Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 17:06:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,768,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 34,904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 19,17 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 10,959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 330,12 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp I (Đào móng mở rộng mỗi bên 20cm, mở mái taluy 1/0,5) | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,421 | m3 |
| 6 | Xây BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,521 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,003 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Mua thép làm thang hố ga D18 | Chương V E-HSMT | 34,843 | kg |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang hố ga D18mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II (Đào móng mở rộng mỗi bên 20cm) | Chương V E-HSMT | 7,272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,107 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BTL chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 69,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 260,401 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 37,926 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, giằng rãnh | Chương V E-HSMT | 4,46 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.295,28 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 223,02 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 4,426 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 3,272 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,731 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 618 | cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp rãnh thoát nước Composite, trọng lượng 50KN | Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V E-HSMT | 74 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TTA | Chương V E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm TTC | Chương V E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| E | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 20cm) | Chương V E-HSMT | 217,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 5,691 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 9,488 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 80,016 | m3 |
| 5 | Khung móng cột 4M24x500x200x750 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng cột 4M16x260x260x500 | Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 7 | Bộ bu lông+ e cu M8x250 | Chương V E-HSMT | 375 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M36x1350x8 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE- D65/50 | Chương V E-HSMT | 358,031 | m |
| 10 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V E-HSMT | 1.941,695 | m |
| 11 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V E-HSMT | 19,13 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, D65/50 | Chương V E-HSMT | 3,563 | 100m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 809,704 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 17,046 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 4,049 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa HDPE- D65/50 | Chương V E-HSMT | 3.038,115 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE- D32/25 | Chương V E-HSMT | 1.244,794 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50, D32/25 | Chương V E-HSMT | 42,616 | 100m |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1.704,64 | m2 |
| F | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 20cm) | Chương V E-HSMT | 41,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 5 | Khung móng cột 4M16x240x240x525 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE- D65/50 | Chương V E-HSMT | 22,11 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm D65/50 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 57 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE- D65/50 | Chương V E-HSMT | 301,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm D65/50 | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, bảo vệ dây dẫn qua đường D80 | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| G | CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (cột ; Đế gang, thân gàn, sơn phủ theo yêu cầu) | Chương V E-HSMT | 122 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (Đèn led trụ pha lê sân vườn phi 90 cao 600) | Chương V E-HSMT | 125 | cột đèn |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột 17m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Chùm đèn trang trí | Chương V E-HSMT | 122 | cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn 8 bóng cao áp | Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 7 | Lắp đèn cầu trang trí -D400 | Chương V E-HSMT | 500 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đèn pha - 400W, trên cột đèn 17m | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 19,13 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 5,306 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 6,851 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 1,494 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 498 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 249 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 249 | cửa |
| H | CHIẾU SÁNG NHÀ CHÒI, NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 2x1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn treo cột có bóng led | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây 2x1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| I | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột <=8m | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 120W | Chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 11 | bảng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 11 | cửa |
| J | CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 46,53 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 4 | Làm lan can cong bằng Inox 304 (Đã bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 472,998 | kg |
| 5 | Nẹp đồng chống trơn | Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 8 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 11 | Mua đá trắng Suối Lau - Đá hoa cương Granite | Chương V E-HSMT | 48,983 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 13 | Nẹp đồng chống trơn | Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 184,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D8 mm | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D18 mm | Chương V E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 21 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tầng lọc ngược, đường kính ống d=60mm | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 23 | Bọc vải địa kỹ thuật làm ống lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 15,338 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,597 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 108,189 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 8,917 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D6 mm | Chương V E-HSMT | 2,282 | tấn |
| 29 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D14 mm | Chương V E-HSMT | 10,542 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 132,435 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,744 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Chương V E-HSMT | 7,191 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 60,84 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.014 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 35,095 | m3 |
| 36 | Tạo sỏi bề mặt bê tông | 0,105 | 100m3 | |
| 37 | Mua gạch xi măng - Gạch trồng cỏ KT : 390x260x80 | Chương V E-HSMT | 750,616 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 5 cm | Chương V E-HSMT | 743,184 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 763,44 | m3 |
| 40 | Mua đá ghi sáng băm toàn phần Thanh Hóa KT : 300x600x30 mặt khò chải | Chương V E-HSMT | 6.802,32 | m2 |
| 41 | Mua đá Granite Đen Phú Yên KT : 300x600x30 mặt khò chải | Chương V E-HSMT | 1.098,3 | m2 |
| 42 | Mua đá Granite vàng Bình Định KT : 300x600x30 mặt khò chải | Chương V E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <=0,25 m2 | Chương V E-HSMT | 7.634,4 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 45 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 15,131 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch lá dừa 100x200mm | Chương V E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 48 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 5,11 | 100m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 5.110 | m2 |
| 50 | Cây Sao đen (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) | Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 51 | Cây Vàng Anh (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) | Chương V E-HSMT | 45 | cây |
| 52 | Cây Móng Bò Tím (ĐK : 10÷12; H: ≥3,5m) | Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| 53 | Cây Liễu (ĐK : 10÷12; H: ≥3m) | Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 54 | Cây Giáng Hương (ĐK : 13÷15; H: ≥4m) | Chương V E-HSMT | 175 | cây |
| 55 | Cây Osaka hoa vàng (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) | Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 56 | Cây Cọ lá xẻ (ĐK : 21÷25; H: ≥1,5m) | Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 57 | Cây cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 8.351,8 | m2 |
| 58 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V E-HSMT | 2.087,95 | m3 |
| L | CỬA XẢ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Mua thép góc 50x50x4 | Chương V E-HSMT | 283,53 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 8 | Mua van cửa xả điều tiết nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BTL chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,202 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK = 18mm | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 28,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK giằng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,351 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 126,108 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, cửa thu nước | Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước | Chương V E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,434 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác bằng Composite tải trọng B250 | Chương V E-HSMT | 36 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Đào móng cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,411 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,535 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V E-HSMT | 358 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D=600mm, TTA | Chương V E-HSMT | 149,6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D=600mm, TTC | Chương V E-HSMT | 28,8 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 176 | mối nối |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 4,257 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,151 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 26,664 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 8,841 | 100m3 |
| 29 | Mua đất cấp III (đất đồi) đắp nền đường K98 | Chương V E-HSMT | 1.026,02 | m3 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V E-HSMT | 4,42 | 100m3 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V E-HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V E-HSMT | 16,18 | 100m2 |
| 36 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | Chương V E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 6 cm | Chương V E-HSMT | 1.093,037 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK bê tông lót bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đổ, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 27,176 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,083 | m3 |
| 42 | Lát tấm BT đan rãnh | Chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V E-HSMT | 464 | m |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, bó vỉa có cốt thép qua hố ga | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | Chương V E-HSMT | 31,4 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Biển báo giao thông tam giác canh 70cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cột biển báo giao thông D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 54,532 | m2 |
| 55 | Đắp đất mầu vào hố trồng cây (đất tận dụng vét hữu cơ) | Chương V E-HSMT | 28,236 | m3 |
| 56 | Trồng cây Sấu (ĐK 10-12; Cao >= 2,5m) | Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 57 | Trồng cây Lộc Vừng (ĐK 10-12; Cao >= 2,5m) | Chương V E-HSMT | 24 | cây |
| N | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,678 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,319 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột tròn | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 16 | Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 20 | Bê tông đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 24 | Bê tông đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 25 | Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 29 | Mũi bậc bằng chỉ đá dày 20mm, vát cạnh 5mm | Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 30 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 31 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá marble xám vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 12,754 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,006 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,543 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 60,288 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 158,328 | m |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,596 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,739 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 70 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 41 | Đắp chi tiết đỉnh mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,321 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản mã, bản nối đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, ép không ngậm đất, kích thước cọc 25x25, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 17,731 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,874 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 21,501 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 20 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đổ, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,886 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đổ, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 300 | Chương V E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,394 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, D6 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, D10 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 38 | Bê tông đổ, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 25,111 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,151 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,839 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 123,984 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 112,022 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 103,7 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,29 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 48,042 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,598 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,928 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,984 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,614 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 90x135x200 cm | Chương V E-HSMT | 111,865 | m2 |
| 52 | Lát gạch nem tách lớp 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 123,984 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 227,012 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lùa hoặc mở hất nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề 3D, khóa đa điểm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề 3D, khóa đa điểm) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (đồng bộ - tay cài + bản lề A) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 285,347 | kg |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 29,531 | m2 |
| 64 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 27,984 | m2 |
| 65 | Sản xuất bệ chậu rửa bằng Inox | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 66 | Lắp dựng bệ chậu rửa bằng Inox | Chương V E-HSMT | 2,697 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ chậu rửa, sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 3,732 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chẩu | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT (500x400x200)mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 1,6 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK32/20 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/30mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32/20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D50/30mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D50/30mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG-XP5 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa chân D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, ĐK 110/42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, ĐK 90/42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC, ĐK 110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC, ĐK 90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót bể phốt, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 126 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 128 | Láng nền bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm vào bể chứa | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Đắp cát tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| P | CHÂN MÓNG THIẾT BỊ VÀ KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 4 | Khung móng chân thiết bị | Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (7kg/1 khung móng) | Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| Q | KHOAN GIẾNG 02 CÁI | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Chương V E-HSMT | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| R | PHẦN THIẾT BỊ - GHẾ NGHỈ VÀ THÙNG RÁC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ghế nghỉ quanh đường dạo | Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 2 | Ghế nghỉ quanh bồn cây | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Thùng rác công cộng ngoài trời | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ - MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=36 m3/h, H=18m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước Q=4 m3/h, H=25m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ - MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Thiết bị tập lắc eo (ba) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập bụng (đôi) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập đẩy tay (đôi) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập bước phối hợp | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập chèo thuyền | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thiết bị tập khí công, dưỡng sinh (đôi) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập kéo tay (đôi) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập đu (ba) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thiết bị tập đi bộ (đôi) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị tập trượt ván | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi