Gói thầu: Thi công xây dựng phần đai vách, trưng bày nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần đai vách, trưng bày nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 09:18:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,115,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: ĐAI VÁCH TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 3,904 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vỡ, phế phẩm sau khi tháo dỡ tường đi đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 19 | Cán nền dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 86,16 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,66 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 31 | Gia công khung thép đai vách thép hộp mạ kẽm 30x30x1.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,8186 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khung thép đai vách | Chương V của E-HSMT | 1,8186 | tấn |
| 33 | Ốp vách bằng tấm Cemboad dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 303,098 | m2 |
| 34 | Thi công vách trang trí gian thờ bằng gỗ MDF dày 1,2cm phủ Verneer màu cánh gián | Chương V của E-HSMT | 45,456 | m2 |
| 35 | Bọc vải nhung đỏ tủ đặt hiện vật | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 36 | Len chân tường bằng len Composite màu gỗ cánh gián cao 9.5cm, dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Dán nỉ màu vào diện tích bề mặt đai vách | Chương V của E-HSMT | 303,098 | m2 |
| 38 | GCLD kính 5mm Tủ trưng bày hiện vật | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt đèn Dowlight 9W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt đèn Chiếu điểm 7W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện PVC - D20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| B | Hạng mục 2: SẢN PHẨM MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bảng đại tự "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ"; Chất liệu: Gỗ căm xe hoặc tương đương; KT: Dài 170Cm - Cao 40Cm; Chữ Inok dán nổi trên nền mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Liễng gỗ " Tổ Quốc nghìn thu ghi công trạng Đất nước muôn đời tạc ơn sâu" Chất liệu gỗ Căm xe hoặc tương đương; KT: Dài 220cm, rộng 40cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp |
| 3 | Vách gỗ trang trí gian dâng hương CNC tạo hình hoa văn. Gỗ căm xe hoặc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 4 | Cửa võng lớn Chất liệu: Gỗ căm xe hoặc tương đương Kích thước: Dày 5cm - Rộng 2,35m - Cao 0,8m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cửa võng nhỏ, Chất liệu: Gỗ căm xe hoặc tương đương, Kích thước: Dày 5cm - Rộng 0,8m - Cao 0,8m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bảng danh sách liệt sỹ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (100x200)cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng lắp đặt các sản phẩm đã có (Tượng đúc đồng, Lư đèn, Lư hương,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 9 | Ảnh laminate; KT: (20x30)cm | Chương V của E-HSMT | 81 | tấm |
| 10 | Ảnh đại tướng Võ Nguyên Giáp (sử dụng lại ảnh hiện có) | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 11 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 12 | Ảnh laminate; KT: (20x30)Cm | Chương V của E-HSMT | 37 | tấm |
| 13 | Bảng trích (1961-1965); Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (60x80)cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 14 | Bảng tóm tắt nhiệm vụ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (60x90)cm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 15 | Sơ đồ tổ chức; Chất liệu: Bảng mica trắng chữ xanh; Kích thước: (60x90)cm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 16 | Logo Nhà Trường ; D80cm; Chất liệu tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ảnh laminate; KT: (50x40)cm | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 18 | Sa bàn thể hiện toàn khu Trường SQLQ2 KT 100x100x120cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 20 | Bảng tóm tắt ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (90x80)cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Bảng tóm tắt ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (60x80)cm x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 22 | Bảng kết quả (trưng bày bảng hiện có) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ảnh laminate; KT: (50x40)cm | Chương V của E-HSMT | 33 | tấm |
| 24 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 25 | Bảng tóm tắt ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (60x80)cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 26 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 40 | tấm |
| 27 | Ảnh laminate; KT: (70x50)cm | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 28 | Bản đồ (sử dụng bản đồ hiện có) | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 29 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 30 | Ảnh laminate; KT: (70x50)cm | Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| 31 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 32 | Ảnh laminate; KT: (70x50)cm | Chương V của E-HSMT | 9 | tấm |
| 33 | Bảng tóm tắt ; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (90x120)cm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 34 | Huân huy chương; Chất liệu Inok vàng, hoặc tổng hợp; Kích thước: D=30cm, + Huân chương Hồ Chí Minh (01 cái). + Huân chương Quân công hạng Nhất (01 cái).+ Huân chương Chiến công hạng Nhất (01 cái).+ Huân chương Hữu nghị hạng Nhất của Vương quốc Campuchia (01 cái) + Huân chương Hữu nghị Xa - hạ - Mê - T’rây bậc cao hạng nhất của Chính phủ Hoàng gia Campuchia (01 cái) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Bảng tóm tắt giới thiệu Hoàng đế Quang Trung + Tư tưởng chính trị; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (90x120)cm x2 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Khung tranh mô tả các trận chiến nổi bật của Nguyễn Huệ 1,2x1,2m x4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Viền trang trí chất liệu tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 38 | Bục, tượng chân dung Nguyễn Huệ (trưng bày hiện vật hiện có của Nhà trường) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 40 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 15 | tấm |
| 41 | Ảnh laminate; KT: (70x50)cm | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 42 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 43 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 44 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 45 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 24 | tấm |
| 46 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 47 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 48 | Khánh vàng kết nghĩa (sử dụng hiện vật hiện có của Nhà trường) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Bảng tiêu đề mica 3mm chu cao 8cm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 50 | Ảnh laminate; KT: (50x40)cm | Chương V của E-HSMT | 18 | tấm |
| 51 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 52 | Ảnh laminate; KT: (40x30)cm | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 53 | Bảng tiêu đề mica 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 54 | Ảnh laminate; KT: (70x50)cm | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 55 | Bảng tóm tắt quá trình hình thành phát triển của LQ3; Chất liệu: Bảng mica đỏ chữ vàng; Kích thước: (90x120)cm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 56 | Bảng Etiket chú thích hiện vật | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 57 | Dàn dựng và trưng bày Sản Phẩm Mỹ Thuật | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi