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSMT 3 Cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 M
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Chương V của E-HSMT 25 M
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Chương V của E-HSMT 60 M
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 55 M
D SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN CÂY
1 Bơm nước thi công bằng máy bơm 180CV Chương V của E-HSMT 2 Ca
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,9532 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,9532 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tiếp 2.5km) Chương V của E-HSMT 5,9532 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 20,9608 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,2168 100m3
7 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chương V của E-HSMT 13,768 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 137,68 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.376,8 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 0,6376 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 17,9676 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,3223 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,5429 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,862 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->