Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 08:16:00 đến ngày 2020-08-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN PHỐ PHÚ THƯỢNG RA ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | 1. Đường thảm BTN | 0 | Không | |
| 2 | Diện tích mặt đường: 622,05m2; Chiều dài tuyến đường: 120,6m | 0 | Không | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,882 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,32 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,695 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,074 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,547 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,547 | 100m2 |
| 13 | 2. Bó vỉa + đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Chiều dài bó vỉa: 250,0md | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 15 | Chiều dài đan rãnh: 250,0m-(10 ga thu nước mặt*1,24m)=237,5md | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh +bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,438 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,278 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh và bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,625 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 21 | Lát đan rãnh, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,375 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN PHỐ PHÚ THƯỢNG RA ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | 1. Cống D300 xây mới tải trọng C (L=31,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,954 | m3 |
| 3 | Đào cống thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,965 | m3 |
| 8 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,923 | 100m |
| 9 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,985 | m3 |
| 10 | Mua đế cống tròn D300 bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | mối nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,353 | 10 tấn |
| 16 | 2. Cống D600 xây mới tải trọng C (L=112,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 17 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,529 | m3 |
| 18 | Đào cống thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,809 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,584 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,584 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,584 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,125 | m3 |
| 23 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,25 | 100m |
| 24 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,25 | m3 |
| 25 | Mua đế cống tròn D600 bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | mối nối |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,429 | 10 tấn |
| 31 | 3. Ga nạo vét (1000x1000)mm dưới đường (4 ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,108 | m3 |
| 33 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,815 | m3 |
| 38 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,919 | 100m |
| 39 | Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,384 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,428 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đáy hố ga, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,273 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,946 | m3 |
| 50 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,801 | m2 |
| 52 | Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 54 | 4. Ga thu nước mặt đường (370x800)mm (10 ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 55 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,213 | m3 |
| 56 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II (Đg*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,667 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,507 | m3 |
| 61 | Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,454 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,182 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,496 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,417 | m3 |
| 68 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,96 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,759 | m2 |
| 70 | Mua ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp dựng ghi thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 72 | 5. Cải tạo cống BTCT dưới đường (L=6,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 73 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM RA ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | 1. Đường thảm BTN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Diện tích mặt đường: 252.4m2; Chiều dài tuyến đường: 81,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,731 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,12 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,047 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m2 |
| 12 | 2. Bó vỉa + đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 13 | Chiều dài bó vỉa: 167,0md | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Chiều dài đan rãnh: 167,0m-(8 ga thu nước mặt*1.24m)=157,0md | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,267 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,519 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh và bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,06 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167 | m |
| 20 | Lát đan rãnh, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,25 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ TRƯỜNG MẦM NON ĐOÀN THỊ ĐIỂM RA ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | 1. Cống D300 xây mới tải trọng C (L=4,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Mua đế cống tròn D300 bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,696 | 10 tấn |
| 10 | 2. Cống D600 xây mới tải trọng C (L=84,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 11 | Cắt mặt đường để đấu nối cống vào ga cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | md |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,035 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,479 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,551 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,525 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,525 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,525 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,12 | m3 |
| 20 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L=2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | 100m |
| 21 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 22 | Mua đế cống tròn D600 bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | mối nối |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,281 | 10 tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,035 | m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 31 | 3. Ga nạo vét (1000x1000)mm dưới đường (4 ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,373 | m3 |
| 33 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,816 | m3 |
| 38 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,919 | 100m |
| 39 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,384 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hố ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,428 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,592 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,946 | m3 |
| 50 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,078 | m2 |
| 52 | Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 54 | 4. Ga thu nước mặt đường (370x800)mm (8 ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 55 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,37 | m3 |
| 56 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | m3 |
| 61 | Đá mạt đệm đáy hố ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,164 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,745 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,197 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,133 | m3 |
| 68 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,96 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,607 | m2 |
| 70 | Mua ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 72 | 5. Cải tạo cống BTCT dưới đường (L=6,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 73 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi