Gói thầu: Nền và mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:37:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN & MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9608 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9266 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,188 | M3 |
| 7 | Lên khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8555 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8555 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7139 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8555 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8555 | 100m2 |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 20 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | MD |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | MD |
| 24 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| B | NỀN & MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4818 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,761 | M3 |
| 7 | Lên khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6928 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6928 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1732 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6928 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6928 | 100m2 |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m3 |
| 20 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | MD |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | MD |
| 24 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| C | NỀN & MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0554 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0668 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,694 | M3 |
| 7 | Lên khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3209 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3209 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0802 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3209 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3209 | 100m2 |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 20 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100m |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | MD |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | MD |
| 24 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi