Gói thầu: Gói số 01: Xây mới nhà vệ sinh và bể nước ngầm đại đội cảnh sát cơ động phòng PK02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây mới nhà vệ sinh và bể nước ngầm đại đội cảnh sát cơ động phòng PK02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:56:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16,2166 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,1872 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 11,5941 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0953 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,825 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0897 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,8126 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2303 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0105 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,066 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 99,406 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 79,2656 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1925 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,5 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,175 | m3 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,75 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,106 | m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1684 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,1684 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,4038 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì thép | 0,4038 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,3702 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3702 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 33,1984 | 1m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,2746 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc | 32 | m | |
| 30 | Tấm cam bo xit chịu nước dày 1,2mm (vách và cửa đồng giá bao gồn cả phụ kiện lắp) | 113,21 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | 2,64 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,64 | m2 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,904 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,484 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,102 | tấn | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,726 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | 2,0363 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 11,488 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,9216 | m2 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 17,472 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,344 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,2462 | tấn | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | 4,6249 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 16,8912 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 26,0048 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 5,9133 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1889 | tấn | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ren trong D27 | 14 | Cái | |
| 53 | Dây cấp | 6 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | 0,7 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Ren trong D25 | 20 | Cái | |
| 64 | Cút D25 | 10 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,5 | 100m | |
| 66 | Cút + góc D90 | 10 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 2 | bể | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5579 | tấn | |
| 71 | Lắp cột thép các loại | 0,5579 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 29,6 | 1m2 | |
| 73 | Máy bơm nước Công suất: 250W/1P/230V-50HZ | 1 | Cái | |
| 74 | Máy bơm áp cho 02 bính (loại to) | 1 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,05 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK27mm | 1,5 | 100m | |
| 77 | Cút nối D27 | 40 | cái | |
| 78 | Rọ hút nước | 1 | cái | |
| 79 | Rắc co đấu nối | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2*6 | 90 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2*4 | 20 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2*1 | 30 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 50 | m | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đế ổ cắm + đế công tắc | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bóng tròn nét cả bộ | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 18,4 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 149,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,792 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,3415 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,3415 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 0,4998 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,998 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 12,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15,716 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,123 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,196 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,247 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,432 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,127 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,357 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,456 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,137 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,71 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,346 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 127,43 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 40,76 | m2 | |
| 22 | Nắp bể đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | 1 | tấm | |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,472 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,472 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6477 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 11,776 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 5,888 | m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,944 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1071 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi