Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782909-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản trên địa bàn phường 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200782613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 08:49:00 đến ngày 2020-08-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,687,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẺM 213 ( NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG)
1 Đắp cát mặt đường bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5143 100m3
2 Bê tông M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 74,93 m3
3 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3643 100m2
4 Trải tấm nylon lót dưới đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2434 100m2
5 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,52 10m
C HẺM 213 ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,82 m3
2 Gia công + lắp đặt thép tròn Þ < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,255 tấn
3 Gia công thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1876 tấn
4 Lắp dựng thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1876 tấn
5 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Các chi tiết hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,83 m3
6 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Bản đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,44 m3
7 Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga và gối cống; Lngập đất > 2,5m; đ.cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 100m
8 Lắp đặt gối cống Þ40cm, trọng lượng < 50kg/ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
9 Lắp đặt ống cống Þ40cm bằng gioăng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,46 100m
10 Đổ BT đá 1x2, M.250 - tường hố ga (Cả bê tông nâng tường hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,24 m3
11 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 250kg/ck (Cả tháo dỡ nắp + đai hố ga hiện hữu; Lắp đặt nắp mới hố ga hiện hữu; Lắp đặt đai + nắp hố ga hiện hữu; Lắp đặt lại mới đai + nắp hố ga hiện hữu sau khi tháo dỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 cái
12 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 100kg/CK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
13 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 50kg/CK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
14 Đổ cát lót (Cát vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,91 m3
15 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3238 100m3
16 Ván khuôn chi tiết hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1145 100m2
17 Ván khuôn tường (Cả ván khuôn nâng tường hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6509 100m2
18 Phá dỡ tường hố ga hiện hữu để đấu hệ thống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,08 m3
19 Lắp đặt ống uPVC Þ315mm, dày 9,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,455 100m
20 Joint cao su cống Þ40cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
D HẺM 167, 177 ( NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG)
1 Bê tông M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,91 m3
2 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,26 100m2
3 Trải tấm nylon lót dưới đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,69 100m2
4 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,53 10m
E HẺM 167, 177 ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,556 m3
2 Gia công + lắp đặt thép tròn Þ < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1829 tấn
3 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Các chi tiết hố ga + Bản đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8532 m3
4 Lắp đặt gối cống Þ40cm, trọng lượng < 50kg/ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84 cái
5 Lắp đặt ống cống Þ40cm bằng gioăng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,76 100m
6 Đổ BT đá 1x2, M.250 - tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8 m3
7 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 250kg/ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
8 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4888 100m3
9 Ván khuôn chi tiết hố ga + Bản đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3142 100m2
10 Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5063 100m2
11 Phá dỡ tường hố ga hiện hữu để đấu hệ thống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315x6,2 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,43 100m
F HẺM 261 ( NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG)
1 Đắp cát mặt đường bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3004 100m3
2 Bê tông M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 174,59 m3
3 Ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4899 100m2
4 Trải tấm nylon lót dưới đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,3186 100m2
5 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,489 10m
G HẺM 261 ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC )
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 266,52 m3
2 Gia công + lắp đặt thép tròn Þ < 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9693 Tấn
3 Gia công thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,735 Tấn
4 Lắp dựng thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,735 Tấn
5 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Các chi tiết hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,49 m3
6 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Bản đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,51 m3
7 Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga và gối cống; Lngập đất > 2,5m; đ.cấp 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,92 100m
8 Lắp đặt gối cống Þ40cm, trọng lượng < 50kg/ck Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 164 Cái
9 Lắp đặt ống cống Þ40cm bằng gioăng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,177 100m
10 Đổ BT đá 1x2, M.250 - tường hố ga (Cả bê tông nâng tường hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,93 m3
11 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 250kg/ck (Cả tháo dỡ nắp + đai hố ga hiện hữu; Lắp đặt lại đai, nắp hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104 Cái
12 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 100kg/CK (Cả tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu + đai hố ga hiện hữu; Lắp đặt lại đai, nắp hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 Cái
13 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL < 50kg/CK (Cả tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu + Tháo dỡ đai hố ga hiện hữu + Lắp đặt lại đai, nắp hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 Cái
14 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL > 250kg/ck (Tháo dỡ nắp + đai hố ga hiện hữu; Lắp đặt lại đai, nắp hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
15 Đổ cát lót (Cát vàng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9 m3
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3253 100m3
17 Ván khuôn chi tiết hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4306 100m2
18 Ván khuôn tường (Cả ván khuôn nâng tường hố ga hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3146 100m2
19 Phá dỡ tường hố ga hiện hữu để đấu hệ thống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,19 m3
20 Lắp đặt ống uPVC Þ315mm, dày 9,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,814 100m
21 Joint cao su cống Þ40cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->