Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất các cơ sở giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 16:34:00 đến ngày 2020-08-11 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điểm Bản Mùi I - Hạng mục nhà lớp học 03 phòng (bao gồm phần phá dỡ; Phần cải tạo làm mới) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,953 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3768 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi ve trên tường, trần, trụ cột (NC bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 7 | Tháo dỡ đường điện cũ (NC bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,8146 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,644 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,56 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2944 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3768 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,911 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,175 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 380,2076 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 272,7506 | m2 |
| 19 | SXLD thép,pano kinh (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | SXLD Cầu Chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | SXLD Đai neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,2 | m |
| 29 | SXLD hòm đựng thiết bị ( Cầu dao, Aptow mát) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hòm |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | Điểm Bản Mùi I -Hạng mục Nhà Công vụ 2 Gian (Bao gồm Phần phá dỡ; Phần cải tạo làm mới) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,535 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,13 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi ve trên tường, trần, trụ cột (NC bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Công |
| 5 | Tháo dỡ đường điện cũ (NC bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,13 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,535 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,791 | m2 |
| 9 | SXLD thép,pano kinh (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 249,7592 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,675 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,94 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,79 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Hàng rào gạch L=118.25M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4544 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 56,996 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4848 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2385 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6015 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9263 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9272 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6406 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 366,4258 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9168 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,48 | m |
| 14 | Đắp đỉnh trụ và đầu cột trụ ( giá bao gồm cả vật liệu và nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 406,3426 | m2 |
| D | Điểm Bản Mùi 1 - Hạng mục: Hàng rào hoa sắt L=21.2 M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon đáy tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2081 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4664 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1631 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5384 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5168 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2174 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,36 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,7342 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3182 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 20,907 | m2 |
| 16 | SXLD núm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 384 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2 | m2 |
| E | Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3742 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3742 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8748 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0951 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6244 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,328 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,328 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2091 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,712 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 16 | SXLD khóa Việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | SXLD chốt ngang dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | SXLD bản lề các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | Điểm Bản Mùi I -Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 11,1846 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0735 | 100m2 |
| 3 | SXLD bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 271,2022 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9842 | m3 |
| G | Điểm Bản Mùi I- Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,941 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2457 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1383 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,366 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| H | Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 2 | Đắp mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4256 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc (Vl+NC) khổ rộng 400 mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| I | Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5708 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5708 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7784 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| J | Điểm Bản Dốc - Hạng mục: Nhà vệ sinh 4 chỗ (Bao gồm Bê tông sân; Phá dỡ; Cải tạo) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0231 | 100m2 |
| 2 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5281 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi ve cũ ( Nhân công 2.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1386 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8204 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2284 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,148 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm thường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi bằng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máng tiểu inox + máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | Điểm Bản Chế Hạng - Hạng mục: Nhà lớp học 2 phòng (Bao gồm Cải tạo; Cấp nước) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,688 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm thường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng tiểu inox + máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi