Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chương trình MTQG, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 15:20:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,200,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 198,6319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6906 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107,1159 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,8065 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,4885 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1081 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,594 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8951 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2843 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0473 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4676 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,8784 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5156 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,204 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5381 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1617 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9843 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5877 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2048 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5898 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0852 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3039 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,457 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,693 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7593 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2586 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4135 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,7175 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,296 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,887 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9051 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5413 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8737 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7857 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,6085 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1902 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2073 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0053 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0398 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1487 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7812 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7812 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4956 | 100m2 |
| 52 | Tấm tôn úp nóc + ốp sườn K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,4333 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,7167 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2356 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7949 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2441 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8572 | m3 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,68 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,73 | bộ |
| 64 | Vách ngăn composite chịu nước khu vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5624 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,72 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lan can INOX 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 445,76 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,28 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6272 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352,8938 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,568 | m2 |
| 73 | Đắp trang trí chân cột, đầu cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,2708 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,58 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,82 | m |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 499,43 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,3668 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 864,44 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,4128 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,25 | m2 |
| 82 | Than sỉ tôn mái sảnh, WC tầng 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4985 | m3 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,33 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3824 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 392,8562 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,5401 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 132,468 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,2546 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,9008 | m2 |
| 90 | Lan can cầu thang INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,575 | m |
| 91 | Trụ cầu thang bằng INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.480,6496 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 545,5326 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 108 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 109 | Đế âm chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 110 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cuộn |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9577 | 1m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1157 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41 | m |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 119 | Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Quả hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Quả |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 137 | Lắp đặt vòi xả D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53 | cái |
| 140 | Ống kiểm tra D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 149 | Van khóa d32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Van pháo inox D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 152 | Van một chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,24 | 1m3 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7702 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0496 | tấn |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1554 | m3 |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1046 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,3145 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6608 | m2 |
| 162 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,97 | 0.0 |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0627 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7744 | 1m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4883 | 1m3 |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0374 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2634 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,888 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,76 | m2 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4409 | m3 |
| 177 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4488 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4464 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118 | cái |
| 181 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi