Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787280-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200252725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 17:22:00 đến ngày 2020-08-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,117,891,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,254 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,561 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,912 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,847 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 tấn
6 Gia công bản mã , mối nối đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,661 tấn
7 Lắp đặt bản mã, mối nối đầu cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,661 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,121 100m
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m
11 Sản xuất, lắp đặt cọc khoan dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Gói
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,406 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,596 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,317 m3
18 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đài móng, giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,205 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,702 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,489 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, dầm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,144 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, giằng móng, dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,553 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,094 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,837 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,28 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,26 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,118 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,369 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,137 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,28 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 tấn
33 Lắp đặt tấm đan bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,686 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,206 m2
36 Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,386 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,592 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,427 m3
39 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,128 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,459 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,459 100m3
42 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,875 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,557 m3
44 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,619 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,953 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,514 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,528 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,181 tấn
49 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,146 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,332 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,264 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,404 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,193 tấn
54 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 153,745 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,078 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,25 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,952 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,296 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,911 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,639 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,298 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,523 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,565 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,772 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,591 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,533 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 242,607 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,133 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,142 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,432 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,048 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,342 m3
73 Công tác ốp gạch Ceramic 600x600 ( Cắt mạch thành gạch 100x600mm), tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,1 m2
74 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.353,272 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,07 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 492,396 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,703 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 857,8 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 387,983 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 324,909 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.135,919 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 447,613 m2
83 Căng lưới thép gia cố tường gạch xây gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 413,544 m2
84 Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 công
85 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,66 m
86 Đắp trang trí khóa vòm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 Cái
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362,95 m
88 Thi công hệ trần nổi chịu nước, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,881 m2
89 Quét Sikaproof membrane chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 387,881 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,949 m2
91 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,153 m2
92 Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,655 m2
93 Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,411 m2
94 Lát nền, sàn gạch Ceramic xương bán sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 909,132 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.214,782 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.706,611 m2
97 Gia công lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,258 tấn
98 Lắp dựng lan can inox theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,654 m2
99 Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 243 cái
100 Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,08 m2
101 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,88 m2
102 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,08 m2
103 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,84 m2
104 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 m2
105 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,02 m2
106 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,286 m2
107 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 283,926 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,994 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,44 m2
110 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,685 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,685 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 252,582 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,126 100m2
114 Tôn úp khe lún Rộng 600mm, dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8 m
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,659 100m2
116 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59 bộ
117 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
118 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần bóng đèn Led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
119 Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần chống ẩm, bóng đèn led 10w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
121 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
122 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
123 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
124 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
125 Công tắc đơn, 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 cái
127 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
128 Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
131 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
132 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
133 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
137 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
138 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A - 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
139 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A - 20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
140 Tủ điện tổng 600x400x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
141 Tủ điện tổng 400x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
142 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 cái
143 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
144 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
146 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
147 Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
148 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
149 Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 275 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 890 m
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.160 m
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 580 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 445 m
164 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D40, đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
165 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
166 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
167 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
168 Tủ điện chứa 7+ 9 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
169 Tủ điện chứa 4+5+6 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 Cái
170 Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm d16 dài 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
171 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
172 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
173 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
174 Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 340 m
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
177 Chân đỡ D8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
179 Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
181 Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
182 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
183 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
184 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
185 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
186 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
187 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
188 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
189 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
190 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
191 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
192 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
193 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
194 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
195 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
196 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
197 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
198 Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
199 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
200 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
201 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
202 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
203 Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
204 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
205 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
206 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
207 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
208 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
209 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
210 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
211 Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
212 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
213 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
214 Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
215 Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
216 Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
217 Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
218 Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
219 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 bộ
220 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 bộ
221 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 bộ
222 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
223 Cung cấp Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
224 Cung cấp Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
225 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
226 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
227 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
228 Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
229 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
230 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
231 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
232 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
233 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
234 Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
235 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
236 Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
237 Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
238 Bộ cảm biến mực nước báo bật tắt bơm trên bể mái, bể ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
239 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
240 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
241 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
242 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
243 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
244 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
245 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
246 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
247 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
248 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
249 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
250 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
251 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
252 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
253 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
254 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
255 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
256 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
257 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
258 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
259 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
260 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
261 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
262 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
263 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 quả
264 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
265 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
266 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
267 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
268 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
269 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189,71 m3
2 Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.897,1 m2
4 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,515 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,258 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,839 m3
7 Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,576 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,576 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,017 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
12 Đào rãnh thoát nước, hố ga , chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,811 100m3
13 Đệm cát hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,538 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,263 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,209 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,955 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,237 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,438 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,707 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,33 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,407 100m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,018 m2
23 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,142 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101 cấu kiện
25 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,61 100m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,495 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,267 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,267 100m3
29 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
30 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
31 Cung cấp Lắp đặt Van chặn D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Cung cấp Lắp đặt Van chặn D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32dầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Đào mương đặt ống cấp nước công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 100m3
38 Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,189 100m3
41 Cung cấp, lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95 m
42 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95 m
43 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,95 100m
44 Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 m
45 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
46 Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 m
47 Gia công và lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
48 Đào hào chôn cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,248 100m3
49 Đắp cát hào chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,142 100m3
50 Đắp đất hào chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 100m3
51 Cung cấp, lắp đặt Mốc Sứ báo cáp khoảng 5m/1cdầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 sứ
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 100m3
54 Đào móng cột, trụ cổng phụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,165 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ cổng phụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng phụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,698 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
58 Gia công cột bằng thép hình trụ cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
59 Lắp dựng cột thép trụ cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
60 Gia công ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
61 Lắp dựng ray thép cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,026 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,187 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,187 m2
65 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,326 tấn
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,326 m2
67 Gia công, lắp dựng tôn huỳnh cánh cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
69 Sản xuất, lắp đặt bánh xe D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Sản xuất, lắp đặt mũi giáo bằng gang đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,678 m2
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,743 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,36 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,237 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,144 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,307 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt Bu lông neo M24 ( Thân + Đai ốc + Vòng đệm =3.57x22.500+3540+790) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,138 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
11 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 tấn
12 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loạidầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,817 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thépdầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,314 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,737 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,53 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,76 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179,147 m2
25 Bu lông M18x160 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
D THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 tấn/lần
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,2 10 tấn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 352 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 352 cấu kiện
5 Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,84 ca
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
4 Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu
6 Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, kích thước: 21,5x42,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
7 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 5 chuông
8 Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
9 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 5 nút
10 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8 5 đèn
12 Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng, kích thước 11x5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 hộp
13 Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 5 đèn
14 Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 đèn
15 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 5(2x0.75mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 10m
16 Cung cấp và lắp đặt các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
17 Cung cấp và lắp đặt các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
20 Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả hình tròn cho ống 16mm, đường kính hộp chia ngả 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 hộp
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, độ dày tiêu chuẩn BSM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, độ dày tiêu chuẩn BSM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, độ dày tiêu chuẩn BSM Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
5 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ dầu, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
6 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm), kích thước tủ 800x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
9 Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
10 Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
12 Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lò xo giảm chấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
18 Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65, thân trụ đường kính D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Cung cấp Lăng phun D65/19 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
25 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 hộp
26 Kệ đựng 02 bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
27 Cung cấp cuộn vòi D50, dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Cung cấp lăng phun D50/13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
29 Cung cấp và lắp đặt khớp nối cho cuộn vòi D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
30 Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bình
32 Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bình
33 Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
34 Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
35 Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
36 Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
37 Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
38 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 1m²
42 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
43 Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
44 Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
45 Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II: đào cho đường ống bảo vệ cáp tín hiệu hệ thống báo cháy ngoài nhà và đường ống thép mạ kẽm D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,5
47 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,315 100m³
48 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, sàn bê tông sâu >3cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
49 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 lỗ khoan
G THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 trung tâm
2 Máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
3 Máy bơm động cơ dầu, Q≥12,5l/s; H≥40mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
4 Tủ điều khiển bơm (02 bơm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
5 Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
H THIẾT BỊ KHÁC
1 Bàn làm việc liền hộc tủ<br/>Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 Cái
2 Ghế làm việc Kích Thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 Cái
3 Giá, kệ đựng dược liệu KT: D1000xR450xC1500 Bằng thép V, sàn tầng bằng tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Tủ lạnh - Dung tích sử dụng: 152 lít - Số cánh cửa: 2 cánh - Dung tích ngăn đá: 53 lít - Dung tích ngăn lạnh: 99 lít - Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter - Điện năng tiêu thụ: ~ 1.15 kW/ngày - Công nghệ làm lạnh: Panorama - Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ - Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm Fresh Safe - Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ - Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Ghế gấp Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04 khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
6 Ghế băng sảnh chờ Ghế phòng chờ 4 chỗ, chất liệu chân khung Inox, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế Inox, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2400 – sâu 600 – cao 765 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
7 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
8 Bàn tròn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Bộ máy vi tính - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 (4 lõi, 4 luồng, tốc độ 3,60 GHz) hoặc tương đương - Bộ nhớ đệm: 6 MB cache - Bộ nhớ ngoài: + 4GB 2400/2666MHz DDR4 + 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel - Ổ cứng: Ổ cứng SSD 240GB - Chipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) hoặc tương đương - Giao diện cơ bản trên bo mạch: + Mainboard đồng bộ với thương hiệu nhà sản xuất: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 port, 1 connector), 12 USB: ((4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C) 2 front) , 8 x USB 2.0 ports(6 ports at mid-board via connector, 2 ports at rear panel)),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header; Chip TPM 2.0 onboard - Khe cắm mở rộng: 3 x PCI Express 2.0 x16; 1 x PCI - Tính năng bảo mật: Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001 - Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD Graphics; Đồ họa Intel® UHD 630 - Màn hình: Màn hình 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080,Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti/Low Blue Light) Giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng. - Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 codec; High Definition Audio; 7.1-channel audio CODEC; - Ổ quang: NONE - Giao tiếp mạng: 10/100 /1000 MBs Mbitpcs Fast Ethernet - Vỏ máy và nguồn: ELEAD m-ATX Tower case (nguồn 450w) Bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn cắm USB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
10 Máy in. Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
11 Máy phát điện Số pha máy phát điện: Máy phát 1 pha Kiểu động cơ của máy phát: Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực Kiểu điều chỉnh điện áp: tụ điện / AVR Công suất liên tục: 8.5 Kw Công suất tối đa: 9.5 Kw Tiêu hao nhiên liệu ( L / h ): 3.2 / 3.5 Điện áp: 220/240 V Đường kính và khoảng chạy: 89 / 68 Hệ thống khởi động máy phát: đề nổ - giật nổ Le gió tự động có thể dễ dàng kết nối với tủ ATS Hệ số công suất: 1.0 Công suất: 13 HP Tốc độ quay: 3000 / 3600 rpm Hệ thống đánh lửa: IC Dung tích xi lanh: 389 cc Độ ồn tiêu chuẩn máy phát điện ( cách 7m ): 74 dB(A) Tần số máy phát điện: 50/60 HZ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Điều hòa Loại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm) Kiểu máy: treo tường Công suất lạnh: 9000BTU Sử dụng gas: R32 Tính năng nổi bật: công nghệ Inverter, hẹn giờ bật tắt máy, luông gió 3 chiều Chế độ lọc: kháng khuẩn, khử mùi nhờ tấm lọc Apatit titan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->