Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện nội tiết tỉnh Yên Bái (Hạng mục Cải tạo nhà khám chữa bệnh 05 tầng và các hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782147-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện nội tiết tỉnh Yên Bái (Hạng mục Cải tạo nhà khám chữa bệnh 05 tầng và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200782015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:14:00 đến ngày 2020-08-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,541,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Nhà mổ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 117,7254 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 62,778 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 7,56 m2
4 Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và đường ống Theo quy định hiện hành 3 Công
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,6647 tấn
6 Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo quy định hiện hành 1,1807 100m3
7 Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 1,2307 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 1,2307 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ Theo quy định hiện hành 1,2307 100m3
C Nhà làm việc hành chính 2 tầng ( trục 1-7)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 201,4118 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 59,79 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo quy định hiện hành 28,08 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 1,2649 tấn
5 Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo quy định hiện hành 2,4193 100m3
6 Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 2,4493 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 2,4493 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ Theo quy định hiện hành 2,4493 100m3
D Phá dỡ khối nhà ăn 2 tầng ( trục 7-11)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 92,2807 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 31,8 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo quy định hiện hành 11,088 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,4498 tấn
5 Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo quy định hiện hành 1,3686 100m3
6 Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 1,3886 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 1,3886 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ Theo quy định hiện hành 1,3886 100m3
E Phá dỡ cây
1 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm Theo quy định hiện hành 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Theo quy định hiện hành 6 gốc cây
3 Vận chuyển cây đổ đi 2 Chuyến
F XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 1.980,4155 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 4.775,7635 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 350,57 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 3.480,442 m2
5 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 135,3368 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m , tính 30% vật liệu do luận chuyển Theo quy định hiện hành 18,786 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, tính 30% vật liệu do luân chuyển Theo quy định hiện hành 0,443 100m2
8 Màng chống thấm polymer ( thi công bằng biện pháp khò nhiệt) Theo quy định hiện hành 300,4811 m2
9 Vách kính mờ Phòng dinh dưỡng Theo quy định hiện hành 12,3 m2
10 Cửa đi nhôm kính phòng dinh dưỡng Theo quy định hiện hành 1,98 m2
11 Tháo dỡ cửa Phòng dinh dưỡng Theo quy định hiện hành 3,33 m2
12 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,363 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3 m2
14 Bả bằng matít vào tường Theo quy định hiện hành 3,3 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,3 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 0,0781 m3
17 Làm cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 1,82 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,0218 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 1,82 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,82 m2
21 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,0977 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0639 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0107 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0048 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,9 m2
26 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo quy định hiện hành 0,9 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,9 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,332 m2
29 Bả bằng matít vào tường Theo quy định hiện hành 1,332 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,332 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 79,04 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 0,9 m2
33 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 21,2279 m2
34 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 109,2532 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 13,31 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 177,214 m2
37 Làm trần bằng tôn liên doanh + khung xương Theo quy định hiện hành 135,3368 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 130,4811 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 190,524 m2
40 Bả bằng matít vào tường Theo quy định hiện hành 1.058,7192 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8.606,7755 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.980,4155 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 51,2993 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 7 Theo quy định hiện hành 51,2993 m3
45 Bốc phế thải lên xe Theo quy định hiện hành 51,2993 m3
46 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 39,2197 m3
47 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Theo quy định hiện hành 62,7515 tấn
48 Nhân công + vật tư quét sika chống thấm hố PIT thang máy (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 gói
G ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo quy định hiện hành 27,51 m2
2 Tháo dỡ bồn tắm Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định hiện hành 17 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định hiện hành 15 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo quy định hiện hành 40 cái
6 Tháo dỡ gương soi Theo quy định hiện hành 17 cái
7 Tháo dỡ kệ kính Theo quy định hiện hành 17 cái
8 Tháo dỡ giá treo Theo quy định hiện hành 17 cái
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khác Theo quy định hiện hành 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo quy định hiện hành 0,55 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng d=20mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa d=100mm Theo quy định hiện hành 0,31 100m
14 Lắp đặt ống nhựa d=89mm Theo quy định hiện hành 1,42 100m
15 Lắp đặt ống nhựa d=32mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
16 Côn nhựa D25x20 Theo quy định hiện hành 20 Cái
17 Cút nhựa D25 Theo quy định hiện hành 20 Cái
18 Cút nhựa D20 Theo quy định hiện hành 75 Cái
19 Tê nhựa D25 Theo quy định hiện hành 20 Cái
20 Tê nhựa D20 Theo quy định hiện hành 70 Cái
21 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
22 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 cái
23 Cút nhựa D76 Theo quy định hiện hành 65 cái
24 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 60 cái
25 Côn nhựa D110x90 Theo quy định hiện hành 20 cái
26 Côn nhựa D76x34 Theo quy định hiện hành 15 cái
27 Côn nhựa D90x34 Theo quy định hiện hành 20 cái
28 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 15 cái
29 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
30 Chếch nhựa D76 Theo quy định hiện hành 45 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 20 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 20 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Chậu INOX; Phòng rửa dụng cụ; tầng 4; khoán gọn nhân công + vật liệu) Theo quy định hiện hành 2 bộ
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 48 cái
35 Ren trong D20 Theo quy định hiện hành 50 Cái
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 3 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 20 cái
38 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 20 cái
39 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 20 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 20 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 20 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 20 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 18 bộ
44 Xịt xí Theo quy định hiện hành 18 Cái
45 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 18 cái
46 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 20 Cái
47 Van khóa D20 Theo quy định hiện hành 3 Cái
48 Băng keo Theo quy định hiện hành 50 Cuộn
49 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 50 Tuýp
50 Nhân công vệ sinh lại bình nóng lạnh Theo quy định hiện hành 3 Bộ
51 Buồng tắm khẩn cấp và toàn thân có chỗ rửa mắt Theo quy định hiện hành 1 Bộ
52 Bàn làm việc thí nghiệm trung tâm 2,8x1,5x0,75m Theo quy định hiện hành 1 Cái
53 Bàn thí nghiệm sát tường (có vòi rửa) Theo quy định hiện hành 1 Cái
54 Máy nén khí không dầu Theo quy định hiện hành 1 Cái
55 Bồn rửa tay bằng composite 2 vòi Theo quy định hiện hành 1 Cái
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
I Sân bê tông làm mới 1450 m2
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 43,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 145 m3
3 Cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 480 M
J Sân bê tông cải tạo S=1100m2
1 Nhân công cải tạo, vệ sinh lại mặt sân bê tông đã có (Mài mặt sân, cắt mạch, trám vá các vị trí nứt vỡ) Theo quy định hiện hành 40 Công
K Bồn cây
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,794 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,025 m3
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,67 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm Theo quy định hiện hành 129,25 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 82,5 m2
L Cây xanh
1 Cây bàng lăng tím (Tán lá rộng từ 2-3m; chiều cao thân cây 2,5-3m; Đường kính thân từ 10-15cm) Theo quy định hiện hành 26 Cây
2 Cây hoa Lài Nhật (Chiều cao từ 0,8-1,2m) Theo quy định hiện hành 4 Cây
3 Cây chuỗi ngọc (trồng viền loại 2 hàng, bụi cao từ 0,4-0,6m) Theo quy định hiện hành 125 M
4 Phân vi sinh Theo quy định hiện hành 100 Kg
5 Nhân công tưới nước chăm sóc cây Theo quy định hiện hành 40 Công
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,04 m3
7 Đắp lại sau khi trồng cây Theo quy định hiện hành 23,04 m3
M Viền lát gạch tezazo S=36m2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,8 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,8 m3
4 Bốc phế thải lên xe Theo quy định hiện hành 1,8 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8 m3
6 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 36 m2
N Đài phun nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3494 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,8826 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3883 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3883 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,2355 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,652 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo quy định hiện hành 0,0377 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7789 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,5558 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,3544 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,278 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5877 m3
13 Công tác ốp gạch mosaic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,318 m2
14 Công tác ốp gạch 60x240 mm mặt và thành bể Theo quy định hiện hành 19,6535 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch mosaic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,4074 m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Bộ phun sủi bọt khí. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 1,2-1,5m. Theo quy định hiện hành 16 Bộ
2 Bộ phun sủi bọt khí. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 2,5-3,0m. Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Công suất 6x3~18W-24VAC.Chất liệu: Băng Inox toàn thân . Công nghệ thân thiện với môi trường.Siêu tiết kiệm điện năng Theo quy định hiện hành 8 Bộ
4 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5,4Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 120m3/h; H= 8,0m Theo quy định hiện hành 1 Bộ
5 Vỏ tủ điện KT 600x800 mm - Ngoài trời 2 lớp cánh Theo quy định hiện hành 1 Chiếc
6 Đồng hồ V,A Theo quy định hiện hành 2 Chiếc
7 Chuyển mạch Auto -Man Theo quy định hiện hành 1 Chiếc
8 Aptomat loại MCCB 3P 3pha, cường độ dòng điện =30A , Theo quy định hiện hành 2 Cái
9 Aptomat loại MCB 2P 1pha, cường độ dòng điện =20A , Theo quy định hiện hành 1 Cái
10 Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220V Theo quy định hiện hành 2 Bộ
11 Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
12 Rơ le trung gian Idec Theo quy định hiện hành 3 Bộ
13 Cầu đấu 40A-4P Theo quy định hiện hành 1 Cái
14 Cầu đấu 30A-10P Theo quy định hiện hành 1 Cái
15 Biến áp cho đèn 500W - 220V/ 24VAC Theo quy định hiện hành 1 chiếc
16 Cáp nguồn cho đèn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) Theo quy định hiện hành 40 m
17 Cáp nguồn cho đèn CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) Theo quy định hiện hành 70 m
18 Vật liệu phụ cho hệ thống tủ điện bao gồm led báo pha, máng ghen, cos đấu điện, dây cáp mạch lực M10, M6 , Dây điều khiển M0.5 … Theo quy định hiện hành 1 HT
19 Gia công uốn ông inox SUS304 - DN89 - Dày 1,2mm Theo quy định hiện hành 24 m
20 Ren ngoài inox - DN110 Theo quy định hiện hành 1 Chiếc
21 Ren ngoài inox - DN40 Theo quy định hiện hành 3 Chiếc
22 Ren ngoài inox - DN34 Theo quy định hiện hành 16 Chiếc
23 Kép inox - DN34 Theo quy định hiện hành 16 Chiếc
24 Côn inox - DN90 Theo quy định hiện hành 1 Chiếc
25 Van bi tay gạt bằng đồng DN25 Theo quy định hiện hành 16 Chiếc
26 Van bi tay gạt bằng đồng DN40 Theo quy định hiện hành 1 Chiếc
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
28 Van khóa D20 Theo quy định hiện hành 1 Cái
29 Giắc co D20 Theo quy định hiện hành 2 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa D76 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
32 Phễu thu sàn + rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 1 Cái
33 Van khóa D76 Theo quy định hiện hành 1 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
35 Phụ kiện lắp đặt điện nước Theo quy định hiện hành 1 HT
36 Nhân công lắp đặt, Bơm , vòi, đèn và căn chỉnh ,lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun . Theo quy định hiện hành 1 HT
37 Lắp đặt bóng đèn cao áp vào cột đèn đã có (Cột đèn trước nhà Điều trị 3T; Khoán gọn Nhân công + vật tư) Theo quy định hiện hành 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->