Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Gò công Đông, Gò công Tây, Tân Phú Đông năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Gò công Đông, Gò công Tây, Tân Phú Đông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:25:00 đến ngày 2020-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,433,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điện lực Tân Phú Đông | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công trung thế | 2.486 | m2 | |
| B | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 15 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 15 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 30 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 15 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg), cẩu 6T | 15 | Cái | |
| C | Móng trụ M14ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg), cẩu 6T | 1 | Cái | |
| D | Móng đúc đôi trụ 12m - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 1.925 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 4,185 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 6,89 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,36 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x550 VRS | 5 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800 VR 2 đầu | 5 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 12m MĐ 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 7,595 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng đúc đôi trụ 12m MĐ 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng trụ MĐ2x14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 621 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 1,351 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 2,224 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,439 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 2LĐV 50x3 + 4 đai ốc, NK | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600 + 2LĐV 50x3, NK + 2 đai ốc, NK | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon M22x800 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 2,452 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo chằng, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (≤ 100kg) | 1 | Cái | |
| G | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo chằng, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (≤ 100kg) | 1 | Cái | |
| H | Phần lắp cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m f=540kg, có dây tiếp đất | 7 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 7 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 12m f=540kg, không dây tiếp đất | 18 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 18 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 3 | Cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | 3 | Cột | |
| I | Bộ dây chằng xuống CXtt-12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 17 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 2 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 1 | Bộ | |
| J | Bộ dây chằng lệch CLht-12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 13 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300+ LĐV 50x3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 2 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| K | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | 0,5 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 2 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,005 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 2 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 2 | cái | |
| L | Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 7 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | 2,8 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 14 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 21 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 7 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,028 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 7 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 14 | cái | |
| M | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 1 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 1 | cái | |
| N | Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 2 | Bộ | |
| O | Dây sứ phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.268 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 247 | Kg |
| 3 | Polymer 24kV | 8 | Cái | |
| 4 | Sứ đứng Pinpost | 24 | Bộ | |
| 5 | Khoen neo | 16 | Cái | |
| 6 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 70mm2 | 8 | Bộ | |
| 7 | Uclevis | 26 | Cái | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ thế | 26 | Cái | |
| 9 | BL16x300 | 24 | Bộ | |
| 10 | BL VRS 16x550 | 2 | Bộ | |
| 11 | BL mắt 16x250 | 8 | Bộ | |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 16 | Bộ | |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 4 | Bộ | |
| 14 | Kẹp nhôm cỡ 16-70 | 16 | Cái | |
| 15 | Kẹp WR279 | 2 | Cái | |
| 16 | Nắp chụp cực dưới LBFCO | 1 | Cái | |
| 17 | Ống nối căng AC70 | 1 | Cái | |
| 18 | Ống nối lèo A70 | 1 | Cái | |
| 19 | Compound | 1 | Tuýp | |
| 20 | Kéo dây ACXH70 (dây pha) | 1,243 | Km | |
| 21 | Kéo dây AC 50 (dây trung hòa) | 1,243 | Km | |
| 22 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 8 | Bộ | |
| 23 | Sứ đứng 24kV | 2,4 | 10Bộ | |
| 24 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| P | Xà đỡ thẳng 1 pha - X1P-T | |||
| 1 | Toppin L63x6-500mm | 16 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3 | 32 | Bộ | |
| Q | Xà đỡ góc 1 pha - X1P-G | |||
| 1 | Toppin L63x6-500mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3 | 8 | Bộ | |
| R | Néo lắp FCO 1 pha (N-FCO) | |||
| 1 | Khung U80x600 đặt FCO | 1 | Khung | |
| 2 | Boulon 12x50 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3 | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp khung U80x600 đỡ FCO-LA | 1 | Bộ | |
| S | Dây dẫn 12,7kV xuống thiết bị LBFCO đầu nhánh | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Fuse link 12A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Sợi |
| 4 | Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị (<= 25mm2) | 3 | Mét | |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBFCO (bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| U | Tiếp địa TBA 1P | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây kẽm bọc PVC 1,6mm | 0,4 | Kg | |
| 3 | Đầu cosse ép 50mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 6 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm² | 4 | Kg | |
| 6 | Connector Cu 2/0 | 4 | Cái | |
| 7 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 4 | Cái | |
| 8 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 4 | Cái | |
| 9 | Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm | 10 | Bộ | |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất | 6 | Cọc | |
| 11 | Kéo dây tiếp đất | 6,1857 | 10m | |
| 12 | ép đầu cosse 50mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 6 | cái | |
| V | Bộ Khung U đỡ FCO, LA lắp trạm 1P | |||
| 1 | Khung sắt U80x600 - nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 2 | Boulon 12x50 | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp khung U80x600 đỡ FCO-LA | 2 | Bộ | |
| W | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu nối dây bọc | |||
| 1 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Cái | |
| 3 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Sợi |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC Trung thế | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị (<= 25mm2) | 3 | Mét | |
| X | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 1 | Cái | |
| 5 | Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị (<= 25mm2) | 3 | Mét | |
| Y | Dây HT trạm 50kVA (xuống) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-70-600V | 40 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-50-600V | 10 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc mềm 2x2,5mm2 (điện kế) | 4 | Mét | |
