Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng Khi dân cư nông thôn tại thôn Gốc Quân, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757036-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng Khi dân cư nông thôn tại thôn Gốc Quân, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200756992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 07:56:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,557,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào đắp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4 m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 294,015 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,725 100m3
5 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Theo quy định hiện hành 70,593 100m3
6 Vận chuyển đất đắp mặt bằng Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 317,453 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 317,453 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 317,453 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 70,593 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo quy định hiện hành 70,593 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,454 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy Theo quy định hiện hành 1,571 100m3
3 Đào xới bằng máy. Đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 1,247 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định hiện hành 1,247 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định hiện hành 0,748 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 4,156 100m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 99,737 m3
8 Cắt khe mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 8,311 10m
C RÃNH DỌC
1 Rãnh hộp, rãnh thủy lợi Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,307 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 8,222 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,983 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,983 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,983 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 20,051 m3
8 Ván khuôn rãnh bê tông Theo quy định hiện hành 18,295 100m2
9 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 219,945 m3
10 Tấm bản đậy rãnh Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 2,79 tấn
12 Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính < 10mm Theo quy định hiện hành 1,66 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 1,096 100m2
14 Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 24,086 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 308 cấu kiện
16 Bó vỉa Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,051 tấn
18 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 2,701 100m2
19 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 10,645 m3
20 Lắp đặt bó vỉa Theo quy định hiện hành 308 m
21 Trồng cây Theo quy định hiện hành 0 0
22 Đào đất hố trồng cây, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,6 m3
23 Đất màu trồng cây Theo quy định hiện hành 9,4823 m3
24 Đắp đất trồng cây Theo quy định hiện hành 9,4823 m3
25 Trồng cây đường kính D=10cm Theo quy định hiện hành 15 cây
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đắp hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,123 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,088 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 1,08 m3
5 Móng cống, tường thân cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,287 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,448 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,136 100m2
10 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,184 m3
11 Cống thủy lợi D30 Theo quy định hiện hành 0 0.0
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
13 Hoàn trả mặt đường BTXM Theo quy định hiện hành 0 0.0
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
15 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,08 m3
E ĐƯỜNG NƯỚC
1 Lắp đặt Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 19,796 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 0,004 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo quy định hiện hành 0,435 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 2,7 100m
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 90mm Theo quy định hiện hành 8 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt van chặn DN80mm Theo quy định hiện hành 5 cái
11 Lắp đặt van chặn DN100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí DN80mm Theo quy định hiện hành 3 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo quy định hiện hành 30 cặp bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 8 cặp bích
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100/80mm Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt tê thép hàn DN80*80 Theo quy định hiện hành 5 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/65 Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả TN100/65 Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ 90-20 Theo quy định hiện hành 54 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo quy định hiện hành 54 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ 110-90 Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 80mm Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 2,7 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 19,796 100m
29 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 0,439 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 22,935 100m
31 Công tác đào đắp trả đường ống Theo quy định hiện hành 0 0
32 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 95,662 m3
33 Đào đường ống bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,232 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,723 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 119,363 m3
36 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,154 100m3
37 Trụ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,136 m3
39 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,409 m3
40 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,121 m3
41 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,12 m3
42 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,155 m3
43 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 0,998 m2
44 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,326 m2
45 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
47 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,015 100m2
48 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,015 tấn
49 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0 tấn
50 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,002 m3
51 Hố van chặn + van xả khí Theo quy định hiện hành 0 0.0
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,252 m3
53 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,632 m3
54 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,302 m3
55 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,274 m3
56 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,406 m3
57 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 1,697 m2
58 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,552 m2
59 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 10 cái
60 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,018 100m2
61 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,04 100m2
62 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,047 tấn
63 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,022 tấn
64 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,007 m3
65 Khối đỡ đoạn qua đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Ván khuôn mố đỡ Theo quy định hiện hành 0,036 100m2
67 Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,864 m3
68 Làm trả qua đường bê tông, vỉa hè Theo quy định hiện hành 0 0.0
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 16,784 m3
70 Đào đất cắt qua đường, vỉa hè đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,177 m3
71 Đào đất cắt qua đường, vỉa hè đặt đường ống bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,587 100m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 45,469 m3
73 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,479 100m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,913 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 0,002 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,437 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 14,347 m3
78 Hoàn trả mặt đường BTN Theo quy định hiện hành 0 0.0
79 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo quy định hiện hành 0,13 100m
80 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo quy định hiện hành 0,13 100m
81 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo quy định hiện hành 1,17 m3
82 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo quy định hiện hành 0,468 m3
83 Đào đất đặt đường ống qua đường, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,525 m3
84 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định hiện hành 0,014 100m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 1,643 m3
86 Bản giảm tải Theo quy định hiện hành 0 0.0
87 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,027 100m2
88 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,092 tấn
89 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,504 m3
90 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 7 cái
91 Vá mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 0,39 10m2
92 Vá mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 0,39 10m2
93 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Theo quy định hiện hành 0,39 10m2
94 Vá mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định hiện hành 0,39 10m2
95 Vá mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định hiện hành 0,39 10m2
96 Thu dọn mặt bằng Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,766 100m3
98 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,184 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,766 100m3
100 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,184 100m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV
1 Cột bê tông ly tâm 18mC Theo quy định hiện hành 2 Cột
2 Móng cột MT-6 Theo quy định hiện hành 2 Cái
3 Tiếp địa RC-4 Theo quy định hiện hành 2 Bộ
4 Xà néo 35kV Theo quy định hiện hành 2 Bộ
5 Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện Theo quy định hiện hành 12 Bộ
6 Dây nhôm AC-70 Theo quy định hiện hành 120 m
7 Ghíp nhôm A25-95 3BL Theo quy định hiện hành 18 Cái
8 Ống nối ON-70 Theo quy định hiện hành 3 Cái
9 Đầu cốt thẻ bài Theo quy định hiện hành 6 Cái
10 Sơn đen Theo quy định hiện hành 1 Kg
11 Sơn trắng Theo quy định hiện hành 1 Kg
12 Sơn đỏ Theo quy định hiện hành 0,5 Kg
13 Căng dây lấy lại độ võng dây AC-70 Theo quy định hiện hành 650 m
14 Nhân công tháo gỡ thu hồi Theo quy định hiện hành 1 T/bộ
15 Vận chuyển vật tư Theo quy định hiện hành 1 T.bộ
16 Chi phí khảo sát, lập phương án tổ chức thi công Theo quy định hiện hành 1 T.bộ
17 Chi phí thí nghiệm tiếp đất Theo quy định hiện hành 2 Bộ
18 Chi phí đóng cắt điện Theo quy định hiện hành 1 T/bộ
G THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Thuế TNMT Theo quy định hiện hành 0 0
2 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 32.243,6 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
4 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 32.243,6 m3
5 Tận dụng từ đào sang đắp Theo quy định hiện hành 838,64 m3
6 Đổ đi Theo quy định hiện hành 7.154,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->