Gói thầu: Nền và mặt đường cán đá láng nhựa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nền và mặt đường cán đá láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 – 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:54:00 đến ngày 2020-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường cán đá láng nhựa | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4509 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 39,6548 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,1457 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,0378 | 100 m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đât) | Theo Mục II Chương V HSMT | 96,1024 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm dài 3,7m | Theo Mục II Chương V HSMT | 11.487,24 | m |
| 7 | Thép buộc D6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 87,912 | kg |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,3794 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 42,5292 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3,5kg/ m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 42,5292 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 29 | cái |
| 16 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có chiều cao đổ đất >= 3,0 m, đổ đất hai bên, loại xáng cạp có dung tích gàu <= 1,25 m3 cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 52,3 | 100 m3 |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi <= 100 m, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,7297 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi