Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện nội tiết tỉnh Yên Bái (Hạng mục Cải tạo nhà khám chữa bệnh 05 tầng và các hạng mục phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Bệnh viện nội tiết tỉnh Yên Bái (Hạng mục Cải tạo nhà khám chữa bệnh 05 tầng và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:14:00 đến ngày 2020-08-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,541,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà mổ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 117,7254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 62,778 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và đường ống | Theo quy định hiện hành | 3 | Công |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6647 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo quy định hiện hành | 1,1807 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,2307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 1,2307 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 1,2307 | 100m3 |
| C | Nhà làm việc hành chính 2 tầng ( trục 1-7) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 201,4118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 59,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo quy định hiện hành | 28,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2649 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo quy định hiện hành | 2,4193 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,4493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 2,4493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 2,4493 | 100m3 |
| D | Phá dỡ khối nhà ăn 2 tầng ( trục 7-11) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 92,2807 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 31,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 11,088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4498 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo quy định hiện hành | 1,3686 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,3886 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 1,3886 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 1,3886 | 100m3 |
| E | Phá dỡ cây | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo quy định hiện hành | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo quy định hiện hành | 6 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đổ đi | 2 | Chuyến | |
| F | XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.980,4155 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 4.775,7635 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 350,57 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 3.480,442 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 135,3368 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m , tính 30% vật liệu do luận chuyển | Theo quy định hiện hành | 18,786 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, tính 30% vật liệu do luân chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,443 | 100m2 |
| 8 | Màng chống thấm polymer ( thi công bằng biện pháp khò nhiệt) | Theo quy định hiện hành | 300,4811 | m2 |
| 9 | Vách kính mờ Phòng dinh dưỡng | Theo quy định hiện hành | 12,3 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm kính phòng dinh dưỡng | Theo quy định hiện hành | 1,98 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa Phòng dinh dưỡng | Theo quy định hiện hành | 3,33 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,363 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 0,0781 | m3 |
| 17 | Làm cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1,82 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 1,82 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,82 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,0977 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0639 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0107 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0048 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,332 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Theo quy định hiện hành | 1,332 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,332 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 79,04 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m2 |
| 33 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 21,2279 | m2 |
| 34 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 109,2532 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 13,31 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 177,214 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tôn liên doanh + khung xương | Theo quy định hiện hành | 135,3368 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 130,4811 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 190,524 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Theo quy định hiện hành | 1.058,7192 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8.606,7755 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.980,4155 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 51,2993 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 7 | Theo quy định hiện hành | 51,2993 | m3 |
| 45 | Bốc phế thải lên xe | Theo quy định hiện hành | 51,2993 | m3 |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 39,2197 | m3 |
| 47 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo quy định hiện hành | 62,7515 | tấn |
| 48 | Nhân công + vật tư quét sika chống thấm hố PIT thang máy (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| G | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 27,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 7 | Tháo dỡ kệ kính | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 8 | Tháo dỡ giá treo | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khác | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,31 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa d=89mm | Theo quy định hiện hành | 1,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Côn nhựa D25x20 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 17 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 18 | Cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 75 | Cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 70 | Cái |
| 21 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 24 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 25 | Côn nhựa D110x90 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 26 | Côn nhựa D76x34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 27 | Côn nhựa D90x34 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 29 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Chếch nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Chậu INOX; Phòng rửa dụng cụ; tầng 4; khoán gọn nhân công + vật liệu) | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 35 | Ren trong D20 | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 44 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 46 | Van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 47 | Van khóa D20 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 48 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 50 | Cuộn |
| 49 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 50 | Tuýp |
| 50 | Nhân công vệ sinh lại bình nóng lạnh | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 51 | Buồng tắm khẩn cấp và toàn thân có chỗ rửa mắt | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 52 | Bàn làm việc thí nghiệm trung tâm 2,8x1,5x0,75m | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 53 | Bàn thí nghiệm sát tường (có vòi rửa) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 54 | Máy nén khí không dầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 55 | Bồn rửa tay bằng composite 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| I | Sân bê tông làm mới 1450 m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 43,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 145 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 480 | M |
| J | Sân bê tông cải tạo S=1100m2 | |||
| 1 | Nhân công cải tạo, vệ sinh lại mặt sân bê tông đã có (Mài mặt sân, cắt mạch, trám vá các vị trí nứt vỡ) | Theo quy định hiện hành | 40 | Công |
| K | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,794 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,025 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,67 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Theo quy định hiện hành | 129,25 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 82,5 | m2 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Cây bàng lăng tím (Tán lá rộng từ 2-3m; chiều cao thân cây 2,5-3m; Đường kính thân từ 10-15cm) | Theo quy định hiện hành | 26 | Cây |
| 2 | Cây hoa Lài Nhật (Chiều cao từ 0,8-1,2m) | Theo quy định hiện hành | 4 | Cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc (trồng viền loại 2 hàng, bụi cao từ 0,4-0,6m) | Theo quy định hiện hành | 125 | M |
| 4 | Phân vi sinh | Theo quy định hiện hành | 100 | Kg |
| 5 | Nhân công tưới nước chăm sóc cây | Theo quy định hiện hành | 40 | Công |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,04 | m3 |
| 7 | Đắp lại sau khi trồng cây | Theo quy định hiện hành | 23,04 | m3 |
| M | Viền lát gạch tezazo S=36m2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 4 | Bốc phế thải lên xe | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36 | m2 |
| N | Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,8826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3883 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,2355 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7789 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,5558 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3544 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,278 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5877 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch mosaic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,318 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch 60x240 mm mặt và thành bể | Theo quy định hiện hành | 19,6535 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch mosaic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,4074 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ phun sủi bọt khí. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 1,2-1,5m. | Theo quy định hiện hành | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ phun sủi bọt khí. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun.Phun cao từ 2,5-3,0m. | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Công suất 6x3~18W-24VAC.Chất liệu: Băng Inox toàn thân . Công nghệ thân thiện với môi trường.Siêu tiết kiệm điện năng | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 4 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Công suất bơm 5,4Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 120m3/h; H= 8,0m | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện KT 600x800 mm - Ngoài trời 2 lớp cánh | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 6 | Đồng hồ V,A | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 7 | Chuyển mạch Auto -Man | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 8 | Aptomat loại MCCB 3P 3pha, cường độ dòng điện =30A , | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Aptomat loại MCB 2P 1pha, cường độ dòng điện =20A , | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220V | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 11 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 12 | Rơ le trung gian Idec | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 13 | Cầu đấu 40A-4P | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Cầu đấu 30A-10P | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 15 | Biến áp cho đèn 500W - 220V/ 24VAC | Theo quy định hiện hành | 1 | chiếc |
| 16 | Cáp nguồn cho đèn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 17 | Cáp nguồn cho đèn CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 50m) | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 18 | Vật liệu phụ cho hệ thống tủ điện bao gồm led báo pha, máng ghen, cos đấu điện, dây cáp mạch lực M10, M6 , Dây điều khiển M0.5 … | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 19 | Gia công uốn ông inox SUS304 - DN89 - Dày 1,2mm | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 20 | Ren ngoài inox - DN110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 21 | Ren ngoài inox - DN40 | Theo quy định hiện hành | 3 | Chiếc |
| 22 | Ren ngoài inox - DN34 | Theo quy định hiện hành | 16 | Chiếc |
| 23 | Kép inox - DN34 | Theo quy định hiện hành | 16 | Chiếc |
| 24 | Côn inox - DN90 | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 25 | Van bi tay gạt bằng đồng DN25 | Theo quy định hiện hành | 16 | Chiếc |
| 26 | Van bi tay gạt bằng đồng DN40 | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 28 | Van khóa D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | Giắc co D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 32 | Phễu thu sàn + rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 33 | Van khóa D76 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt điện nước | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 36 | Nhân công lắp đặt, Bơm , vòi, đèn và căn chỉnh ,lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun . | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 37 | Lắp đặt bóng đèn cao áp vào cột đèn đã có (Cột đèn trước nhà Điều trị 3T; Khoán gọn Nhân công + vật tư) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi