Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 21:46:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,759,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8752 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5255 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,661 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1069 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8727 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7815 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9482 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,007 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,007 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,997 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,251 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9473 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1907 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,733 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5291 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9692 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5321 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5127 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4532 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0574 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3075 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4422 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,948 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,648 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7456 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6256 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,87 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6256 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,0738 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,0738 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0182 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,087 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5934 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,58 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,14 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,437 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,72 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,58 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,14 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | M2 |
| 77 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M2 |
| 78 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | M2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | m2 |
| 80 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | M2 |
| 81 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 84 | Khung nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | M2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,844 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 87 | GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | M |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,86 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 91 | Lát đá granite bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch nhám chống trượt 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 ( gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( gạch 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 95 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,88 | M2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,824 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựaD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 116 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịch |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác Inox fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 124 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 135 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 136 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 148 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 149 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bịch |
| 150 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây đơn 2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây đơn 4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 153 | Lắp đặt Dây đơn 6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt Dây đơn 10,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 160 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 161 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 162 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 164 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 165 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 166 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 167 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Kéo rải dây Cáp thoát sét M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 170 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 171 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 172 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 173 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 175 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 176 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 177 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 178 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | M |
| 179 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4487 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3478 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6087 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi