Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801001-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200779463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 17:06:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,768,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V E-HSMT 34,904 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 19,17 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 10,959 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 330,12 100m3
B THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA
1 Đào móng hố ga, đất cấp I (Đào móng mở rộng mỗi bên 20cm, mở mái taluy 1/0,5) Chương V E-HSMT 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,089 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,039 100m3
4 Ván khuôn bê tông Chương V E-HSMT 0,059 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 2,421 m3
6 Xây BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,521 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,995 m3
8 Ván khuôn miệng hố ga Chương V E-HSMT 0,122 100m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 32,003 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6 m2
11 Ván khuôn nắp đan Chương V E-HSMT 0,06 100m2
12 Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,08 tấn
13 Mua thép làm thang hố ga D18 Chương V E-HSMT 34,843 kg
14 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,034 tấn
15 Lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang hố ga D18mm Chương V E-HSMT 0,034 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,68 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
C THOÁT NƯỚC MƯA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp II (Đào móng mở rộng mỗi bên 20cm) Chương V E-HSMT 7,272 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 3,107 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BTL chữ nhật Chương V E-HSMT 1,487 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 69,88 m3
5 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 260,401 m3
6 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 37,926 m3
7 Ván khuôn móng dài, giằng rãnh Chương V E-HSMT 4,46 100m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.295,28 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 223,02 m2
10 Ván khuôn nắp đan Chương V E-HSMT 4,426 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 3,272 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 23,731 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 618 cấu kiện
14 Bộ nắp rãnh thoát nước Composite, trọng lượng 50KN Chương V E-HSMT 126 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 126 cấu kiện
D THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,026 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,639 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V E-HSMT 10,26 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V E-HSMT 74 1 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm TTA Chương V E-HSMT 23 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm TTC Chương V E-HSMT 14 đoạn ống
7 Nối ống bê tông, đường kính 600mm Chương V E-HSMT 35 mối nối
E CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 20cm) Chương V E-HSMT 217,008 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 5,691 100m2
3 Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 9,488 m3
4 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 80,016 m3
5 Khung móng cột 4M24x500x200x750 Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Khung móng cột 4M16x260x260x500 Chương V E-HSMT 122 bộ
7 Bộ bu lông+ e cu M8x250 Chương V E-HSMT 375 bộ
8 Khung móng cột M36x1350x8 Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Ống nhựa HDPE- D65/50 Chương V E-HSMT 358,031 m
10 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V E-HSMT 1.941,695 m
11 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V E-HSMT 19,13 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, D65/50 Chương V E-HSMT 3,563 100m
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,2 m2
14 Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp II Chương V E-HSMT 809,704 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 17,046 100m2
16 Đắp đất trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 4,049 100m3
17 Ống nhựa HDPE- D65/50 Chương V E-HSMT 3.038,115 m
18 Ống nhựa HDPE- D32/25 Chương V E-HSMT 1.244,794 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50, D32/25 Chương V E-HSMT 42,616 100m
20 Lưới báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT 1.704,64 m2
F CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Mở rộng mỗi bên 20cm) Chương V E-HSMT 41,184 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,352 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,704 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 7,04 m3
5 Khung móng cột 4M16x240x240x525 Chương V E-HSMT 11 bộ
6 Ống nhựa HDPE- D65/50 Chương V E-HSMT 22,11 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm D65/50 Chương V E-HSMT 0,22 100m
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 57 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 1,2 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,57 100m3
11 Ống nhựa HDPE- D65/50 Chương V E-HSMT 301,5 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm D65/50 Chương V E-HSMT 3 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, bảo vệ dây dẫn qua đường D80 Chương V E-HSMT 0,113 100m
14 Lưới báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT 120 m2
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT 14 cái
G CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V E-HSMT 4 tủ
2 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (cột ; Đế gang, thân gàn, sơn phủ theo yêu cầu) Chương V E-HSMT 122 cột
3 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang (Đèn led trụ pha lê sân vườn phi 90 cao 600) Chương V E-HSMT 125 cột đèn
4 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột 17m Chương V E-HSMT 2 cột
