Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục của công trình Hệ thống cấp nước SHTT liên xã Tam Tiến và Đồng Vương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655009-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục của công trình Hệ thống cấp nước SHTT liên xã Tam Tiến và Đồng Vương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200307650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới; Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:03:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,579,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng, công nghệ, điện - Trạm bơm nước thô
1 Lắp đặt Tê UU DN150x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt Côn UU 250x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê UU DN100x100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước FTB 10MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Van xả khí ren đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Song chắn rác D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Van cửa phai D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 cặp bích
18 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
19 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
20 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
21 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
22 Lá chắn thép cho ống D150-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lá chắn thép cho ống D100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Phao báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0758 100m
26 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0758 100m
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 100m
29 Khấu hao cừ larsen 400x170x15,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.749,6648 kg
30 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình C300 (N&M*1.6) (8.385kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3047 tấn
31 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình I300x150x6.5 (N&M*1.6) 36.7kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6483 tấn
32 Khấu hao thép hình C300, I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,7501 kg
33 Đắp bao tải cát làm tường vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,648 m3
34 Nilong cách nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,516 m2
35 Bơm hút nước khi thi công bằng máy bơm 200m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2207 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1763 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7794 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6144 m3
44 Băng cản nước Waterstop PVC V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4028 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5563 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8868 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0819 m3
57 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9584 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 tấn
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9204 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,606 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7596 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2384 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2384 m2
71 Ống PVC D75 thoát nước mái đoạn 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7296 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9204 m2
74 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
75 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
76 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
77 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
79 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
80 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
81 Ống thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
83 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
85 Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống chiều cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
87 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
89 Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
97 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
99 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
100 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
101 Lắp đặt dây dẫn DW/SC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
B Xây dựng, công nghệ, điện - Trạm bơm cấp II
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0709 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6555 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1528 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7618 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9694 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3204 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7114 100m2
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2658 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1707 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2389 tấn
18 Băng cản nước làm mạch ngưng thi công Waterstop PVC V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7902 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7312 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3804 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1518 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5721 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8541 100m2
41 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0778 m3
42 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1031 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,188 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,476 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,41 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 m2
49 Lát nền, sàn Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,656 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,526 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,188 m2
52 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
53 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
54 Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
55 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5264 tấn
56 Lắp sàn thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5264 tấn
57 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
58 Lắp dựng lan inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
59 Motor YH&PV 300kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 bộ
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3316 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3316 tấn
62 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 100m2
63 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m
64 Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt Tê UU DN200x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt Tê UU DN200x200-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Côn UU 150x80-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt Van xả khí ren đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt Côn UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN200x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
77 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
78 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cặp bích
79 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
80 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN200 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
81 Lá chắn thép cho ống D200-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
83 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
91 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
95 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
96 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
97 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
99 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
101 Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 14x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
102 Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
103 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 300x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
104 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
106 Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
110 Mua gạch không nung xếp mương đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 viên
111 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1000v
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 100m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch viền ceramic kích thước: 12,5x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
120 Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
C Xây dựng, công nghệ - Cụm lắng lọc
1 Lắp đặt Cút thép UU DN150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt Cút thép UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Cút thép 45 độ UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Côn thép UU DN20x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
11 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp bích
12 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
13 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN200 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
14 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
15 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1649 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
D Xây dựng, công nghệ - Bể chứa nước sạch
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4948 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,049 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3926 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,124 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6684 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5758 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,522 m3
15 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,39 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,33 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,08 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,18 m2
20 Nước ngâm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,36 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 100m3
22 Bồi đất mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 1m3
23 Trồng thảm cỏ lá gừng (giá đã bao gồm đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,33 m2
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 PN5 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
25 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D 48 PN10 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Nắp bể tôn khung thép hình KT 1.02x1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 m3
28 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1857 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,432 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Côn thép UU 300x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Nắp đậy gắn bản lề DN150 ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay RRHX DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt Cút thép UU D100-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
46 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
47 Lá chắn thép cho ống D150-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lá chắn thép cho ống D100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
E Xây dựng, công nghệ - Bể thu bùn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7154 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4507 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5171 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3776 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m2
11 Trát thành cửa phai,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m2
12 Gỗ xếp cửa phai 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
13 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
14 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm 100x50-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Cút UU 100x45o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
19 Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F Xây dựng, công nghệ - Sân phơi bùn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3726 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9438 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
6 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9217 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,09 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0248 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
19 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
22 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
23 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cặp bích
24 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN100 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
25 Lắp đặt bích nhựa PVC D90 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt Van bướm tay quay WBGS DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
31 Sỏi 0,6x0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
32 Cát 0,8-1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
G Xây dựng, công nghệ, hố đồng hồ - Đường ống kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9913 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5235 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4118 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1257 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m2
8 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0419 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đai giữ ông 50x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
19 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN8 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN6 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
22 Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
24 Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN100 mạ xi kẽm BS4504 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
25 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Côn thép UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Ống dựng miệng khóa UPVC DN110 nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
33 Lá chắn thép cho ống D150-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
35 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước VT D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Ống dựng miệng khóa UPVC DN110 nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
40 Lá chắn thép cho ống D150-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
H Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8129 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4688 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7654 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6483 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4168 100m2
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8602 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8112 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1424 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7668 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5071 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
I Xây dựng - Đường nội bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2366 100m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,286 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,286 10m3/1km
5 Rải giấy linong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7885 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1799 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,92 m3
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,89 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,72 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 300x300, dày 30 ± 2mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,45 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0508 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,67 m
J Xây dựng, điện - Nhà hóa chất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1396 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8219 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,855 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 100m2
8 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1051 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1021 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3475 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6967 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6764 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 100m2
26 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0196 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,232 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1712 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,71 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5624 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5624 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,559 m2
34 Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 300x300x12mm, loại A1 hộp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5624 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3112 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,232 m2
37 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính t dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
38 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
39 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
40 Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
46 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 150x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
53 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
55 Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
K Xây dựng, điện - Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0054 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1998 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100m2
21 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7453 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,37 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,018 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
27 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7204 m2
28 Gia công xà gồ thép C30X60X3 (4.78KG/M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
30 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,67 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,37 m2
33 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
34 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
35 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
36 Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
43 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L Xây dựng, công nghệ, điện - Nhà điều hành
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4143 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4205 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7234 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7699 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6041 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8387 100m2
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,935 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4592 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2506 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3916 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6642 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6182 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3251 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 100m2
27 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4941 m3
28 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9089 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,408 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,289 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,05 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107… Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,256 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,256 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5676 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2758 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,681 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,408 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m
41 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m2
42 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
43 Gia công xà gồ thép C140X58X4.9 (12.3KG/M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5483 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5483 tấn
45 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0062 100m2
46 Tôn úp nóc nhổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7638 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8443 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
52 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4835 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,887 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Bồn ngang TA 2000 (f 1180) Bồn Inox chứa nước (đã bao gồm cả chân bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài nhựa PP-R D32 PN20 nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
64 Lắp đặt Cút PPR D32 PN20 90 độ bằng phương pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt Cút PPR D25 PN20 90 độ bằng phương pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt Van xoay PP-R D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 PN20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20 PN20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Nối góc nhựa PP-R 90 độ (cút) D20 PN20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 PN4 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN5 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
76 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 PN10 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110-42 PN10 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 PN10 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 45 độ nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 45 độ nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
84 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
89 Lắp đặt Tủ aptomat 14P (vỏ tôn nắp nhựa màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
91 Quạt hút mùi nhà vệ sinh 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
98 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
99 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
M Xây dựng - Nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9636 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2608 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2562 m3
10 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7663 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5895 m2
17 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4746 100m2
N Xây dựng - Cổng, tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3573 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1843 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9522 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9017 100m2
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4533 m3
10 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1742 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,3107 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,756 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m
14 Hoa sắt hàng rào 14x14 bao gồm cả sơn và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,3404 m2
15 Cổng xếp điện inox SUS304 cao 1,6m, cột chính 51x50x0,6m, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngang D22x0,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồm đầu kéo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m
16 Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển inox, 02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giả mã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc; motor điện 1P 370W-220V; thiết bị chống va chạm; điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tấm INOX khắc tên bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,0667 m2
O Xây dựng - San nền
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,55 m3
5 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m2
7 Ống PVC D90 Thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6361 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4227 100m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,134 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,134 10m3/1km
P Điện chiếu sáng Trạm xử lý
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
6 Khung bu long móng M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m3
9 Mua gạch chỉ xếp mương đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 viên
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1000viên
11 Lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
12 Lắp Đèn LED chiếu sáng đường phố IP66 LED STREET LIGHT CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 chóa
13 Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
15 Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC VCTF 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt các Aptomat MCB BKN- 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cầu đấu 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
21 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cột
22 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
27 Khung bu long móng M24x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
29 Lắp đặt cột chống sét bát giác mạ kẽm nhúng nóng BG17, TC17 - cao 17m, ngọn D180, dày 4mm-CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
30 Lắp đặt Kim thu sét chủ động PDC 2.1, bán kính bảo vệ 57 m (h= 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Ống uPVC D32 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Kéo rải dây chống sét Cáp đồng trần (Cu)- Cadisun Cu 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Q Mạng lưới cấp nước - Hố van mạng lưới đường ống
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,22 m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,322 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,322 10m3/1km
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,801 100m3
7 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D225mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D160mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110mm, PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 100m
10 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D90mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 100m
11 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D75mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,11 100m
12 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 100m
13 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,26 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D225x33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D110x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D110x33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D90x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D90x33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D75x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D75x33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D75x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
27 Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
28 Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
29 Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm BE DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt Van cửa đồng - PN16 DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt Van cửa đồng - PN16 DN33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
40 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
41 Lắp đặt Ba chạc CB HDPE D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Ba chạc CB HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
43 Lắp đặt Ba chạc HDPE D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt Ba chạc HDPE D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt Ba chạc HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt Ba chạc HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt Cút HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
52 Lắp đặt Cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
53 Hàn Đầu nối BU HDPE D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Hàn Đầu nối BU HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Hàn Đầu nối BU HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt Đầu nối BU HPDE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Đầu nối BU HPDE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp Bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
59 Lắp Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
60 Lắp Bích thép đặc DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
61 Lắp Bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
62 Lắp đặt Tê hàn HDPE D225x225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt Tê hàn HDPE D225x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt Tê hàn HDPE D160x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt Tê hàn HDPE D110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt Côn hàn HDPE D225x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt Côn hàn HDPE D225x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Côn hàn HDPE D160x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Côn hàn HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp Nút bịt HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
71 Lắp Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Lắp Nút bịt HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
73 Lắp đặt Nối thẳng HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
74 Lắp đặt Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
75 Lắp đặt Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
76 Lắp đặt Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
78 Nắp chụp van gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
79 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
81 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
82 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 100m
86 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,11 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,17 100m
89 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,26 100m
90 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
91 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 100m
92 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,22 100m
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,317 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,22 m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 10m3/1km
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 10m3/1km
97 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m
98 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
99 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,87 m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
103 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
104 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
105 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
106 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 10m3/1km
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 10m3/1km
109 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
114 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,857 m3
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 10m3/1km
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 10m3/1km
125 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
R Gối đỡ và ống qua cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,45 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,593 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m
8 Lắp đặt cút uu DN100x45 độ-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp bích thép rỗng, đường kính DN100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm - ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
12 Lắp đặt tê uu DN100/100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van cổng BB DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp bích thép đặc DN100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
16 Lắp bích thép rỗng DN25-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
17 Bộ bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Giá neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
19 Lắp đặt ống thép hàn, đường kính DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m
20 Lắp đặt cút uu DN100x45 độ-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp bích thép rỗng, đường kính DN100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
23 Lắp đặt ống thép đen đường kính DN25-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
24 Lắp đặt tê uu DN100/100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van cổng BB DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp bích thép đặc DN100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
28 Lắp bích thép rỗng DN25-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
29 Bộ bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Giá neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
31 Lắp đặt ống thép đen DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
32 Lắp đặt cút uu DN65x45 độ-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt BU HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp bích thép rỗng DN65-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
35 Lắp đặt ống thép đen đường kính DN25-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
36 Lắp đặt tê uu DN65/65-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt van cổng BB DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp bích thép đặc DN65-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
40 Lắp bích thép rỗng DN25-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
41 Bộ bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Giá neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
S Đấu nối vào hộ gia đình (1.500 hộ)
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,425 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,175 m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 10m3/1km
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
12 Lắp đai Đai khởi thủy HDPE D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 cái
13 Lắp đặt Van cửa đồng 2 chiều - PN16 DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
14 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
15 Lắp đặt khâu nối giảm ren ngoài HDPE D20-15mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
16 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 cái
17 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm (A) DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
18 Lắp đặt Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN16 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 100m
20 Lắp đặt Đồng hồ đo nước sạch DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
21 Hộp bảo vệ đồng hồ, vật liệu thép không gỉ, độ dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
T Đường dây trung thế - Thí nghiệm - ĐG 1426
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bát
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
U Đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị - ĐM 4970
1 Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Dựng Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
8 Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,02 kg
9 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
10 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 sứ
11 Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (HLS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
12 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 chuỗi sứ
13 Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
15 Cosse ép đồng- nhôm M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Đóng trực tiếp L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
18 L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
19 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
20 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 km dây
22 Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- Cadisun AsXE/S 70/11-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
V Xây dựng đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị - ĐM10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2581 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
W Trạm biến áp - Thí nghiệm - ĐG 1426
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV, pha đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV, 2 pha tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bát
X Trạm biến áp - Lắp đặt thiết bị - ĐM 4970
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Cầu chì FCO 35 KV - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 sứ
7 Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (HLS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 chuỗi sứ
9 Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
10 Lắp đặt Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 70/11-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m
11 Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 70/11-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Lắp đặt Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W CXV/CTS-W 1x50- 40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
13 Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W CXV/CTS-W 1x50- 40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 m
15 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
16 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m
17 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x35mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
19 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x35mm2 điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
21 Cosse ép đồng- nhôm M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
23 Cosse ép đồng M50 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
25 Cosse ép đồng M35 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Dây buộc cổ sứ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Chụp sứ cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Chụp sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Chụp hàm trên cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Chụp sứ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Dựng Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
33 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
34 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 tấn
35 Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,44 kg
36 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 tấn
37 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
38 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
39 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Đóng trực tiếp L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
41 L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
Y Trạm biến áp - Lắp đặt thiết bị - ĐM 10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5163 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện f 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện f 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
Z Thiết bị
1 Tank pha chế hoá chất; V=500 lít<br/>- Vật liệu chế tạo: Composite<br/>- Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện kèm theo (kính thủy, van, mặt bích liên kết,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Động cơ khuấy hoá chất: công suất: P=0,4kW; tốc độ: n=50-90 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Bơm định lượng hoá chất: - Lưu lượng ; Q&#x3D; 100 l&#x2F;h - Cột áp : H&#x3D; 10 bar - Công suất điện : P&#x3D;0,25 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Hệ thống khử trùng trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị hoà trộn tĩnh: công suất: 1.000 m3/ ngày đêm - Kích thước: D200mm, L=1000mm; Vật liệu inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
6 Thiết bị lọc trọng lực tự động: - Công suất: 1.000m3/ngày đêm - Kích thước : DxH : 2600x4500 mm - Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần. - Đồng bộ cùng: + Vật liệu lọc : cát thạch anh cỡ 0.8-1,6mm; Sỏi lọc cỡ 4x6mm + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Tank chứa bùn thải: 01 cái + Số lượng xiphong: 01 cái + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
7 Thiết bị lắng Lamella: - Công suất: 1.000m3/ ngày đêm; kích thước:D&R&C: 5200x2000x6500mm - Vật liệu chế tạo: Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần - Đường ống liên kết vào ra: DN100/125 - Đồng bộ cùng: Hệ thống đệm lắng lamenlla, tâm lắng: Chiều dài ống lắng 1000mm, đường kính lục giác 35mm; hệ thống cầu thang, sàn công tác đầy đủ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
8 Máy bơm chìm: Q=42m3/h; H=25m; Buồng gang và cánh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Bơm ly tâm trục ngang: Q=62m3/h; H=36m; Buồng gang và cánh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Pa lăng xích kéo tay loại tải trọng 1 tấn dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Máy bơm rò rỉ: Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Bơm chìm nước thải: Q=10m3/h; H=12m; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Đồng hồ báo mức; Gồm 01 đồng hồ hiển thị tín hiệu + 01 bộ phao Matic Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Cảm biến siêu âm đo mức nước; Thang đo: 0-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tủ điều khiển trạm bơm cấp I: - Vỏ tủ điện: C1800xR650xS400mm, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Aptumat các loại, biến áp cánh ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, rơ le nhiệt, biến tần, màn hình biến tần cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactor, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch, phần mềm kết nối điều khiển,... các linh kiện nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
18 Tủ điện động lực và điều khiển bơm cấp II: - Vỏ tủ điện: C1800xR650xS400, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Aptumat các loại, biến áp cánh ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, rơ le nhiệt, biến tần, màn hình biến tần cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactor, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch, phần mềm kết nối điều khiển,... các linh kiện nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
19 Tủ điện điều khiển bơm bùn: - Vỏ tủ điện: C1600xR800xS400mm, dạng ngoài trời, 2 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Biến áp cách ly, attomat các loại, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactior, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch... các linh kiện nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
20 Tủ điện nhà hóa chất: Vỏ tủ điện: C1900xR1200xS600mm, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Biến áp cách ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactior, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch... các linh kiện nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
21 Hệ thống điều hòa nhà điều hành: Chủng loại: Điều hòa treo tường 2 chiều 9000BTU; Đồng bộ cùng các linh phụ kiện đi kèm đảm bảo sự hoạt động của hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Máy biến áp phân phối 35- 22/0,4 kV 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Chống sét van LA 35 KV (Cooper) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Công suất 100A- 02 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Thiết bị đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->