Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785259-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:21:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI NHÀ VÒM, SÂN CỔNG, HÀNG RÀO
B Mái nhà vòm
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,165 100m2
2 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 md
C Sân cổng
1 San gạt tại chỗ, làm phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,025 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,05 m3
4 Nilon dải lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,5 m2
D Sân lát gạch + bó bờ sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8446 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4749 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
4 Nilon dải lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7025 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,276 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,276 m2
9 Lát nền, gạch Hạ long kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,35 m2
E Hàng rào xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2859 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1461 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6585 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9766 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3044 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1186 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3044 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,09 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,7648 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6512 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,416 m2
F CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,806 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,846 m2
4 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
6 Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước + vệ sinh mái tôn + bơm keo sử lý dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6552 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,864 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,84 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,864 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,4952 m2
12 Lát nền, gạch Hạ long kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7886 m2
13 Đóng trần tôn màu trắng dày 0,3mm (phụ kiện, phào góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8848 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
15 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 1m2 cấu kiện
G Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt tủ điện, KT: 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
12 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
H CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,56 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5448 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8324 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,544 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,3738 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,0888 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,2062 m2
8 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
9 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
10 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 1m2 cấu kiện
I NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 2 PHÒNG
J Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5857 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1707 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6419 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1508 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0604 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5193 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1236 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9512 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3893 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6543 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5966 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0473 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4675 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1581 100m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9516 m2
K Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6077 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,282 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8308 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9348 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,996 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9566 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6652 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1548 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1109 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1681 100m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0538 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6312 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7152 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,94 m2
19 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,42 m2
20 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch KT: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,42 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,4868 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,912 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,123 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,5304 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3116 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,692 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,216 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,46 m
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,0744 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,7144 m2
31 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5924 m2
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8246 m2
33 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,4256 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9732 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1961 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1961 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,048 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m2
39 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 md
40 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
41 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,48 m2
42 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Vách ngăn vệ sinh, tấm Picomat dày 15 màu xanh, khung xương Innoc 20x20x1.4 (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4019 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,736 1m2
L Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt tủ điện, KT: 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
M Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
4 Lắp tê nhựa PPR ĐK 50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp tê nhựa PPR ĐK 32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp tê nhựa PPR ĐK 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32X20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Nút bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Bộ phụ kiện Innoc: giá treo khăn+hộp đựng xà phòng+móc treo quần áo+hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
26 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cuộn
N Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Chắn rác Innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
10 Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
O Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8491 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3778 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,856 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m3
P Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2711 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6886 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8079 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9704 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,46 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6978 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
14 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
Q CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 1 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,038 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5208 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4737 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2539 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3825 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6116 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5604 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,864 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,6894 m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3784 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7889 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1314 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,036 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,8208 m2
20 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4008 m2
21 Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,422 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1753 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1753 tấn
24 Nở sắt liên kết kèo thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4697 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4697 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,3411 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0424 100m2
29 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,82 md
30 Đóng trần tôn màu trắng dày 0,3mm (phụ kiện, phào góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7728 m2
31 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
32 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
33 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m2
35 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
36 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
R Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt tủ điện tổng 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->