5 Chùm đèn trang trí Chương V E-HSMT 122 cần đèn
6 Lắp cần đèn 8 bóng cao áp Chương V E-HSMT 2 cần đèn
7 Lắp đèn cầu trang trí -D400 Chương V E-HSMT 500 1 bộ
8 Lắp đèn pha - 400W, trên cột đèn 17m Chương V E-HSMT 16 1 bộ
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 122 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Rải cáp ngầm 4x25mm2 Chương V E-HSMT 3 100m
12 Rải cáp ngầm 4x16mm2 Chương V E-HSMT 8,1 100m
13 Rải cáp ngầm 4x10mm2 Chương V E-HSMT 19,13 100m
14 Rải cáp ngầm 2x4mm2 Chương V E-HSMT 5,306 100m
15 Rải cáp ngầm 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 6,851 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 1,494 100m
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 498 1 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 249 bảng
19 Lắp cửa cột Chương V E-HSMT 249 cửa
H CHIẾU SÁNG NHÀ CHÒI, NHÀ DỊCH VỤ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Rải cáp ngầm 4x4mm2 Chương V E-HSMT 0,13 100m
2 Rải cáp ngầm 1x4mm2 Chương V E-HSMT 0,065 100m
3 Rải cáp ngầm 2x1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 0,105 100m
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn treo cột có bóng led Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt dây 2x1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
I CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp dựng cột đèn, cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột <=8m Chương V E-HSMT 11 cột
2 Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 120W Chương V E-HSMT 11 1 bộ
3 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 11 bảng
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Rải cáp ngầm 4x10mm2 Chương V E-HSMT 3 100m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 0,066 100m
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 22 1 đầu cáp
9 Lắp cửa cột Chương V E-HSMT 11 cửa
J CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V E-HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V E-HSMT 10 1 vị trí
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V E-HSMT 2 cái
5 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Chương V E-HSMT 1 cái
K KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN
1 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 49,35 m3
2 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 46,53 m3
3 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,47 m3
4 Làm lan can cong bằng Inox 304 (Đã bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V E-HSMT 472,998 kg
5 Nẹp đồng chống trơn Chương V E-HSMT 126 m
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V E-HSMT 0,064 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 3,268 m3
8 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 4,516 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 17,136 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 17,136 m2
11 Mua đá trắng Suối Lau - Đá hoa cương Granite Chương V E-HSMT 48,983 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 46,65 m2
13 Nẹp đồng chống trơn Chương V E-HSMT 126 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,64 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,12 100m2
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 11,7 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 184,05 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,24 100m2
19 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D8 mm Chương V E-HSMT 0,108 tấn
20 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D18 mm Chương V E-HSMT 0,536 tấn
21 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 3,36 m3
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tầng lọc ngược, đường kính ống d=60mm Chương V E-HSMT 0,232 100m
23 Bọc vải địa kỹ thuật làm ống lọc ngược Chương V E-HSMT 0,046 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V E-HSMT 15,338 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,597 100m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 108,189 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 8,917 100m2
28 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D6 mm Chương V E-HSMT 2,282 tấn
29 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D14 mm Chương V E-HSMT 10,542 tấn
30 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 132,435 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 3,744 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm Chương V E-HSMT 7,191 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 60,84 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1.014 m2
35 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V E-HSMT 35,095 m3
36 Tạo sỏi bề mặt bê tông 0,105 100m3
37 Mua gạch xi măng - Gạch trồng cỏ KT : 390x260x80 Chương V E-HSMT 750,616 m2
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 5 cm Chương V E-HSMT 743,184 m2
39 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 763,44 m3
40 Mua đá ghi sáng băm toàn phần Thanh Hóa KT : 300x600x30 mặt khò chải Chương V E-HSMT 6.802,32 m2
41 Mua đá Granite Đen Phú Yên KT : 300x600x30 mặt khò chải Chương V E-HSMT 1.098,3 m2
42 Mua đá Granite vàng Bình Định KT : 300x600x30 mặt khò chải Chương V E-HSMT 115,5 m2
43 Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <=0,25 m2 Chương V E-HSMT 7.634,4 m2
44 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 13,755 m3
45 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 15,131 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 52,4 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch lá dừa 100x200mm Chương V E-HSMT 65,5 m2
48 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V E-HSMT 5,11 100m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 5,5cm Chương V E-HSMT 5.110 m2
50 Cây Sao đen (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) Chương V E-HSMT 56 cây
51 Cây Vàng Anh (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) Chương V E-HSMT 45 cây
52 Cây Móng Bò Tím (ĐK : 10÷12; H: ≥3,5m) Chương V E-HSMT 35 cây
53 Cây Liễu (ĐK : 10÷12; H: ≥3m) Chương V E-HSMT 36 cây
54 Cây Giáng Hương (ĐK : 13÷15; H: ≥4m) Chương V E-HSMT 175 cây
55 Cây Osaka hoa vàng (ĐK : 16÷18; H: ≥3,5m) Chương V E-HSMT 46 cây
56 Cây Cọ lá xẻ (ĐK : 21÷25; H: ≥1,5m) Chương V E-HSMT 21 cây
57 Cây cỏ lá tre Chương V E-HSMT 8.351,8 m2
58 Mua đất mầu trồng cây Chương V E-HSMT 2.087,95 m3
L CỬA XẢ
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,538 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,328 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,01 tấn
4 Mua thép góc 50x50x4 Chương V E-HSMT 283,53 kg
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V E-HSMT 0,284 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,004 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,083 m3
8 Mua van cửa xả điều tiết nước Chương V E-HSMT 1 bộ
M ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,875 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT 0,083 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,345 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BTL chữ nhật Chương V E-HSMT 0,312 100m2
5 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 13,202 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK = 18mm Chương V E-HSMT 0,236 tấn
7 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 28,49 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK giằng hố ga Chương V E-HSMT 0,333 100m2
9 Bê tông giằng cổ hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,351 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 126,108 m2
11 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Chương V E-HSMT 23 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, cửa thu nước Chương V E-HSMT 0,476 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước Chương V E-HSMT 0,494 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, máng thu nước đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,434 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 64 cấu kiện
16 Song chắn rác bằng Composite tải trọng B250 Chương V E-HSMT 36 0.0
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 36 cái
18 Đào móng cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V E-HSMT 6,411 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,535 100m3
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V E-HSMT 358 cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D=600mm, TTA Chương V E-HSMT 149,6 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D=600mm, TTC Chương V E-HSMT 28,8 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V E-HSMT 176 mối nối
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 4,257 100m3
25 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V E-HSMT 8,151 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 26,664 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 3,626 100m3
28 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E-HSMT 8,841 100m3
29 Mua đất cấp III (đất đồi) đắp nền đường K98 Chương V E-HSMT 1.026,02 m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V E-HSMT 4,42 100m3
31 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V E-HSMT 2,652 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V E-HSMT 16,18 100m2
33 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V E-HSMT 16,18 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V E-HSMT 16,18 100m2
35 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V E-HSMT 16,18 100m2
36 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng Chương V E-HSMT 1,441 100m3
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, chiều dày 6 cm Chương V E-HSMT 1.093,037 m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK bê tông lót bó vỉa Chương V E-HSMT 0,997 100m2
39 Bê tông đổ, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V E-HSMT 27,176 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 0,969 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 9,083 m3
42 Lát tấm BT đan rãnh Chương V E-HSMT 153 m2
43 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Chương V E-HSMT 464 m
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, bó vỉa có cốt thép qua hố ga Chương V E-HSMT 5 m
45 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm Chương V E-HSMT 31,4 m
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V E-HSMT 1,089 m3
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,049 100m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,016 100m2
49 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 0,2 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,008 100m3
51 Biển báo giao thông tam giác canh 70cm Chương V E-HSMT 1 cái
52 Cột biển báo giao thông D90 Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V E-HSMT 1 cái
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 54,532 m2
55 Đắp đất mầu vào hố trồng cây (đất tận dụng vét hữu cơ) Chương V E-HSMT 28,236 m3
56 Trồng cây Sấu (ĐK 10-12; Cao >= 2,5m) Chương V E-HSMT 25 cây
57 Trồng cây Lộc Vừng (ĐK 10-12; Cao >= 2,5m) Chương V E-HSMT 24 cây
N NHÀ CHÒI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,138 100m3
2 Bê tông đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 1,678 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,113 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,227 100m2
5 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V E-HSMT 3,319 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 0,074 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT 0,367 tấn
8 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 1,584 m3
9 Bê tông đổ, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 0,756 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,183 100m3
11 Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 3,183 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V E-HSMT 0,021 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột tròn Chương V E-HSMT 0,155 100m2
14 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V E-HSMT 0,03 tấn
15 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V E-HSMT 0,185 tấn
16 Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V E-HSMT 1,166 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,388 100m2
18 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E-HSMT 0,073 tấn
19 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V E-HSMT 0,305 tấn
20 Bê tông đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,234 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,49 100m2
22 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 10 mm Chương V E-HSMT 0,432 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V E-HSMT 0,495 tấn
24 Bê tông đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 5,46 m3
25 Bê tông đổ, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 0,302 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V E-HSMT 0,007 100m2
27 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,932 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 7,696 m2
29 Mũi bậc bằng chỉ đá dày 20mm, vát cạnh 5mm Chương V E-HSMT 4,5 m
30 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,143 m3
31 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,166 m3
32 Công tác ốp đá marble xám vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 12,754 m2
33 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 31,006 m2
34 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,543 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 60,288 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 158,328 m
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 39,596 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 54,6 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 109,739 m2
40 Lợp mái ngói 70 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 0,546 100m2
41 Đắp chi tiết đỉnh mái Chương V E-HSMT 1 cái
O NHÀ DỊCH VỤ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 10,321 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Chương V E-HSMT 1,234 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V E-HSMT 0,307 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT 1,125 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chương V E-HSMT 0,034 tấn
6 Sản xuất bản mã, bản nối đầu cọc Chương V E-HSMT 0,103 tấn
7 Lắp dựng thép bản đầu cọc Chương V E-HSMT 0,103 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V E-HSMT 1,71 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, ép không ngậm đất, kích thước cọc 25x25, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,01 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 0,775 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 17,731 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 18,01 m3
13 Bê tông đổ, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 4,874 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,518 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,821 100m2
16 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V E-HSMT 21,501 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 0,357 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT 0,503 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V E-HSMT 0,771 tấn
20 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,208 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,096 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,22 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,091 100m3
24 Bê tông đổ, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V E-HSMT 8,886 m3
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E-HSMT 0,048 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V E-HSMT 0,295 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,332 100m2
28 Bê tông đổ, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 300 Chương V E-HSMT 2,015 m3
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E-HSMT 0,161 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V E-HSMT 0,91 tấn
31 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,133 100m2
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,037 100m2
33 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 1,321 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 20,394 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,081 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, D6 mm, cao <=4 m Chương V E-HSMT 0,023 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, D10 mm, cao <=4 m Chương V E-HSMT 0,028 tấn
38 Bê tông đổ, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,46 m3
39 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 25,111 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 3,151 m3
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 46,839 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 123,984 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 112,022 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 103,7 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,29 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 48,042 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,598 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,928 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 27,984 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 76,614 m2
51 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 90x135x200 cm Chương V E-HSMT 111,865 m2
52 Lát gạch nem tách lớp 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 0 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 123,984 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 227,012 m2
55 Cửa đi mở quay kết hợp vách kính nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 9,75 m2
56 Cửa đi mở quay nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 5,04 m2
57 Cửa sổ lùa hoặc mở hất nhôm hệ, dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 16,08 m2
58 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề 3D, khóa đa điểm) Chương V E-HSMT 1 bộ
59 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề 3D, khóa đa điểm) Chương V E-HSMT 3 bộ
60 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (đồng bộ - tay cài + bản lề A) Chương V E-HSMT 3 bộ
61 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V E-HSMT 5 bộ
62 Hoa cửa bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 285,347 kg
63 Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện) Chương V E-HSMT 29,531 m2
64 Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 27,984 m2
65 Sản xuất bệ chậu rửa bằng Inox Chương V E-HSMT 0,047 tấn
66 Lắp dựng bệ chậu rửa bằng Inox Chương V E-HSMT 2,697 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ chậu rửa, sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 3,732 m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 9 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chẩu Chương V E-HSMT 10 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT 2 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 200 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 136 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 108 m
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT (500x400x200)mm Chương V E-HSMT 1 hộp
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm 1,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm Chương V E-HSMT 0,065 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V E-HSMT 0,188 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V E-HSMT 0,075 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 10 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 14 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK32 Chương V E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK32/20 Chương V E-HSMT 11 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20mm Chương V E-HSMT 11 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/30mm Chương V E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR - D32/20mm Chương V E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR - D50/30mm Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR - D50/30mm Chương V E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 6 bộ
99 Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG-XP5 Chương V E-HSMT 6 bộ
100 Lắp đặt Lavabo Chương V E-HSMT 4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Chương V E-HSMT 4 bộ
102 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa chân D32 Chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 0,335 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,175 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,056 100m
111 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 9 cái
112 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 5 cái
113 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
114 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
115 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 8 cái
116 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, ĐK 110/42 Chương V E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, ĐK 90/42 Chương V E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC, ĐK 110 Chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC, ĐK 90 Chương V E-HSMT 1 cái
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,119 100m3
121 Bê tông lót bể phốt, đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT 0,588 m3
122 Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT 0,99 m3
123 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,018 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,072 tấn
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
126 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,506 m3
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,776 m2
128 Láng nền bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,649 m2
129 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,495 m3
130 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,027 100m2
131 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V E-HSMT 0,074 tấn
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm vào bể chứa Chương V E-HSMT 0,02 100m
134 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 2 cái
135 Đắp cát tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,036 100m3
P CHÂN MÓNG THIẾT BỊ VÀ KHOAN GIẾNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 12,636 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,468 100m2
3 Bê tông đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V E-HSMT 5,85 m3
4 Khung móng chân thiết bị Chương V E-HSMT 39 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (7kg/1 khung móng) Chương V E-HSMT 0,273 tấn
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,087 100m3
Q KHOAN GIẾNG 02 CÁI
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Chương V E-HSMT 2 lần
2 Khoan giếng, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V E-HSMT 40 m
R PHẦN THIẾT BỊ - GHẾ NGHỈ VÀ THÙNG RÁC NGOÀI TRỜI
1 Ghế nghỉ quanh đường dạo Chương V E-HSMT 86 bộ
2 Ghế nghỉ quanh bồn cây Chương V E-HSMT 26 bộ
3 Thùng rác công cộng ngoài trời Chương V E-HSMT 30 bộ
S PHẦN THIẾT BỊ - MÁY BƠM
1 Máy bơm nước Q=36 m3/h, H=18m Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Máy bơm nước Q=4 m3/h, H=25m Chương V E-HSMT 1 bộ
T PHẦN THIẾT BỊ - MÁY TẬP THỂ DỤC
1 Thiết bị tập lắc eo (ba) Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Thiết bị tập bụng (đôi) Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Thiết bị tập đẩy tay (đôi) Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Thiết bị tập bước phối hợp Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Thiết bị tập chèo thuyền Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Thiết bị tập khí công, dưỡng sinh (đôi) Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Thiết bị tập kéo tay (đôi) Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Thiết bị tập đu (ba) Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Thiết bị tập đi bộ (đôi) Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Thiết bị tập trượt ván Chương V E-HSMT 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->