Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:22:00 đến ngày 2020-08-10 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,117,891,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,254 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,561 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,912 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,847 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã , mối nối đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã, mối nối đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,121 | 100m |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cọc khoan dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,596 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đài móng, giằng móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,205 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,702 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,489 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,144 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, giằng móng, dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,837 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, giằng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bể phốt, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,686 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,206 | m2 |
| 36 | Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,386 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,592 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,427 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,128 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,875 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,557 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,619 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,953 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,181 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,146 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,332 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,404 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,193 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 153,745 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,078 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,25 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,298 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, đường dốc, bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,533 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 242,607 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,133 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,142 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,432 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,048 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,342 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x600 ( Cắt mạch thành gạch 100x600mm), tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.353,272 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,07 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 492,396 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,703 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 857,8 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 387,983 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 324,909 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.135,919 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 447,613 | m2 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xây gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 413,544 | m2 |
| 84 | Đắp chi tiết Chữ thập theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,66 | m |
| 86 | Đắp trang trí khóa vòm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362,95 | m |
| 88 | Thi công hệ trần nổi chịu nước, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,881 | m2 |
| 89 | Quét Sikaproof membrane chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 387,881 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,949 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,153 | m2 |
| 92 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,655 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,411 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic xương bán sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 909,132 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.214,782 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.706,611 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,654 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 243 | cái |
| 100 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 101 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,88 | m2 |
| 102 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 103 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 104 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 105 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 106 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,286 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 283,926 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252,582 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,126 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp khe lún Rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,659 | 100m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần bóng đèn Led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Đèn lốp trần chống ẩm, bóng đèn led 10w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Công tắc đơn, 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-20A - 4,5ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A - 20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện tổng 600x400x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 141 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.160 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D40, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 168 | Tủ điện chứa 7+ 9 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Tủ điện chứa 4+5+6 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 170 | Gia công Kim thu sét thép mạ kẽm d16 dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 173 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 174 | Dây thép nối đất thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 177 | Chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Đệm chì là 40x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 184 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 185 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 186 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt Nối thẳng ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt Rắc Co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 220 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 221 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 222 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 223 | Cung cấp Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 224 | Cung cấp Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 225 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 226 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 227 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 228 | Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 229 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 230 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 231 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 232 | Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 233 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 235 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Van Phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Bộ cảm biến mực nước báo bật tắt bơm trên bể mái, bể ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 -90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110- 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 253 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 254 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | quả |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 - 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189,71 | m3 |
| 2 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.897,1 | m2 |
| 4 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,515 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,839 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,576 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,576 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, hố ga , chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,263 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,707 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh, cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,018 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,142 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101 | cấu kiện |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt Van chặn D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32dầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào mương đặt ống cấp nước công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát mương đặt ống cấp nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 46 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 47 | Gia công và lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 48 | Đào hào chôn cáp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát hào chôn cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hào chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Mốc Sứ báo cáp khoảng 5m/1cdầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | sứ |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ cổng phụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ cổng phụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng phụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình trụ cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép trụ cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 60 | Gia công ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Lắp dựng ray thép cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,187 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,187 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,326 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng tôn huỳnh cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt mũi giáo bằng gang đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,678 | m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt Bu lông neo M24 ( Thân + Đai ốc + Vòng đệm =3.57x22.500+3540+790) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loạidầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thépdầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,737 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,53 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179,147 | m2 |
| 25 | Bu lông M18x160 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| D | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,2 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 352 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 352 | cấu kiện |
| 5 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,84 | ca |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, kích thước: 21,5x42,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng, kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 5(2x0.75mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 10m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả hình tròn cho ống 16mm, đường kính hộp chia ngả 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, độ dày tiêu chuẩn BSM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, độ dày tiêu chuẩn BSM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, độ dày tiêu chuẩn BSM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ dầu, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm), kích thước tủ 800x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lò xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65, thân trụ đường kính D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Kệ đựng 02 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Cung cấp cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối cho cuộn vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 32 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | 1m² |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép mạ kẽm, đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m³ |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II: đào cho đường ống bảo vệ cáp tín hiệu hệ thống báo cháy ngoài nhà và đường ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,5 | m³ |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m³ |
| 48 | Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, sàn bê tông sâu >3cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | lỗ khoan |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ dầu, Q≥12,5l/s; H≥40mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bàn làm việc liền hộc tủ<br/>Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc Kích Thước: W560 x D540 x H(900-1025) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Giá, kệ đựng dược liệu KT: D1000xR450xC1500 Bằng thép V, sàn tầng bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ lạnh - Dung tích sử dụng: 152 lít - Số cánh cửa: 2 cánh - Dung tích ngăn đá: 53 lít - Dung tích ngăn lạnh: 99 lít - Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter - Điện năng tiêu thụ: ~ 1.15 kW/ngày - Công nghệ làm lạnh: Panorama - Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+ - Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau quả giữ ẩm Fresh Safe - Tiện ích: Inverter tiết kiệm điện - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ - Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế gấp Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04 khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Ghế băng sảnh chờ Ghế phòng chờ 4 chỗ, chất liệu chân khung Inox, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế Inox, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2400 – sâu 600 – cao 765 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tủ đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bàn tròn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ máy vi tính - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 (4 lõi, 4 luồng, tốc độ 3,60 GHz) hoặc tương đương - Bộ nhớ đệm: 6 MB cache - Bộ nhớ ngoài: + 4GB 2400/2666MHz DDR4 + 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel - Ổ cứng: Ổ cứng SSD 240GB - Chipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) hoặc tương đương - Giao diện cơ bản trên bo mạch: + Mainboard đồng bộ với thương hiệu nhà sản xuất: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 port, 1 connector), 12 USB: ((4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C) 2 front) , 8 x USB 2.0 ports(6 ports at mid-board via connector, 2 ports at rear panel)),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header; Chip TPM 2.0 onboard - Khe cắm mở rộng: 3 x PCI Express 2.0 x16; 1 x PCI - Tính năng bảo mật: Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001 - Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD Graphics; Đồ họa Intel® UHD 630 - Màn hình: Màn hình 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080,Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti/Low Blue Light) Giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng. - Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 codec; High Definition Audio; 7.1-channel audio CODEC; - Ổ quang: NONE - Giao tiếp mạng: 10/100 /1000 MBs Mbitpcs Fast Ethernet - Vỏ máy và nguồn: ELEAD m-ATX Tower case (nguồn 450w) Bàn phím: Bàn phím tiêu chuẩn cắm USB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Máy in. Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Máy phát điện Số pha máy phát điện: Máy phát 1 pha Kiểu động cơ của máy phát: Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực Kiểu điều chỉnh điện áp: tụ điện / AVR Công suất liên tục: 8.5 Kw Công suất tối đa: 9.5 Kw Tiêu hao nhiên liệu ( L / h ): 3.2 / 3.5 Điện áp: 220/240 V Đường kính và khoảng chạy: 89 / 68 Hệ thống khởi động máy phát: đề nổ - giật nổ Le gió tự động có thể dễ dàng kết nối với tủ ATS Hệ số công suất: 1.0 Công suất: 13 HP Tốc độ quay: 3000 / 3600 rpm Hệ thống đánh lửa: IC Dung tích xi lanh: 389 cc Độ ồn tiêu chuẩn máy phát điện ( cách 7m ): 74 dB(A) Tần số máy phát điện: 50/60 HZ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Điều hòa Loại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm) Kiểu máy: treo tường Công suất lạnh: 9000BTU Sử dụng gas: R32 Tính năng nổi bật: công nghệ Inverter, hẹn giờ bật tắt máy, luông gió 3 chiều Chế độ lọc: kháng khuẩn, khử mùi nhờ tấm lọc Apatit titan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi