Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng Khi dân cư nông thôn tại thôn Gốc Quân, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757036-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng Khi dân cư nông thôn tại thôn Gốc Quân, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 07:56:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đắp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 294,015 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,725 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 70,593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 317,453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 317,453 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 317,453 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 70,593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 70,593 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,454 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1,571 | 100m3 |
| 3 | Đào xới bằng máy. Đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 1,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 1,247 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,748 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 4,156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 99,737 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 8,311 | 10m |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Rãnh hộp, rãnh thủy lợi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 8,222 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,983 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,983 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 20,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh bê tông | Theo quy định hiện hành | 18,295 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 219,945 | m3 |
| 10 | Tấm bản đậy rãnh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,79 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính < 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,66 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 24,086 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 308 | cấu kiện |
| 16 | Bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,051 | tấn |
| 18 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 2,701 | 100m2 |
| 19 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 10,645 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 308 | m |
| 21 | Trồng cây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 22 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,6 | m3 |
| 23 | Đất màu trồng cây | Theo quy định hiện hành | 9,4823 | m3 |
| 24 | Đắp đất trồng cây | Theo quy định hiện hành | 9,4823 | m3 |
| 25 | Trồng cây đường kính D=10cm | Theo quy định hiện hành | 15 | cây |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đắp hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 5 | Móng cống, tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,184 | m3 |
| 11 | Cống thủy lợi D30 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 13 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| E | ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 19,796 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,004 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo quy định hiện hành | 0,435 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 90mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN80mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn DN100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí DN80mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo quy định hiện hành | 30 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100/80mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép hàn DN80*80 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/65 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả TN100/65 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ 90-20 | Theo quy định hiện hành | 54 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định hiện hành | 54 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ 110-90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 80mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 2,7 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 19,796 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 0,439 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 22,935 | 100m |
| 31 | Công tác đào đắp trả đường ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 32 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 95,662 | m3 |
| 33 | Đào đường ống bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,232 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,723 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 119,363 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,154 | 100m3 |
| 37 | Trụ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,136 | m3 |
| 39 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,409 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,121 | m3 |
| 41 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | m3 |
| 42 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m3 |
| 43 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,998 | m2 |
| 44 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,326 | m2 |
| 45 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 49 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0 | tấn |
| 50 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,002 | m3 |
| 51 | Hố van chặn + van xả khí | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,252 | m3 |
| 53 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,632 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,302 | m3 |
| 55 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,274 | m3 |
| 56 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,406 | m3 |
| 57 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,697 | m2 |
| 58 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,552 | m2 |
| 59 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,047 | tấn |
| 63 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,022 | tấn |
| 64 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,007 | m3 |
| 65 | Khối đỡ đoạn qua đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Ván khuôn mố đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 68 | Làm trả qua đường bê tông, vỉa hè | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 16,784 | m3 |
| 70 | Đào đất cắt qua đường, vỉa hè đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,177 | m3 |
| 71 | Đào đất cắt qua đường, vỉa hè đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,587 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 45,469 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,479 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,913 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,437 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 14,347 | m3 |
| 78 | Hoàn trả mặt đường BTN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m |
| 80 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo quy định hiện hành | 0,468 | m3 |
| 83 | Đào đất đặt đường ống qua đường, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,525 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 1,643 | m3 |
| 86 | Bản giảm tải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,092 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,504 | m3 |
| 90 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 91 | Vá mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 10m2 |
| 92 | Vá mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 10m2 |
| 93 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 10m2 |
| 94 | Vá mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 10m2 |
| 95 | Vá mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 10m2 |
| 96 | Thu dọn mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,766 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,184 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,766 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,184 | 100m3 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18mC | Theo quy định hiện hành | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-6 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo 35kV | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 5 | Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm AC-70 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 7 | Ghíp nhôm A25-95 3BL | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 8 | Ống nối ON-70 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Sơn đen | Theo quy định hiện hành | 1 | Kg |
| 11 | Sơn trắng | Theo quy định hiện hành | 1 | Kg |
| 12 | Sơn đỏ | Theo quy định hiện hành | 0,5 | Kg |
| 13 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC-70 | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 14 | Nhân công tháo gỡ thu hồi | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| 15 | Vận chuyển vật tư | Theo quy định hiện hành | 1 | T.bộ |
| 16 | Chi phí khảo sát, lập phương án tổ chức thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | T.bộ |
| 17 | Chi phí thí nghiệm tiếp đất | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 18 | Chi phí đóng cắt điện | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 32.243,6 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 32.243,6 | m3 |
| 5 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 838,64 | m3 |
| 6 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 7.154,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi