Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790891-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200754891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 21:46:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,759,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2425 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8752 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5255 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,661 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6858 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1069 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8727 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7815 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9482 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,007 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m2
18 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,007 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,41 m2
20 Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9165 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,997 m3
23 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,251 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9473 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1907 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,733 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2687 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5291 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9692 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5321 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5127 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4532 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0574 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3075 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0928 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4422 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,948 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,648 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7456 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6256 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,87 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,6 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6256 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,0738 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,0738 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0182 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,087 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5934 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8942 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 m3
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,58 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,14 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,74 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,437 m
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8416 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,72 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,58 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,14 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
74 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 M2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
76 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 M2
77 GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 M2
78 GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 M2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,89 m2
80 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,89 M2
81 Cửa khung sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
83 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
84 Khung nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 M2
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,844 m2
86 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
87 GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 M
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,86 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m2
91 Lát đá granite bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8416 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch nhám chống trượt 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( gạch 100x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
95 Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,88 M2
96 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3736 100m2
97 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,824 m2
101 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
102 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
103 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m
104 Lắp đặt ống nhựaD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
105 Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Lắp đặt chậu Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
116 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịch
117 Lắp đặt ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
118 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
119 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Cầu chắn rác Inox fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
122 Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
123 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
124 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
125 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5008 100m2
126 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100m
127 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
128 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
129 Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
130 Lắp đặt Khóa đồng Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
134 Keo dán ống nước loại hộp 01kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
135 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
136 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
140 Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
141 Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
142 Lắp đặt Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
143 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
144 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt ổ cắm + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
146 Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
147 Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
148 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
149 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bịch
150 Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
151 Lắp đặt Dây đơn 2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
152 Lắp đặt Dây đơn 4,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
153 Lắp đặt Dây đơn 6,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
154 Lắp đặt Dây đơn 10,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
155 Lắp đặt MCB 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Lắp đặt MCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt MCB 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
160 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
161 Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
162 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
163 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
164 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
165 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
166 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bịch
167 Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Kéo rải dây Cáp thoát sét M60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Cọc tiếp địa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
170 Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
171 Ốc xiếc cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
172 Các chất phụ gia muối dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
173 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
174 Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
175 Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
176 Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M
177 Sứ + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
178 Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 M
179 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4487 m3
180 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3478 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 m3
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
186 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m2
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6087 m3
B SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->