| 4 | Dây duplex 2x6mm2 | 14 | Mét | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 2mm | 16 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 8 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 4 | cái | |
| 9 | Keo dán ống nước loại nhỏ | 2 | Ống | |
| 10 | Compound | 2 | Túp | |
| 11 | Băng keo 2 phân - hạ thế | 4 | Cuộn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp cable đồng bọc hạ thế 50mm2, 25mm2, 3x4+1x2,5mm2 | 44 | Mét | |
| 14 | Lắp ống PVC bảo vệ cable trạm | 1,6 | 10m | |
| 15 | Ép đầu cosse 50 mm2 | 0,4 | 10Cái | |
| Z | Tủ 01 ĐNK + MCCB trạm 1P | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 tole ≥ 1,2mm sơn tỉnh điện (2 ngăn 2 cửa). | 2 | Cái | |
| 2 | Ván lót 480x300 dày 20 | 2 | Cái | |
| 3 | Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2tán +2LĐV 50x3) | 4 | Cái | |
| 4 | Vis gỗ 4x30 | 16 | Cái | |
| 5 | Vis gỗ 5x60 | 16 | Cái | |
| 6 | Rondell vuông ĐK18 - nhúng kẽm | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp thùng tole 1 pha (trọn bộ) bằng thủ công | 2 | Cái | |
| AA | Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV-100A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18kV 10kA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 3 pha 600V 125A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 5 | Điện năng kế 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Biến dòng hạ áp 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực LA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực HT MBA 1 pha | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 8 | Cái |
| 12 | Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-50kVA (<=50kVA) | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp FCO (bộ 1 cái) | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp LA (bộ 1 cái) | 2 | Cái | |
| AB | Bộ dây 3x70mm2 xuống CB trạm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 24 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Kẹp WR279 | 8 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 2mm | 20 | Mét | |
| 5 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp dây nhôm 3x70mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 7 | Ép đầu cosse ≤ 95mm2 | 8 | Cái | |
| 8 | ép kẹp WR 279 (<= 95mm2) | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp ống PVC ĐK 65 bảo vệ cable trạm | 2 | 10m | |
| AC | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công hạ thế | 3.080 | ||
| AD | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 24 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 24 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg) | 24 | Cái | |
| AE | Móng trụ MĐ2x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 3.426,976 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 7,456 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 12,272 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,416 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 16 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 13,536 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| AF | Móng trụ M10ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 4 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 8 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ M10ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 4 móng trụ M10ba công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg) | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg) | 4 | Cái | |
| AG | Móng trụ MĐ2x10 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 585,34 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 1,274 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 2,096 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,414 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 10,5m MĐ 10,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 2,312 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 10,5m MĐ 10,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| AH | Móng neo chằng xuống (MNX 12-2) | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 4 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | khoán |
| 5 | Đắp đất móng chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 4 | Cái | |
| AI | Trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 9 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 9 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 47 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 47 | Cột | |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, không dây tiếp đất | 7 | Cột | |
| 6 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 7 | Cột | |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, có dây tiếp đất | 1 | Cột | |
| 8 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | Cột | |
| AJ | Bộ dây chằng xuống CXht-8 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 4 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 48 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 8 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 4 | Bộ | |
| AK | Tiếp địa lặp lại trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 10 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,5 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 10 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 10 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,025 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 10 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 10 | cái | |
| AL | Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (dây TK35) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 1 | Cái | |
| 3 | Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 1 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất | 1 | Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp đất | 0,01 | 100kg | |
| 7 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 1 | cái | |
| AM | Dây sứ phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3.080 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc 30/10 | 7 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 20/10 | 11 | Mét | |
| 4 | Kẹp đỡ cáp (30 độ) | 36 | Cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp (60 độ) | 7 | Cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC (cáp50-70MM2) | 45 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp 25-95 | 36 | Cái | |
| 8 | Đầu tiếp đất hạ áp dây bọc (để gắn cố định sẳn trên lưới HA bọc) | 12 | Cái | |
| 9 | WR 279 | 35 | Cái | |
| 10 | Ống nối cách điện 70-70 | 9 | Cái | |
| 11 | Uclevis | 3 | Cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ | 3 | Cái | |
| 13 | BL M16x250 | 3 | Bộ | |
| 14 | BL móc M16x200 | 36 | Bộ | |
| 15 | BL móc M16x250 | 7 | Bộ | |
| 16 | BL móc M16x300 | 45 | Bộ | |
| 17 | Compound | 4 | Tuýp | |
| 18 | Băng keo hạ thế | 18 | Cuộn | |
| 19 | Kéo dây LV-ABC 3x70mm2 bằng thủ công | 3,02 | Km | |
| 20 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| AN | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 10 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 2 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| AO | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 10 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,2 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| AP | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 15 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,3 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 6 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| AQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 9 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 54 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 9 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,45 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 9 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 9 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 9 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 9 | bộ | |
| AR | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 48 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,8 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 8 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| AS | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 7 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 42 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 7 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,7 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 28 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 14 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 28 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 28 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 7 | bộ | |
| AT | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 7 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 56 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 7 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,35 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 7 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 7 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 7 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 7 | bộ | |
| AU | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 88 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 22 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 11 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 22 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 22 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| AV | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 24 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,3 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 6 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| AW | Phần tháo và lắp lại điện kế | |||
| 1 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 1 điện kế 1 pha | 8 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | Bộ | |
| 3 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 32 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | Bộ | |
| 6 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 12 | Bộ | |
| 7 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha | 7 | Bộ | |
| 8 | - Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 14 | Bộ | |
| 9 | - Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 28 | Bộ | |
| AX | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 18 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ nhất | 21 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế (từ thứ hai) | 24 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ nhất | 13 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế (từ thứ hai) | 60 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 136 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 6 | Cái | |
| 8 | Tháo lắp nhánh rẽ khách hàng | 155 | Cái | |
| AY | Điện lực Gò Công Tây | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công hạ thế | 6.107 | m2 | |
| AZ | Móng trụ M6a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 31 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 31 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M6a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M6a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 31 | Cái | |
| BA | Móng trụ M7a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 86 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 86 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M7a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M7a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 86 | Cái | |
| BB | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 1 | Cái | |
| BC | Móng trụ MĐ2x6 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 342,292 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,744 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 1,226 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,242 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 6,5m MĐ 6,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 1,352 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 6,5m MĐ 6,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BD | Móng trụ MĐ1x7 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 258,744 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,564 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 0,926 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,182 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ1x7 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 1,022 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ1x7 công tác này | 1 | Khoán |
| BE | Móng trụ MĐ2x7 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 7.016,986 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 15,252 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 25,133 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 4,961 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 41 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 41 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 41 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 41 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 27,716 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 41 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BF | Móng trụ MĐ2x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 214,186 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,466 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 0,767 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,151 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 0,846 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BG | Móng trụ M10a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 1 | Cái | |
| BH | Móng neo chằng xuống (MNX 12-2) | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 33 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 33 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 33 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 33 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 33 | Cái | |
| BI | Móng neo chằng lệch (MNL 12-2) | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 4 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 4 | Cái | |
| BJ | Trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 25 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 25 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 10 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 10 | Cột | |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 133 | Cột | |
| 6 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 133 | Cột | |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 37 | Cột | |
| 8 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 37 | Cột | |
| 9 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 3 | Cột | |
| 10 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | Cột | |
| 11 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, có dây tiếp đất | 1 | Cột | |
| 12 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | Cột | |
| BK | Bộ dây chằng xuống CXht-6-7 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 31 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 124 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 31 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 310 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 62 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 62 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 31 | Bộ | |
| BL | Bộ dây chằng xuống CXht-8 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 12 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 2 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 1 | Bộ | |
| BM | Bộ dây chằng xuống CXht - 10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng 9,5mm | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 17 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 2 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 1 | Bộ | |
| BN | Bộ dây chằng lệch CLht-6-7 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 27 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 3 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 6 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| BO | Bộ dây chằng lệch CLht-8 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 10 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 2 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BP | Tiếp địa lặp lại trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 48 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 12 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 48 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 144 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 144 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 48 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,12 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 48 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 48 | cái | |
| BQ | Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (dây TK35) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 9 | Cái | |
| 3 | Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm | 27 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 9 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất | 9 | Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp đất | 0,09 | 100kg | |
| 7 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 9 | cái | |
| BR | Bộ xà XLTP-2,0-I (đỡ thẳng 1 pha lệch toàn phần) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-2000 (3 cóc) lệch toàn phần - nhúng kẽm | 1 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-1990 - nhúng kẽm | 1 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x200 + LĐV 50x3 | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-2,0m (29kg/bộ 1 xà) | 1 | Bộ | |
| BS | Bộ dây 3x50mm2 xuống CB trạm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp WR279 | 6 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE ĐK 65/50 màu cam dày 2mm | 15 | Mét | |
| 5 | Đai + khóa đai inox (10x0,4x1250mm) | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp dây nhôm 3x50mm2 xuống thiết bị | 18 | Mét | |
| 7 | Ép đầu cosse ≤ 50mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | ép kẹp WR 279 (<= 95mm2) | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp ống PVC ĐK 65 bảo vệ cable trạm | 1,5 | 10m | |
| BT | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4.315 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.792 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 16 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 25 | Mét | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp (30 độ) | 101 | Cái | |
| 6 | Kẹp đỡ cáp (60 độ) | 8 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC (cáp50-70MM2) | 134 | Cái | |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp 25-95 | 163 | Cái | |
| 9 | Kẹp IPC 95-95 | 37 | Cái | |
| 10 | Đầu tiếp đất hạ áp dây bọc (để gắn cố định sẳn trên lưới HA bọc) | 9 | Cái | |
| 11 | WR 279 | 90 | Cái | |
| 12 | WR 419 | 48 | Cái | |
| 13 | WR 815 | 4 | Cái | |
| 14 | Ống nối cách điện 50-50 | 19 | Cái | |
| 15 | Uclevis | 7 | Cái | |
| 16 | Sứ ống chỉ | 7 | Cái | |
| 17 | BL M16x200 | 44 | Bộ | |
| 18 | BL M16x250 | 2 | Bộ | |
| 19 | BL M16x300 | 1 | Bộ | |
| 20 | BL móc M16x200 | 178 | Bộ | |
| 21 | BL móc M16x250 | 22 | Bộ | |
| 22 | BL móc M16x300 | 44 | Bộ | |
| 23 | Compound | 15 | Tuýp | |
| 24 | Băng keo hạ thế | 71 | Cuộn | |
| 25 | Kéo dây LV-ABC 3x50mm2 bằng thủ công | 4,23 | Km | |
| 26 | Kéo dây LV-ABC 4x50mm2 bằng thủ công | 1,757 | Km | |
| 27 | Kéo dây 30/10 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,041 | Km | |
| 28 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| 29 | Tháo gở - căng lại dây ABC 3x50mm2 | 0,006 | Km | |
| 30 | Tháo lắp lại uclevis + sứ ống chỉ | 52 | Bộ | |
| BU | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 30 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,3 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 6 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 6 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 6 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| BV | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 13 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 65 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 26 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,3 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 26 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 13 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 26 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 26 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 13 | bộ | |
| BW | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 10 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,2 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 8 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 4 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| BX | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 20 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 110 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 20 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 40 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 20 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 20 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 20 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 20 | bộ | |
| BY | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 46 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 253 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 46 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 92 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 4,6 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 92 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 46 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 92 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 92 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 46 | bộ | |
| BZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 10 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 55 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 10 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 20 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 40 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 20 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 40 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 40 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 10 | bộ | |
| CA | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 18 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,15 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 3 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 3 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 3 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 3 | bộ | |
| CB | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 12 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,2 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 2 | bộ | |
| CC | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 6 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 4 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| CD | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 10,5m | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 8 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 1 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,05 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 1 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 1 | bộ | |
| CE | Phần tháo và lắp lại điện kế | |||
| 1 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 1 điện kế 1 pha | 18 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 36 | Bộ | |
| 3 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 72 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha | 8 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | Bộ | |
| 6 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 32 | Bộ | |
| 7 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha | 16 | Bộ | |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 32 | Bộ | |
| 9 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 64 | Bộ | |
| CF | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 30 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ nhất | 61 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế (từ thứ hai) | 69 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ nhất | 13 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế (từ thứ hai) | 87 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 247 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 10 | Cái |
| 8 | Tháo lắp nhánh rẽ khách hàng | 290 | Cái | |
| CG | Điện lực Gò Công Đông | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công hạ thế | 9.585 | m2 | |
| CH | Móng trụ M7a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 55 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 55 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 móng trụ M7a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 móng trụ M7a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 55 | Cái | |
| CI | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 128 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 128 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 128 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 128 móng trụ M8a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 128 | Cái | |
| CJ | Móng trụ MĐ1x7 (sát tường) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 153,93 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,336 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 0,552 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,108 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ1x7 sát tường công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 0,608 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ1x7 sát tường công tác này | 1 | Khoán |
| CK | Móng trụ MĐ2x7 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 4.107,504 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 8,928 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 14,712 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,904 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 24 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 24 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 24 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 16,224 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng đúc đôi trụ 7,5m MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CL | Móng trụ MĐ1x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 341,28 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,742 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 1,222 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,242 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x1 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 1,348 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x1 công tác này | 1 | Khoán |
| CM | Móng trụ MĐ2x8 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 8.567,44 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 18,64 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 30,68 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 6,04 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350 VR 2 đầu | 40 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 40 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600 VR 2 đầu | 40 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 33,84 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng đúc đôi trụ 8,5m MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CN | Móng trụ M10a | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10a công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 2 | Cái | |
| CO | Móng trụ MĐ2x10 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (253,175 KG/m3 bêtông) | 585,34 | Kg | |
| 2 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 1,274 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,907m3/m3 bêtông) | 2,096 | M3 | |
| 4 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,414 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x400 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800 VR 2 đầu | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ không đà cản, rộng > 1m, sâu > 1m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 10,5m MĐ 10,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đỗ bêtông móng trụ mác 200 (chiều rộng ≤ 250cm) bằng máy kết hợp thủ công | 2,312 | M3 | |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9. | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 10,5m MĐ 10,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| CP | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m (>50kg), cẩu 6T | 2 | Cái | |
| CQ | Móng neo chằng xuống (MNX 12-2) | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 12 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 12 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 12 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 12 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 12 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 12 | Cái | |
| CR | Móng neo chằng lệch (MNL 12-2) | |||
| 1 | Cọc neo đk 16x2400mm - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 2 | Móng neo bê tông 1,2m | 3 | Cái | |
| 3 | Sắt L63x6-100 nhúng kẽm làm ron cho neo | 3 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng chằng đà cản, rộng > 3m, sâu ≤ 2m (đất cấp 2) bằng thủ công | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng chằng bằng thủ công kết hợp máy đầm cóc k=0.9 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m (>50kg), cẩu 6T | 3 | Cái | |
| CS | Trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 84 | Cột | |
| 2 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 84 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 21 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 21 | Cột | |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, không dây tiếp đất | 173 | Cột | |
| 6 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 173 | Cột | |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m f = 200kg, có dây tiếp đất | 37 | Cột | |
| 8 | Dựng Trụ BTLT 8,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 37 | Cột | |
| 9 | Trụ BTLT 10,5m f = 350kg, không dây tiếp đất | 6 | Cột | |
| 10 | Dựng Trụ BTLT 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | Cột | |
| 11 | Trụ BTLT 12m f=540kg, dây tiếp đất | 2 | Cột | |
| 12 | Dựng Trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | Cột | |
| CT | Bộ dây chằng xuống CXht-6-7 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 50 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 10 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 5 | Bộ | |
| CU | Bộ dây chằng xuống CXht-8 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 28 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 7 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 84 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 14 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 14 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 7 | Bộ | |
| CV | Bộ dây chằng lệch CLht-6-7 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Cáp thép 3/8" | 27 | Mét | |
| 5 | Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt) | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 3 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm | 6 | Mét | |
| 8 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp bộ dây néo | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| CW | Tiếp địa lặp lại trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 58 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | 14,5 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 58 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 174 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 174 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 58 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,145 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 58 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 58 | cái | |
| CX | Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (dây TK35) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 14 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4boulon 12x25 + 4LĐT) | 14 | Cái | |
| 3 | Đai + khóa đai inox 10x0,4x1250mm | 42 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 14 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất | 14 | Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp đất | 0,14 | 100kg | |
| 7 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 14 | cái | |
| CY | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 3 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 3 | Cái | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 6 | Cái | |
| CZ | Bộ xà XLTP-2,0-I (đỡ thẳng 1 pha lệch toàn phần) | |||
| 1 | Xà sắt L75x8-2000 (3 cóc) lệch toàn phần - nhúng kẽm | 2 | Xà | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-1990 - nhúng kẽm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x200 + LĐV 50x3 | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà L75x8-2,0m (29kg/bộ 1 xà) | 2 | Bộ | |
| DA | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7.417 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2.168 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 7 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 35 | Mét | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp (30 độ) | 170 | Cái | |
| 6 | Kẹp đỡ cáp (60 độ) | 10 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC (cáp50-70MM2) | 165 | Cái | |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp 25-95 | 246 | Cái | |
| 9 | Kẹp IPC 95-95 | 18 | Cái | |
| 10 | Đầu tiếp đất hạ áp dây bọc (để gắn cố định sẳn trên lưới HA bọc) | 3 | Cái | |
| 11 | WR 279 | 220 | Cái | |
| 12 | Ống nối cách điện 50-50 | 6 | Cái | |
| 13 | Ống nối cách điện 70-70 | 9 | Cái | |
| 14 | Uclevis | 32 | Cái | |
| 15 | Sứ ống chỉ | 32 | Cái | |
| 16 | BL M16x200 | 14 | Bộ | |
| 17 | BL M16x300 | 3 | Bộ | |
| 18 | BL VRS M16x450 | 15 | Bộ | |
| 19 | BL móc M16x200 | 237 | Bộ | |
| 20 | BL móc M16x250 | 11 | Bộ | |
| 21 | BL móc M16x300 | 99 | Bộ | |
| 22 | Compound | 22 | Tuýp | |
| 23 | Băng keo hạ thế | 110 | Cuộn | |
| 24 | Kéo dây LV-ABC 3x50mm2 bằng thủ công | 7,272 | Km | |
| 25 | Kéo dây LV-ABC 3x70mm2 bằng thủ công | 2,125 | Km | |
| 26 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 32 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi trụ 6,5m (cắt gốc) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo gỡ thu hồi bộ chằng xuống hạ thế | 1 | Bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 17 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 93,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 17 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 34 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 0,85 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 17 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 17 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 17 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 17 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 17 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 19 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 104,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 19 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 38 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,9 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 38 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 19 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 38 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 38 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 19 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m | |||
| 1 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 60,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,1 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 22 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 31 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 186 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 31 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 62 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,55 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 31 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 31 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 31 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 31 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 31 | bộ | |
| DF | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 33 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 198 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 33 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 66 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 3,3 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 66 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 33 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 66 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 66 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 33 | bộ | |
| DG | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m | |||
| 1 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 84 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 14 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 5 | Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm | 1,4 | kg | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 56 | bộ | |
| 7 | Băng keo hạ thế | 28 | Cuồn | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 56 | cái | |
| 10 | Lắp hộp 4 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| DH | Phần tháo và lắp lại điện kế | |||
| 1 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 1 điện kế 1 pha | 27 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 54 | Bộ | |
| 3 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 104 | Bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha | 11 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | Bộ | |
| 6 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 44 | Bộ | |
| 7 | Tháo gở di dời lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha | 8 | Bộ | |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | Bộ | |
| 9 | Đai và khoá đai inox 10x0,4x1250mm | 32 | Bộ | |
| DI | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 48 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ nhất | 52 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế (từ thứ hai) | 63 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ nhất | 25 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế (từ thứ hai) | 99 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 273 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 13 | Cái |
| 8 | Tháo lắp nhánh rẽ khách hàng | 319 | Cái | |
| DJ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | '- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| DK | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi