Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788842-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Trụ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200788751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 22:16:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm 8,5 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 66,36 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II 3,432 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,08 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,028 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm 1,46 100m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I 1,559 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 17,379 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,267 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 16,745 100m2
D KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Tháo dỡ cổng làng 0,51 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,13 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn ra vị trí tập kết 582,45 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 5,825 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu tiên, đất cấp II 4,425 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II 4,425 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu tiên, đất cấp IV 1,4 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV 1,4 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 5,825 100m3
E HẠ TÂNG TUYẾN 1
F CỐNG DỌC
1 Nạo vét bùn đáy rãnh 31,53 m3
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km 31,53 m3
3 Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan 73,58 m3
4 Thép hình 1.275 kg
5 Thép hình 857 kg
6 Tôn ke dày 5mm 2.943,75 kg
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 5,076 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại 5,076 tấn
9 Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke 17,663 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông 5,142 tấn
11 Đóng cọc thép hình (thép U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II 4,5 100m
12 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn 4,5 100m cọc
13 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II 129,321 m3
14 Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II 3,017 100m3
15 Đắp cát đen móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,996 100m3
16 Đá dăm đệm dày 10cm 63,36 m3
17 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên 288 cấu kiện
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên 8,525 10 tấn
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, vận chuyển 9km tiếp theo 8,525 10 tấn
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, 21km tiếp theo 8,525 10 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 288 cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm 288 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 287 mối nối
24 Lắp đặt đế cống, đường kính =600mm 864 cái
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 85,526 m2
26 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp 1.376,64 m2
G HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II 40,716 m3
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,95 100m3
3 Đắp cát hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,722 100m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm 6,3 m3
5 Ván khuôn móng 0,157 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 6,75 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 14,5 m3
8 Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 51,58 m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm 0,35 100m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 250 2,29 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông cố định nắp gang thu nước 0,05 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp D1, đá 1x2, mác 200 4,35 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,254 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,513 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,231 100m2
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,875 tấn
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 160m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,875 tấn
18 Lắp dựng tấm nắp 1 15 cái
19 Nắp gang thu nước KT 900x900, tải trọng 12.5T 15 cái
H HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II 21,699 m3
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,506 100m3
3 Đắp cát hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,467 100m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm 2,42 m3
5 Ván khuôn móng 0,072 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 2,42 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 7,42 m3
8 Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 25,01 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 250 1,3 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông cố định nắp gang thu nước 0,032 100m2
11 Nắp gang thu nước KT850X850, tải trọng 12.5 T 9 cái
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
J NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày15cm 4,294 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,4 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II 0,98 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,023 100m3
K MẶT ĐƯỜNG
1 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm 0,262 100m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I 0,789 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 3,395 100m2
4 Thảm đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn và tưới nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (khu vực đường hẹp máy rải không vào được) 43,084 10m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,1 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 2,846 100m2
L KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn ra vị trí tập kết 163,06 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,631 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu tiên, đất cấp II 1,131 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II 1,131 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km đầu tiên, đất cấp IV 0,5 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV 0,5 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 1,631 100m3
M HẠ TẦNG TUYẾN 2
N RÃNH DỌC
1 Nạo vét bùn đáy rãnh 18,14 m3
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ. Cự ly vận chuyển <=8km 18,14 m3 bùn
3 Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan 39,63 m3
4 Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp II 0,268 100m3
5 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp II 82,96 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,362 100m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm 20,18 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 30,27 m3
9 Ván khuôn móng dài 0,531 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 34,73 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 157,86 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 16,82 m3
13 Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh 1,77 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 18,585 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,158 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 4,796 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 1,027 100m2
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn 46,463 tấn
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn 46,463 tấn
20 Lắp dựng tấm nắp rãnh 236 cái
O HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II 12,453 m3
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,291 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,298 100m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm 1,68 m3
5 Ván khuôn móng 0,065 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 2,52 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 3,79 m3
8 Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 11 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 250 0,73 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông cố định nắp gang thu nước 0,019 100m2
11 Nắp gang thu nước KT850X850, tải trọng 12.5 T 7 cái
P HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II 3,273 m3
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,082 100m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm 0,48 m3
5 Ván khuôn móng 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 0,72 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 0,7 m3
8 Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 2,08 m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm 0,06 100m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 250 0,21 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông cố định nắp gang thu nước 0,005 100m2
12 Nắp gang thu nước KT850X850, tải trọng 12.5 T 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->