Gói thầu: Gói thầu 01.XL Thi công công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Thi công công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trích khấu hao tài sản cố định được ghi tại Công văn số 1048/UBND-XD ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:45:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,493,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, thủ công | Chương V của E-HSMT | 46,7849 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V của E-HSMT | 637,214 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 13,6608 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của E-HSMT | 20,6 | M |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Chương V của E-HSMT | 37,72 | M |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 67,9186 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V của E-HSMT | 0,4059 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn, lam trang trí bằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,7904 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 218,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 40,04 | M |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 388,516 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 709,134 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 603,312 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 30,1656 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 41,472 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp cột trụ, viền sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 100,018 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lan can gạch | Chương V của E-HSMT | 10,1913 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 96,0388 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 157,575 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo chống đỡ, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất dầm thép I chống đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 69,7373 | m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,4771 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 2,4771 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 2,4771 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,2387 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1454 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,7238 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,652 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,8478 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 18,6249 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,8629 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,1196 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 67,2034 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,7409 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,0482 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,1581 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,4576 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 730,738 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 653,18 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,7734 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216,062 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 618,9148 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 368,302 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,76 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,5404 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,0134 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 316,4522 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,064 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 64 | Bả Ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.383,918 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 328,5196 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.096,9902 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.480,9082 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,5196 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 63,08 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 74 | Thanh thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4, sơn tĩnh điện gia cường vách kính | Chương V của E-HSMT | 6 | M |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 64,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 64,52 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 665,1558 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 631,2742 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,591 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,8816 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,6261 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 15,8 | M |
| 83 | Trụ thang gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 32,9888 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 206,3544 | m2 |
| 86 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 301,88 | m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5695 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0615 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt lan can inoc 304 D76, dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 111,32 | M |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 7,6703 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,1523 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,1025 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái buông, bờ đốc | Chương V của E-HSMT | 1,8663 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7695 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6678 | tấn |
| 101 | Trát mái buông, bờ nốc dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8663 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 290,1513 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4,8366 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,9407 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,8366 | tấn |
| 107 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 4,5933 | 100m2 |
| 108 | Ngói úp nóc 3v/md | Chương V của E-HSMT | 187,8 | Viên |
| 109 | Gia công Thép neo giữ máng thu nước D14 | Chương V của E-HSMT | 50,8 | Kg |
| 110 | Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóng SIKA gốc bitum | Chương V của E-HSMT | 49,6048 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,0944 | m2 |
| 112 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 lỗ khoan |
| 113 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 114 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml | Chương V của E-HSMT | 5,1231 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Bình chống cháy MFZ4: | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 117 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy: | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn tường, Đèn Panel vuông 60x60 - Đèn trang trí nổi trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 128 | Tủ thép sơn tĩnh diện 400x250x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3*25+1*16 MM2 | Chương V của E-HSMT | 100 | M |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*16+1*10 MM2 | Chương V của E-HSMT | 7 | M |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | M |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | M |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 600 | M |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 800 | M |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | Máy |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 105 | M |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 52 | M |
| 146 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 147 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Bu lông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 153 | Đo điện trở tại hiện trường | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 157 | Phao điện tự động D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | M |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ba chạc nhựa chuyển bậc ren trong D32/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt chuyển bậc 20/25 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 170 | Lắp đặt ba chạc ren trong - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inoc dung tích 1.5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/24mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 194 | Chắn thu nước inox D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,232 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 199 | Bịt ống D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,0737 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7442 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,2 | M |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cổng sắt sơn tĩnh điện. Cổng thép ống tráng kẽm, | Chương V của E-HSMT | 6,912 | m2 |
| 13 | Bản lề cổng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Vòng bi 6003 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Biển hiệu cơ quan inoc 304 ăn mòn acit (81x60)cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,755 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,7931 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,1819 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 90,9127 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,3234 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,9801 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,8015 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,4661 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 98,4144 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,9955 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2804 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7668 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8052 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0209 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7154 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,9584 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,157 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,4045 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 665,4688 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 468,64 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 214,758 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.640,24 | M |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 369,58 | M |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.392,87 | M |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,04 | M |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,584 | m2 |
| 45 | Sơn tường, sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.348,8668 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 132,4554 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 44,1517 | m3 |
| 48 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4858 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6421 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,254 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 165 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 165 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,6624 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5395 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,4876 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,0473 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,279 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8855 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 13,1997 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,955 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6573 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 116,6778 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,0946 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,4808 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,8276 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,2522 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9075 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,5721 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4874 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,264 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 273,6344 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,5024 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4506 | tấn |
| 34 | Sản xuất dầm trần thép hộp 60x30x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 36 | Thi công trần tôn sóng dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 76,538 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 193,22 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,7664 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa cuốn có khe thoáng liên doanh | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 41 | Motor của cuốn | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), tay nắm,kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 91,1916 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông 16x16x1.4mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,2346 | 100m2 |
| 50 | Làm bờ nóc, bờ chảy bằng tôn úp 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 31,82 | M |
| 51 | Gia công neo đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC thu nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Đai nịt ống | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa 100-76 bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa D76 bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D76 bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Tủ thép sơn tĩnh diện 350x250x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | M |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 55 | M |
| D | SAN NỀN, LÁT SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 180CV | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,9532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,9532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tiếp 2.5km) | Chương V của E-HSMT | 5,9532 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 20,9608 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2168 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 13,768 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 137,68 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.376,8 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,6376 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,9676 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,3223 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,5429 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,862 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi