Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788024-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:42:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE, SÂN BÊ TÔNG
B Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1829 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1829 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3748 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 100m2
C Sân bê tông
1 San gạt tại chỗ, làm phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,925 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,08 m3
D Bó sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2784 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1856 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5596 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,297 m2
5 Ốp bó sân bằng gạch KT: 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,297 m2
E NHÀ BẾP
F Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0227 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3682 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6806 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4012 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6569 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5057 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1159 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8028 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3013 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5143 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6088 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6792 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 100m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4185 m2
G Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1078 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1426 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4102 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3947 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6277 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4119 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2859 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2526 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5348 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1939 m3
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,9276 m2
18 Ốp tường bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,9276 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,015 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2092 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,436 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,1466 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,485 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,882 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,7936 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,7072 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0422 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0422 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2638 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,5766 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,256 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8551 m2
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
35 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2089 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2089 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8984 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7553 100m2
42 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,52 md
43 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
44 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m2
45 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Hệ thống cửa tủ kệ phần dưới bệ bếp, khung nhôm hệ việt pháp, pa nô nhôm(phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1248 m2
47 Bồn hút mùi Innoc, khung xương Innoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
48 Quạt hút mùi gắn bồn hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Hệ thống ống PVC D140, cút, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6432 1m2
53 Bình ga công nghiệp cho bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
54 Hệ thống ống dẫn ga, 3 bếp nấu công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt tủ điện, KT: 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt cầu dao 1P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
13 Lắp đặt đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
I Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Nút bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Bồn, chậu rửa bát 2 khoang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
20 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
21 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
J Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Chắn rác Innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 4 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,28 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,088 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8476 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4281 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4281 m3
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,088 m2
9 Ốp tường gạch men KT: 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,088 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300 vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3884 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,4668 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5704 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,7792 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,0106 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,8164 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,581 m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6531 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9529 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2103 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2103 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,952 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7956 100m2
23 Máng Innoc 201 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,7092 kg
24 Phễu thu + ống thoát nước PVC D110 chảy tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
25 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
26 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Vách ngăn vệ sinh, tấm Picomat dày 15 màu xanh, khung xương Innoc 20x20x1.4 (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
30 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,32 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,32 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,16 1m2 cấu kiện
L Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Nút bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
22 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
23 Bộ phụ kiện Innoc: giá treo khăn+hộp đựng xà phòng+móc treo quần áo+hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 - Tận dụng bể cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
25 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
26 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cuộn
M Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Chắn rác Innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
7 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt bít xả ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->