Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục của công trình Hệ thống cấp nước SHTT liên xã Tam Tiến và Đồng Vương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị các hạng mục của công trình Hệ thống cấp nước SHTT liên xã Tam Tiến và Đồng Vương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới; Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 11:03:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,579,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng, công nghệ, điện - Trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt Tê UU DN150x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Côn UU 250x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê UU DN100x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước FTB 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van xả khí ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Song chắn rác D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cửa phai D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 22 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lá chắn thép cho ống D100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0758 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0758 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | 100m |
| 29 | Khấu hao cừ larsen 400x170x15,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,6648 | kg |
| 30 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình C300 (N&M*1.6) (8.385kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | tấn |
| 31 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình I300x150x6.5 (N&M*1.6) 36.7kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6483 | tấn |
| 32 | Khấu hao thép hình C300, I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7501 | kg |
| 33 | Đắp bao tải cát làm tường vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,648 | m3 |
| 34 | Nilong cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,516 | m2 |
| 35 | Bơm hút nước khi thi công bằng máy bơm 200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2207 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1763 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6144 | m3 |
| 44 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4028 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5563 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8868 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0819 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9584 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9204 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,606 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7596 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2384 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2384 | m2 |
| 71 | Ống PVC D75 thoát nước mái đoạn 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7296 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9204 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 75 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 81 | Ống thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống chiều cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 89 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn DW/SC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | Xây dựng, công nghệ, điện - Trạm bơm cấp II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6555 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9694 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3204 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2658 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1707 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2389 | tấn |
| 18 | Băng cản nước làm mạch ngưng thi công Waterstop PVC V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7902 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7312 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3804 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1518 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8541 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0778 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1031 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,188 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,476 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,41 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,656 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,526 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,188 | m2 |
| 52 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 53 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 54 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 56 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 59 | Motor YH&PV 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | bộ |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | tấn |
| 62 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m |
| 64 | Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê UU DN200x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê UU DN200x200-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn UU 150x80-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van xả khí ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN200x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 78 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 79 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 80 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN200 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 81 | Lá chắn thép cho ống D200-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/ PVC DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 300x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 110 | Mua gạch không nung xếp mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1000v |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch viền ceramic kích thước: 12,5x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 120 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| C | Xây dựng, công nghệ - Cụm lắng lọc | |||
| 1 | Lắp đặt Cút thép UU DN150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút thép UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút thép 45 độ UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn thép UU DN20x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm mặt bích FBGS DN100 tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN200 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN150 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| D | Xây dựng, công nghệ - Bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3926 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6684 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5758 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,522 | m3 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,39 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,33 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,18 | m2 |
| 20 | Nước ngâm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m3 |
| 22 | Bồi đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,299 | 1m3 |
| 23 | Trồng thảm cỏ lá gừng (giá đã bao gồm đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,33 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 PN5 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D 48 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Nắp bể tôn khung thép hình KT 1.02x1.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1857 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thép UU 300x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Nắp đậy gắn bản lề DN150 ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van cổng ty nổi tay quay RRHX DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút thép UU D100-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lá chắn thép cho ống D100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| E | Xây dựng, công nghệ - Bể thu bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7154 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4507 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5171 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3776 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 11 | Trát thành cửa phai,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m2 |
| 12 | Gỗ xếp cửa phai 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm 100x50-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút UU 100x45o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| F | Xây dựng, công nghệ - Sân phơi bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3726 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9217 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,09 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN100x3,048mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN100 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt bích nhựa PVC D90 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van bướm tay quay WBGS DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 31 | Sỏi 0,6x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 32 | Cát 0,8-1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| G | Xây dựng, công nghệ, hố đồng hồ - Đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0419 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai giữ ông 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN8 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN6 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN100 mạ xi kẽm BS4504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thép UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống dựng miệng khóa UPVC DN110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đúc không gỉ, độ dày tiêu chuẩn SCH10-DN150x3,404mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp GVCX DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước VT D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống dựng miệng khóa UPVC DN110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 PN16 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8129 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7654 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6483 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8602 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8112 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7668 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5071 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| I | Xây dựng - Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,286 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,286 | 10m3/1km |
| 5 | Rải giấy linong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7885 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1799 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,92 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,89 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 300x300, dày 30 ± 2mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,45 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0508 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,67 | m |
| J | Xây dựng, điện - Nhà hóa chất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,855 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1051 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1021 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6764 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0196 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,232 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1712 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,71 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5624 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5624 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,559 | m2 |
| 34 | Lát Gạch lát nền cotto (không men), KT 300x300x12mm, loại A1 hộp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5624 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3112 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,232 | m2 |
| 37 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính t dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 39 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Đèn Led Tube T8 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 150x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x100, tôn dày 1,0mm (bao gồm cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| K | Xây dựng, điện - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1998 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7453 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,018 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7204 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C30X60X3 (4.78KG/M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 30 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,67 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 33 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 34 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Xây dựng, công nghệ, điện - Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4205 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7234 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6182 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3251 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4941 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9089 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,408 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,289 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,05 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,256 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,256 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5676 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2758 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,681 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,408 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m |
| 41 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 42 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C140X58X4.9 (12.3KG/M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5483 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5483 | tấn |
| 45 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0062 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc nhổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7638 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8443 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 52 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4835 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,887 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bồn ngang TA 2000 (f 1180) Bồn Inox chứa nước (đã bao gồm cả chân bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài nhựa PP-R D32 PN20 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR D32 PN20 90 độ bằng phương pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PPR D25 PN20 90 độ bằng phương pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van xoay PP-R D32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20 PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối góc nhựa PP-R 90 độ (cút) D20 PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 PN4 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN5 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110-42 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 45 độ nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 45 độ nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P06 60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3) lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC03/8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Công tắc đơn - Series M (hàng vuông), bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tủ aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Tủ aptomat 14P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 91 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các Aptomat BKN- 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| M | Xây dựng - Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2562 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7663 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5895 | m2 |
| 17 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | 100m2 |
| N | Xây dựng - Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3573 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1843 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9522 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9017 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4533 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1742 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3107 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,756 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m |
| 14 | Hoa sắt hàng rào 14x14 bao gồm cả sơn và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3404 | m2 |
| 15 | Cổng xếp điện inox SUS304 cao 1,6m, cột chính 51x50x0,6m, nan chéo 48x36x0,52mm, nan ngang D22x0,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mm (không bao gồm đầu kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 16 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng điều khiển inox, 02 màn hình LED, phần mềm xử lý trung tâm (đã giả mã, lập trình), thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc; motor điện 1P 370W-220V; thiết bị chống va chạm; điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tấm INOX khắc tên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,0667 | m2 |
| O | Xây dựng - San nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,55 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC D90 Thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6361 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4227 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,134 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,134 | 10m3/1km |
| P | Điện chiếu sáng Trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 6 | Khung bu long móng M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 9 | Mua gạch chỉ xếp mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1000viên |
| 11 | Lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 12 | Lắp Đèn LED chiếu sáng đường phố IP66 LED STREET LIGHT CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 chóa |
| 13 | Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC VCTF 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat MCB BKN- 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu đấu 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 27 | Khung bu long móng M24x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cột chống sét bát giác mạ kẽm nhúng nóng BG17, TC17 - cao 17m, ngọn D180, dày 4mm-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động PDC 2.1, bán kính bảo vệ 57 m (h= 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Ống uPVC D32 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét Cáp đồng trần (Cu)- Cadisun Cu 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| Q | Mạng lưới cấp nước - Hố van mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,322 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,322 | 10m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,801 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D225mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D160mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110mm, PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D90mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D75mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40mm, PN8; PE100 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,26 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D225x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D160x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D110x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D90x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính D75x33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D75x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van cổng ty chìm tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van cửa đồng - PN16 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van cửa đồng - PN16 DN33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ba chạc CB HDPE D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ba chạc CB HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chuyển bậc HDPE D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chuyển bậc HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 53 | Hàn Đầu nối BU HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Hàn Đầu nối BU HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Hàn Đầu nối BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đầu nối BU HPDE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đầu nối BU HPDE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Lắp Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp Bích thép đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn hàn HDPE D225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn hàn HDPE D225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn hàn HDPE D160x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn hàn HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp Nút bịt HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp Nút bịt HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 78 | Nắp chụp van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,17 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,26 | 100m |
| 90 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 91 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m |
| 92 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,22 | 100m |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,317 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,22 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | 10m3/1km |
| 97 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 98 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m3 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 105 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 106 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | 10m3/1km |
| 109 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 10m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 10m3/1km |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| R | Gối đỡ và ống qua cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,593 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút uu DN100x45 độ-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng, đường kính DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN25mm - ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê uu DN100/100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng BB DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép đặc DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép rỗng DN25-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Bộ bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút uu DN100x45 độ-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, đường kính DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen đường kính DN25-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê uu DN100/100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng BB DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép đặc DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng DN25-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Bộ bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút uu DN65x45 độ-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng DN65-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen đường kính DN25-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê uu DN65/65-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng BB DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thu xả khí, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép đặc DN65-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép rỗng DN25-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Bộ bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Giá neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| S | Đấu nối vào hộ gia đình (1.500 hộ) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,425 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 10m3/1km |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 12 | Lắp đai Đai khởi thủy HDPE D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cửa đồng 2 chiều - PN16 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối giảm ren ngoài HDPE D20-15mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm (A) DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN16 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ đo nước sạch DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ đồng hồ, vật liệu thép không gỉ, độ dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| T | Đường dây trung thế - Thí nghiệm - ĐG 1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| U | Đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị - ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Dựng Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 8 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,02 | kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 11 | Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cosse ép đồng- nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 km dây |
| 22 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- Cadisun AsXE/S 70/11-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| V | Xây dựng đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị - ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2581 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| W | Trạm biến áp - Thí nghiệm - ĐG 1426 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV, pha đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV, 2 pha tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| X | Trạm biến áp - Lắp đặt thiết bị - ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cầu chì FCO 35 KV - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 7 | Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (DTR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 70/11-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 11 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 70/11-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W CXV/CTS-W 1x50- 40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 13 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W CXV/CTS-W 1x50- 40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 m |
| 15 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x70mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 17 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x35mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 19 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC CXV 1x35mm2 điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cosse ép đồng- nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cosse ép đồng M50 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cosse ép đồng M35 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Chụp sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Dựng Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 33 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước (PC)-Cột LBT- PC- 14- 190- 13,0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | tấn |
| 35 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,44 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 38 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đóng trực tiếp L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 41 | L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| Y | Trạm biến áp - Lắp đặt thiết bị - ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện f 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện f 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Tank pha chế hoá chất; V=500 lít<br/>- Vật liệu chế tạo: Composite<br/>- Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện kèm theo (kính thủy, van, mặt bích liên kết,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Động cơ khuấy hoá chất: công suất: P=0,4kW; tốc độ: n=50-90 vòng/phút - Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng hoá chất: - Lưu lượng ; Q= 100 l/h - Cột áp : H= 10 bar - Công suất điện : P=0,25 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khử trùng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị hoà trộn tĩnh: công suất: 1.000 m3/ ngày đêm - Kích thước: D200mm, L=1000mm; Vật liệu inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 6 | Thiết bị lọc trọng lực tự động: - Công suất: 1.000m3/ngày đêm - Kích thước : DxH : 2600x4500 mm - Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần. - Đồng bộ cùng: + Vật liệu lọc : cát thạch anh cỡ 0.8-1,6mm; Sỏi lọc cỡ 4x6mm + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược + Tank chứa bùn thải: 01 cái + Số lượng xiphong: 01 cái + Hệ thống cầu thang, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 7 | Thiết bị lắng Lamella: - Công suất: 1.000m3/ ngày đêm; kích thước:D&R&C: 5200x2000x6500mm - Vật liệu chế tạo: Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần - Đường ống liên kết vào ra: DN100/125 - Đồng bộ cùng: Hệ thống đệm lắng lamenlla, tâm lắng: Chiều dài ống lắng 1000mm, đường kính lục giác 35mm; hệ thống cầu thang, sàn công tác đầy đủ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Máy bơm chìm: Q=42m3/h; H=25m; Buồng gang và cánh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bơm ly tâm trục ngang: Q=62m3/h; H=36m; Buồng gang và cánh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Pa lăng xích kéo tay loại tải trọng 1 tấn dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Máy bơm rò rỉ: Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2 m3/h; H= 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bơm chìm nước thải: Q=10m3/h; H=12m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ báo mức; Gồm 01 đồng hồ hiển thị tín hiệu + 01 bộ phao Matic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cảm biến siêu âm đo mức nước; Thang đo: 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển trạm bơm cấp I: - Vỏ tủ điện: C1800xR650xS400mm, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Aptumat các loại, biến áp cánh ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, rơ le nhiệt, biến tần, màn hình biến tần cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactor, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch, phần mềm kết nối điều khiển,... các linh kiện nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện động lực và điều khiển bơm cấp II: - Vỏ tủ điện: C1800xR650xS400, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Aptumat các loại, biến áp cánh ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, rơ le nhiệt, biến tần, màn hình biến tần cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactor, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch, phần mềm kết nối điều khiển,... các linh kiện nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện điều khiển bơm bùn: - Vỏ tủ điện: C1600xR800xS400mm, dạng ngoài trời, 2 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Biến áp cách ly, attomat các loại, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactior, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch... các linh kiện nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện nhà hóa chất: Vỏ tủ điện: C1900xR1200xS600mm, tủ trong nhà 1 lớp cánh, chiều dày tôn 2 ly và sơn tĩnh điện - Các linh kiện bên trong bao gồm: Biến áp cách ly, bộ đổi nguồn, bộ điều khiển mức, rơ le trung gian, cầu đấu điều khiển, cáp động lực nối contactior, dây điều khiển, nút bấm, đèn báo chuyển mạch... các linh kiện nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Hệ thống điều hòa nhà điều hành: Chủng loại: Điều hòa treo tường 2 chiều 9000BTU; Đồng bộ cùng các linh phụ kiện đi kèm đảm bảo sự hoạt động của hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Máy biến áp phân phối 35- 22/0,4 kV 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Chống sét van LA 35 KV (Cooper) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Công suất 100A- 02 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi