Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771409-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200759838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chương trình MTQG, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 15:20:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,200,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà điều hành
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 198,6319 m2
2 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 172,25 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,24 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,6906 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 107,1159 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1581 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115,8065 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,4885 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1081 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,594 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1305 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8951 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,51 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2843 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0473 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4676 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,8784 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5156 m3
20 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,204 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,5381 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1617 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9843 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5877 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2048 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5898 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0852 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3039 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,457 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,693 m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7593 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2586 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4135 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,7175 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,296 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,887 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9051 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5413 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8737 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7857 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,6085 m3
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1902 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2073 tấn
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2016 100m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0053 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0398 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1487 m3
49 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7812 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7812 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4956 100m2
52 Tấm tôn úp nóc + ốp sườn K300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46 m
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 135,4333 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,7167 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2356 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7949 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4232 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2441 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8572 m3
61 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,68 m2
62 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,36 m2
63 Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,73 bộ
64 Vách ngăn composite chịu nước khu vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5624 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,36 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,72 1m2
68 Sản xuất lan can INOX 304 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 445,76 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,28 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6272 100m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 352,8938 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120,568 m2
73 Đắp trang trí chân cột, đầu cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,2708 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,58 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 142,82 m
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 499,43 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,3668 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 864,44 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,4128 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,25 m2
82 Than sỉ tôn mái sảnh, WC tầng 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4985 m3
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,33 m2
84 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,3824 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 392,8562 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,5401 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 132,468 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,2546 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,9008 m2
90 Lan can cầu thang INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,575 m
91 Trụ cầu thang bằng INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.480,6496 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 545,5326 m2
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
96 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 450 m
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 550 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
108 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 Cái
109 Đế âm chống cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58 cái
110 Băng dính cách điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cuộn
111 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9577 1m3
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1157 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1653 100m3
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41 m
118 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cọc
119 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
120 Quả hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 Quả
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
124 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
125 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
129 Lắp đặt van khóa D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
131 Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
135 Lắp đặt van khóa d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
136 Lắp đặt van khóa D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
137 Lắp đặt vòi xả D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53 cái
140 Ống kiểm tra D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38 cái
143 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
149 Van khóa d32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
150 Van pháo inox D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
151 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
152 Van một chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,24 1m3
154 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1456 100m3
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7702 m3
156 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0282 100m2
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0496 tấn
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1554 m3
159 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1046 m3
160 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,3145 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6608 m2
162 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,97 0.0
163 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0627 tấn
164 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0286 100m2
165 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
167 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,7744 1m3
168 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3447 100m3
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4883 1m3
170 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0581 100m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0374 m3
172 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2634 m3
173 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,888 m2
174 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,76 m2
175 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1641 100m3
176 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4409 m3
177 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4488 m3
178 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4464 tấn
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3696 100m2
180 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118 cái
181 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 m3
182 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,72 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->