Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769260-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200747927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 07:29:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối 02 phòng phụ trợ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7587 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6601 tấn
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,868 1m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6601 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,76 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,52 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,256 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,76 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,52 1m2
12 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4449 tấn
14 Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4449 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,232 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
21 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
26 Cung cấp khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
30 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thong
31 Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt tủ điện âm 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
42 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
B KHỐI 3 PHÒNG BỘ MÔN
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6266 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9772 tấn
3 Lợp thay thế mái loại tấm tôn sóng vuông dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,66 1m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9772 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,26 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,308 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,28 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,26 1m2
12 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,32 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 tấn
14 Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,32 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,344 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,82 m2
19 Phá lớp vữa trát tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,82 m2
21 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,44 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
26 Cung cấp khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
30 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thong
31 Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt tủ điện âm 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
42 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
43 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
C KHỐI ĐOÀN ĐỘI
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 1m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,46 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,136 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,22 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,46 1m2
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
17 Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,952 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,888 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,888 m2
23 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
27 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
28 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
29 Cung cấp khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
33 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thong
34 Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tủ điện âm 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
45 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D NHÀ BẢO VỆ
1 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,272 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,36 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,36 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,36 1m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,09 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,09 1m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
14 Gia công hàng rào lưới thép B40 + khung thép bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,54 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m3
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,201 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,508 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,824 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,232 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,277 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,239 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,824 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,803 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,584 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,584 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,48 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.557,064 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,864 1m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 1m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3276 100m2
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 1m2
F SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, SÂN TDTT, CÂY XANH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,445 100m3
2 Cung cấp đất đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,88 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,612 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,253 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,88 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 m3
7 Cung cấp đá 0x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,632 m3
8 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
10 Trồng cây phượng vĩ, đường kính 80-100, cao >2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
11 Trồng cây hoàng nam, đường kính 80-100, cao >2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cay/90ngay
G Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạng muc
2 Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 công viec
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->