Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788038-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200761743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất các cơ sở giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 16:34:00 đến ngày 2020-08-11 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 679,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điểm Bản Mùi I - Hạng mục nhà lớp học 03 phòng (bao gồm phần phá dỡ; Phần cải tạo làm mới)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 164,953 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 18,3768 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5421 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 32,24 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 29,52 m2
6 Vệ sinh lớp vôi ve trên tường, trần, trụ cột (NC bậc 3.0/7) Theo hồ sơ thiết kế 5 Công
7 Tháo dỡ đường điện cũ (NC bậc 3.0/7) Theo hồ sơ thiết kế 1 Công
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 0,5421 m3
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 32,24 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 134,8146 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 19,644 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,56 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,2944 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,3768 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 22,911 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,175 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 380,2076 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 272,7506 m2
19 SXLD thép,pano kinh (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế 29,52 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,249 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 SXLD Cầu Chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
23 SXLD Đai neo giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 127,2 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40,5 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế 36,9 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 58,2 m
29 SXLD hòm đựng thiết bị ( Cầu dao, Aptow mát) Theo hồ sơ thiết kế 1 Hòm
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 6 bảng
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
B Điểm Bản Mùi I -Hạng mục Nhà Công vụ 2 Gian (Bao gồm Phần phá dỡ; Phần cải tạo làm mới)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,66 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 25,535 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 10,13 m2
4 Vệ sinh lớp vôi ve trên tường, trần, trụ cột (NC bậc 3.0/7) Theo hồ sơ thiết kế 3 Công
5 Tháo dỡ đường điện cũ (NC bậc 3.0/7) Theo hồ sơ thiết kế 1 Công
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,13 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 25,535 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 7,791 m2
9 SXLD thép,pano kinh (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế 6,66 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 249,7592 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 127,675 m2
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20,94 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 51,4 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 33,79 m
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 4 bảng
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
C Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Hàng rào gạch L=118.25M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 28,4544 m3
2 Lót bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế 56,996 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 9,4848 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 44,2827 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2385 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,6015 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 10,9263 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 2,9272 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 12,6406 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 366,4258 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 39,9168 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 84,48 m
14 Đắp đỉnh trụ và đầu cột trụ ( giá bao gồm cả vật liệu và nhân công ) Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 406,3426 m2
D Điểm Bản Mùi 1 - Hạng mục: Hàng rào hoa sắt L=21.2 M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m3
2 Lót bạt nilon đáy tường rào Theo hồ sơ thiết kế 14 m2
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 21,2081 m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0424 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0626 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4664 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1631 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 3,5384 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,5168 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 29,2174 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,36 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 42,7342 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,3182 tấn
15 Lắp dựng hoa hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 20,907 m2
16 SXLD núm trang trí Theo hồ sơ thiết kế 384 Cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 33,2 m2
E Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,3742 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,338 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,3742 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8748 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0308 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0951 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0156 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6244 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,328 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 23,328 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,2091 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 17,712 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 17,5 m2
16 SXLD khóa Việt tiệp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 SXLD chốt ngang dọc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 SXLD bản lề các loại Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
F Điểm Bản Mùi I -Hạng mục: Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 11,1846 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,0735 100m2
3 SXLD bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế 271,2022 m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 18,9842 m3
G Điểm Bản Mùi I- Hạng mục: Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 18,941 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,38 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 4,29 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2457 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1383 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,366 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
H Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,336 m3
2 Đắp mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,138 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,18 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,0262 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0216 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0733 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,0733 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0593 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0593 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0873 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0873 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,4256 100m2
14 Tôn úp nóc (Vl+NC) khổ rộng 400 mm dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m
I Điểm Bản Mùi I - Hạng mục: Tường chắn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,5708 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 1,5708 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 4,7784 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 18,6 m2
J Điểm Bản Dốc - Hạng mục: Nhà vệ sinh 4 chỗ (Bao gồm Bê tông sân; Phá dỡ; Cải tạo)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,0231 100m2
2 Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,6549 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,5281 m3
4 Vệ sinh lớp vôi ve cũ ( Nhân công 2.5/7) Theo hồ sơ thiết kế 2 Công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,1386 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,8204 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,84 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 70,2284 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 59,148 m2
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm thường Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
20 SXLD cửa đi bằng cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
21 Lắp đặt máng tiểu inox + máng rửa tay inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
K Điểm Bản Chế Hạng - Hạng mục: Nhà lớp học 2 phòng (Bao gồm Cải tạo; Cấp nước)
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,328 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,688 m2
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,685 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm thường Theo hồ sơ thiết kế 6,84 m2
13 Lắp đặt máng tiểu inox + máng rửa tay inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->