Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:29:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối 02 phòng phụ trợ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7587 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6601 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,868 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6601 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,52 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,256 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,76 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,52 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,232 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thong |
| 31 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| B | KHỐI 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9772 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,66 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9772 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,26 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,308 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,28 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,26 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6626 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,344 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,82 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,82 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thong |
| 31 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | KHỐI ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,136 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,22 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 17 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,888 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,888 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thong |
| 34 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2mx18W/240V, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần, cánh quạt 1,2m, 75W/240VAC + hộp số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi + hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,272 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,36 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,36 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,36 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,09 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,09 | 1m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép B40 + khung thép bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,54 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,508 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,824 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,232 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,277 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,908 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,239 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,824 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,803 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,584 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,584 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,064 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,864 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m2 |
| F | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, SÂN TDTT, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,612 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,253 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m3 |
| 7 | Cung cấp đá 0x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,632 | m3 |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây phượng vĩ, đường kính 80-100, cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây hoàng nam, đường kính 80-100, cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cay/90ngay |
| G | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng muc |
| 2 | Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | công viec |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi