Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị xây lắp, thiết bị đồ gỗ, thiết bị PCCC, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị xây lắp, thiết bị đồ gỗ, thiết bị PCCC, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương 50% TMĐT, ngân sách Trung ương 50% TMĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:16:00 đến ngày 2020-08-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,567,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,177 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,645 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,053 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 6 | Thép tấm làm bản mã, bích thép hao hụt 1,05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện, thép bản dày 5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,241 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,241 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 107,349 | m³ |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 122 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,446 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,669 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m³ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1, chiều sâu đào móng đã trừ kết cấu sân hiện trạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,457 | m³ |
| 17 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m³ |
| 18 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,986 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,329 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,416 | m³ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6;8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16; 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,83 | tấn |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,415 | m³ |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 78,371 | m³ |
| 27 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,782 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,06 | m³ |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù hố móng bắng đất tận dụng đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m³ |
| 30 | Đắp nền nhà bằng đất tận dụng đào móng, bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,981 | 100m³ |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,062 | m³ |
| 33 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,182 | m³ |
| 34 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m³ |
| 35 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,101 | m³ |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,376 | m³ |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,961 | m³ |
| 40 | Ván khuôn giằng móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m² |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,944 | m³ |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,374 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,374 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,374 | m² |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m² |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,377 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,377 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,767 | m³ |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6,8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m³ |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =(16, 18)mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,767 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,196 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,403 | 100m² |
| 58 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,104 | m³ |
| 59 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,659 | m³ |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,409 | 100m² |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, D=8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,565 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16; 18mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,761 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,92 | m³ |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,049 | m³ |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,405 | 100m² |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6;8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,292 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 69 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 179,701 | m³ |
| 70 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 177,045 | m³ |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,387 | 100m² |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=6-8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,87 | m³ |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,093 | m³ |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,744 | 100m² |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,486 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 277,853 | m³ |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,574 | m³ |
| 85 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,645 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 656,55 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 538,051 | m² |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 213,211 | m² |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 73,278 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 671,098 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.050,356 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 179,164 | m² |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 588,412 | m |
| 94 | Ốp tường WC kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 293,626 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 450,299 | m2 |
| 96 | Làm trần nhôm clip - in, độ dày nhôm 0,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 266,711 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường gỗ Pơmu dày 12mm, cao 0,9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,334 | md |
| 98 | Trần thạch cao hệ trần chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,381 | m2 |
| 99 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,381 | m2 |
| 100 | Bả matít vào tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.050,356 | m2 |
| 101 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.144,085 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.123,106 | 1m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 671,098 | 1m2 |
| 104 | Mua bản mã 110x110x5 chân cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,01 | kg |
| 105 | Sắt vuông đặc làm lan can cầu thang và cửa D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 629,191 | kg |
| 106 | Sản xuất lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,775 | m² |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,983 | m2 |
| 109 | Sản xuất tay vịn gỗ D60x80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,487 | m |
| 110 | Mua trụ thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,896 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,694 | m2 |
| 113 | Làm mũi bậc bằng đá granite tự nhiên, rộng 40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 236,8 | m |
| 114 | Vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,719 | m2 |
| 115 | Láng vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,719 | m² |
| 116 | Chống thấm màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,883 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,971 | m² |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,434 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 884,846 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,247 | m2 |
| 121 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,068 | m³ |
| 122 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,552 | m³ |
| 123 | Đắp cát đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m³ |
| 124 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,54 | m³ |
| 125 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,572 | m³ |
| 126 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,604 | m³ |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu đỏ | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,713 | m2 |
| 128 | Làm mũi bậc bằng đá garanite rộng 40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,2 | m |
| 129 | Lát nền, sàn đá đường dốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,314 | m2 |
| 130 | Ốp đá bóc vào thành đường dốc sảnh chính | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,265 | m2 |
| 131 | Inox dày 1,5mm làm lan can đường dốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,069 | kg |
| 132 | Bệ đá chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,78 | md |
| 133 | Tay vịn inox khu vệ sinh người tàn tật inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,547 | kg |
| 134 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 410,673 | m2 |
| 135 | Cán vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 410,673 | m² |
| 136 | Chống thấm màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 505,995 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái dốc 3 lớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 258,202 | 1m2 |
| 138 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 737,524 | m² |
| 139 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 260,011 | m2 |
| 140 | Thép hộp làm xà gồ hao hụt 1,03 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 141 | Sản xuất hệ cầu phong, li tô cho mái nghiêng bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,235 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 143 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,732 | 100m² |
| 144 | Ngói bò nóc, mũi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,936 | md |
| 145 | Sản xuất khuôn kép 60x250 gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 422,4 | m |
| 146 | Sản xuất khuôn cửa đơn 60x135 gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 89,8 | m |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 422,4 | m |
| 148 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 89,8 | m |
| 149 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,206 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,188 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sổ gỗ pano nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,751 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,208 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 152,353 | m² |
| 154 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 673 | m |
| 155 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 156 | Tay nắm inox chữ H dài 60 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Bản lề sàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Kẹp kính trên, dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Kẹp kính khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Khóa cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 161 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 162 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 163 | Cremon cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 164 | Cremon cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 165 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 166 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 472,534 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,236 | tấn |
| 168 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,054 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,085 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,577 | m² |
| 171 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,412 | m2 |
| 172 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 173 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,204 | m2 |
| 174 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 175 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 177 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,984 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,831 | 100m² |
| 179 | Lắp đặt đèn led 600x600x72w | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 40W | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 50W | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, 18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led downlight D110, 9W | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 185 | Đèn led dây hắt trần, chíp led 15w/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 186 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm, 75W | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 194 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V, lắp âm sàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.588 | m |
| 203 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 204 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 206 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 207 | Lắp đặt máng cáp 100x50, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 208 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.294 | m |
| 213 | Lắp đặt automat MCB 1P 10A, 6 kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat MCB 1P <50A, 6 kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat MCB 1P 63A, 6ka | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat MCB 1P 75A, 10ka | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha <50A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A, 25kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 221 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 8-12 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 222 | Lắp tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm KT (WXHXD-450x350x160), bao gồm cả ngăn nối thanh cái | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 223 | Lắp tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm KT (WXHXD-800x600x200), bao gồm cả ngăn nối thanh cái | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 224 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,475 | m³ |
| 225 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,475 | 100m³ |
| 226 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 229 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 230 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 231 | Dây đồng tiếp địa M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 232 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 233 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 234 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 235 | Ống bảo ôn dày 13mm, D12,7/6,4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 237 | Ống bảo ôn dày 13mm, D15,9/6,4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 238 | ống thoát nước PVC, ĐK 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 239 | ống thoát nước PVC, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 240 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm kệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi nước 2 đường vào nóng, lạnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt van một chiều đồng, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 253 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Lắp cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong ĐK 25mm (3/4) | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 269 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt nút bịt PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 110/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn thu UPVC, ĐK 90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 12U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 296 | Module quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang - FTTX | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 298 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Patch panel |
| 299 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Thiết bị |
| 300 | Cáp quang đa mode 8-core OM3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 301 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 302 | Cáp mạng UTP | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.386 | m |
| 303 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6<25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 138,6 | 10 m |
| 304 | Ổ cắm mạng đơn âm tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 305 | Ổ cắm mạng đôi âm tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 306 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | Ổ cắm |
| 307 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54 | Đầu |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.386 | m |
| 309 | Ổ cắm điện thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 310 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | Ổ cắm |
| 311 | Mua cáp điện thoại 1 đôi (2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 271 | m |
| 312 | Cáp điện thoại PVC 2 đôi (2x2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 313 | Cáp điện thoại 4 đôi (4x2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 314 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 315 | Cáp thông tin <=20 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 316 | Kiểm tra Thử nghiệm đường truyền kênh thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 318 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | thiết bị |
| 319 | Lắp đặt thiết bị quản lý, giám sát của thiết bị đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 320 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 321 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 322 | Cài đặt Thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 323 | Cáp mạng UTP | Phần II Chương V của E-HSMT | 391 | m |
| 324 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,1 | 10 m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 391 | m |
| 326 | Thang cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 327 | Máng cáp sơn tĩnh điện 75*50*1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 328 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 329 | Làm rèm cửa bằng gỗ tự nhiên, khổ 5cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,755 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,703 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,487 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,216 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 286 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,871 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,525 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,086 | m³ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6, 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,246 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,977 | m³ |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,087 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m³ |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 100, hệ số hao hụt 1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,788 | m³ |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,33 | m³ |
| 15 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m³ |
| 16 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,492 | m³ |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,038 | m³ |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,243 | m³ |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m² |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,481 | m³ |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,414 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,414 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,774 | m² |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,36 | m² |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,803 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m³ |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,884 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,752 | m³ |
| 37 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,667 | m³ |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,067 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,721 | m³ |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,592 | m³ |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,73 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6-8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,79 | m³ |
| 46 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,35 | m³ |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D14-18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,73 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,162 | m³ |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,614 | m³ |
| 58 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6-8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,826 | m³ |
| 63 | Mua xà thép hình làm xà gồ với hệ số 1,025 thép C8-C10, CT38 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 67 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,77 | m2 |
| 68 | Cán vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,77 | m² |
| 69 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,042 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,702 | m² |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,334 | 100m² |
| 72 | Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0,45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,42 | m |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,546 | m³ |
| 74 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 75 | Lan can hành lang Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,402 | kg |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,056 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ, kích thước gạch 70x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,769 | 100m² |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 148,958 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 425,903 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,762 | m² |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,818 | m² |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,868 | m² |
| 84 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 237,759 | m² |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 107,32 | m |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,029 | m2 |
| 87 | Bả matít vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 425,903 | m2 |
| 88 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 203,083 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 628,986 | 1m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,124 | 1m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 248,958 | 1m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 138,889 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,21 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,638 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,092 | m³ |
| 98 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,993 | m³ |
| 100 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,701 | m³ |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,69 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x135 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,65 | m |
| 103 | Khuôn cửa kép gỗ lim KT 60x250 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,12 | m |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,65 | m |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,12 | m |
| 106 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 10 x40 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,7 | m |
| 107 | Sơn khuôn cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,77 | m dài |
| 108 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,858 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,772 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ nhóm II | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,89 | m² |
| 112 | Sơn cửa gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,127 | m2 |
| 113 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 114 | Khoá tay bẻ đồng bộ cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 115 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 116 | Clemon cửa đi loại không khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Clemon cửa sổ loại không khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách, kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,82 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 120 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 121 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,162 | m² |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 124 | Cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm, tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,126 | m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện mặt nhựa âm tường 12 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,24 | m³ |
| 150 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m³ |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 20x20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 157 | Kiểm tra điện trở | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5/6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7/6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, ĐK D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 6U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 211 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 213 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 4 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 214 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,3 | 10 m |
| 215 | Cáp mạng UTP | Phần II Chương V của E-HSMT | 143 | m |
| 216 | Mua ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | Ổ cắm |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,4 | m |
| 219 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | Đầu |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Ổ cắm |
| 221 | Mua ổ cắm điện thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Mua hộp đấu dây 4 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 223 | Lắp đặt cáp điện thoại nhân đôi (2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,8 | 10 m |
| 224 | Mua cáp điện thoại 1 đôi (2x0,5)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 226 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Bộ chia 6 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Ổ cắm tivi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | Ổ cắm |
| 230 | Cáp truyền hình RG -11 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 231 | Cáp đồng trục RG6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp truyền hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,3 | 10 m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 234 | Rãnh chôn cáp thông tin | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 235 | Máy bơm nước tăng áp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 236 | Motor dùng cho cửa cuốn liền tấm cho cửa có diện tích <12m2 (Bao gồm hộp nhận tín hiệu, tay điều khiển) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Bình lưu điện (UPS) 400KG ( tích điện 20-30h) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,618 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,886 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,732 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,15 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC VÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,242 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6, 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14, 16, 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,225 | m³ |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m³ |
| 11 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,172 | m³ |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6, 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14, 16, 18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,355 | m³ |
| 16 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6, 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,654 | m³ |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6, 8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,368 | m³ |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6, 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,324 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,051 | m³ |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6, 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,041 | m³ |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,434 | m2 |
| 38 | Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,082 | m2 |
| 39 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,794 | m2 |
| 40 | Cán vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,082 | m² |
| 41 | Láng sênô dày 3cm, vữa M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,654 | m² |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m² |
| 43 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,72 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,566 | m³ |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,278 | 100m² |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,58 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ, kích thước gạch 70x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,549 | m² |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,636 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,964 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,68 | m² |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,8 | m |
| 54 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,671 | m2 |
| 55 | Bả matít vào tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,636 | m2 |
| 56 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,792 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 138,428 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 189,401 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,874 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,061 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,841 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,39 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách, kính trắng 8,38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,28 | m² |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,148 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led 2x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông - 18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m - 1x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/230V | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat MCB 1P 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Contactor 1P 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Timer 24h | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tồn dày 2mm KT 600x800x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,59 | m³ |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 99 | Đo kiểm tra điện trở đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25-3/4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y - tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y - tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y - tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch - cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói quang điện 24VDC | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 19 | Điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 12VDC | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.900 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 630 | cái |
| 28 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 29 | Đèn thoát hiểm Exit | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 33 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | kênh |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | m³ |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt rọ hút nối bích, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 49 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m³ |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,796 | m2 |
| 52 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D65-10 bar - 20m đã có khớp nối | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 55 | Lăng phun D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ, KT 1000x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Rìu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Kìm cộng lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Búa tạ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Biển cấm lửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Biển cấm hút thuốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Bình khí MT3 CO2 3 kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 67 | Bình bọt MFZL4 4kg ABC | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,478 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,303 | 100m³ |
| 3 | Mua Nilon | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 200. Hệ số hao hụt K=1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 160,669 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 156,75 | m³ |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,225 | 100m |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.131,954 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,808 | m³ |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m³ |
| 10 | Bê tông lót móng nhà xe, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,484 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng nhà xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng nhà xe, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,916 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng tường bó+bó vỉa, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,99 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,716 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 17 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,011 | m³ |
| 18 | Mua thép ống hàn đen D120x4mm làm cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 334,024 | kg |
| 19 | Sản xuất cột thép nhà để xe | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 21 | Sắt D16mm làm giằng mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,636 | kg |
| 22 | Tăng đơ D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Bulông M18 L=350mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Mua thép ống hàn đen D108x3mm làm cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,266 | kg |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,53 | m2 |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn sóng, màu xanh rêu dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m² |
| 29 | Tôn ốp sườn khổ 600 dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,28 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (PN6), ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90', ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cầu thu nước mưa D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,578 | 100m³ |
| 40 | Ván khuôn đáy rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m² |
| 41 | Ván khuôn đáy hố ga | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 42 | Bê tông lót móng rãnh+hố ga, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,667 | m³ |
| 43 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,909 | m³ |
| 44 | Xây hố van, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,695 | m³ |
| 45 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m² |
| 46 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,96 | m³ |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 209,3 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,79 | m² |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,735 | m³ |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m² |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 53 | Đắp cát đáy móng cống D400, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m³ |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 55 | Mua ống cống D400 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,6 | đoạn |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m³ |
| 59 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,764 | 100m³ |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,921 | 100m³ |
| 61 | Ván khuôn móng trụ cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m² |
| 62 | Ván khuôn móng biển hiệu+tường rào thoáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m² |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,11 | m³ |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng cổng chính+phụ, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng cổng chính+phụ, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cổng chính+phụ, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,58 | m³ |
| 68 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,82 | m³ |
| 69 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,2 | m³ |
| 70 | Ván khuôn giằng tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m² |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường+giằng biển hiệu, ĐK 6mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường+giằng biển hiệu, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 73 | Bê tông giằng tường+giằng biển hiệu, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,948 | m³ |
| 74 | Ván khuôn cột cổng chính+phụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m² |
| 75 | Bê tông cột trụ cổng chính+phụ, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,455 | m³ |
| 76 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,95 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,944 | m³ |
| 78 | Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m² |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK (6-8)mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 83 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,34 | m³ |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 749,124 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột tường rào+cổng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 234,567 | m² |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 313,2 | m |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tường rào thoáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 983,691 | 1m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên máu đỏ ruby vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,733 | m2 |
| 89 | Ốp đá granít tự nhiên màu vàng da báo vào cột trụ cổng chính, biển hiệu | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,006 | m2 |
| 90 | Bộ chữ tên trụ sở và lô gô Viện kiểm sát trên biển hiệu bằng đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lam đứng bê tông tường rào, cả sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 945 | thanh |
| 92 | Thanh ngang tường rào, cả sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.310 | thanh |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.255 | cái |
| 94 | Sản xuất lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,451 | m² |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,902 | m2 |
| 97 | Cánh cổng xếp chất liệu nhôm dày 0,8mm, chiều cao cổng 1,6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 98 | Đào móng bể nước ngầm, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m³ |
| 99 | Làm móng cấp phối đá dăm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m³ |
| 100 | Ván khuôn lót móng bể nước ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 101 | Bê tông lót móng bể nước ngầm, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,125 | m³ |
| 102 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,25 | 1m2 |
| 103 | Ván khuôn móng bể nước ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m² |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK (14-18)mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,516 | tấn |
| 107 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,171 | m³ |
| 108 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,74 | m³ |
| 109 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,613 | 100m² |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,38 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 114 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt 1,015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,851 | m³ |
| 115 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,528 | m³ |
| 116 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m² |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m² |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 123 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,676 | m³ |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,96 | m³ |
| 125 | Lắp đặt băng cản nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 306,5 | 1m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 63 | m² |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 180,5 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,7 | m2 |
| 130 | Nắp bể và khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m³ |
| 132 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m³ |
| 133 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m³ |
| 134 | Lắp đặt vòi nước D15 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nối ren trong HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nối ren ngoài HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Khâu nối D40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Khâu nối D32 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Rọ bơm đồng D40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 175 | Crepin D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m² |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 183 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật, đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,157 | m³ |
| 184 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,774 | 100m³ |
| 185 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,666 | 100m³ |
| 186 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m² |
| 187 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,403 | m³ |
| 188 | Bê tông móng đèn sân vườn, cột đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,752 | m³ |
| 189 | Xây hố van, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,009 | m³ |
| 190 | Bê tông mũ mố, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,171 | m³ |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 192 | Láng nền hố ga, dày 1cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | m² |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Khung móng M24x300x300x675 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 196 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 197 | Khung móng M24x300x300x850 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 200 | Thép làm tiếp địa D14 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,328 | kg |
| 201 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 202 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 203 | Thép làm tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,68 | kg |
| 204 | Dây đồng trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 205 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 206 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 303,5 | m2 |
| 207 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,035 | 100m2 |
| 208 | Gạch xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7.065 | viên |
| 209 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,065 | 1000 viên |
| 210 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Phần II Chương V của E-HSMT | 243,308 | m3 |
| 211 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,5 | cái |
| 212 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 105/80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 214 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 215 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 217 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 218 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 219 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 220 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 221 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 50/40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 223 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 224 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 225 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=2kg/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 226 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 227 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 229 | Cột thép bát giác đơn 6m dày-3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 230 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Đèn led chiếu sáng đường phố 120W PI L700x315x90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 232 | Cột đèn DC05B cao 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 233 | Bộ đèn chùm CH04-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 234 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 235 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 236 | Máy bơm điện công suất 7,5HP/5,5kW/380V | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 237 | Máy bơm điện công suất 4HP/3kW/380V | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Bộ điều khiển cổng không ray: 01 mô tơ; 01 bảng mạch điều khiển chính; 01 bảng hiển thị điện tử; 01 bộ điều khiển từ xa; 01 nút bấm để bàn; 01 cảm biến an toàn; bộ dẫn hướng bằng từ; hệ thống mở tay khi mất điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,671 | 100m³ |
| 2 | Mua cấp đất cấp phối đồi | Phần II Chương V của E-HSMT | 673,83 | m³ |
| 3 | Mua gạch vỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 340,418 | m³ |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK <=1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,582 | 100m³ |
| I | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều Hòa 1 Chiều 9.000BTU Inverter | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều Hòa 1 Chiều 12.000BTU Inverter | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Điều Hòa 1 Chiều 18.000BTU Inverter | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Điều Hòa 1 Chiều 24.000BTU Inverter | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | THIẾT BỊ MẠNG LAN - THOẠI VÀ CAMERA | |||
| 1 | Tủ treo tường Wall Mount Rack 19” 12U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ treo tường Wall Mount Rack 19” 6U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bộ lưu điện 3KVA UPS | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Patch Panel 24 port CAT6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Switch 24 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Switch 5 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Switch 8 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế-36 máy nhánh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Camera IP chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Camera IP bán cầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình 32 inch | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy tính | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm 10 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=400-1250-lít/phút; H=36-26m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm dự phòng diezen Q=60-142m3/h; H=90-54m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| L | THIẾT BỊ LỌC NƯỚC VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống lọc RO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ | |||
| 1 | Bàn Họp rộng 2m x dài 8m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế Họp rộng 42 cm x sâu 42 cm x cao 95 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Giường ngủ kích thước 1,29m x 1,98m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Táp đầu giường rộng 40 cm x sâu 40 cm x cao 47 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo kích thước 1,6m x 2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ kích thước 1,6m x 2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế uống nước nhỏ 1 bàn + 2 ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bộ bàn làm việc lãnh đạo rộng 60 cm x cao 76 cm x dài 160 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ghế lãnh đạo rộng 60 cm x sâu 60 cm x cao 110 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Bục tượng bác kích thước 70 cm x 145 cm x 550 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu kích thước 70 cm x 127 cm x 550 cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách Tay 10 bộ 6 món | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| N | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ≤ 1%* ( A + B+ C+.....+H) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2,5% * ( A + B+ C+.....+H) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi