Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784411-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200779631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:59:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0872 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9211 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2956 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7064 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,711 100m
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 m3
10 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2067 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0408 m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,3698 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4848 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,152 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9124 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5325 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m2
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1659 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3897 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8366 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8256 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5651 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 tấn
27 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7129 m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (bằng đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9596 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5741 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8695 m3
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0671 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3905 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8114 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5564 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3232 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6429 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6041 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6621 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4048 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2672 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5735 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5373 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1873 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1454 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1454 tấn
48 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,176 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8683 100m2
51 Tôn úp nóc, bịt cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 md
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5432 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1707 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6119 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7356 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,6308 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,387 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,32 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,4004 m2
60 Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4475 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,9729 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,54 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,9046 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,6308 m2
65 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,728 m2
66 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0159 m2
67 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6232 m2
68 Ốp chân tường kích thước gạch thẻ 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,684 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,537 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0579 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0752 m2
72 Lát gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0752 m2
73 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2105 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4303 1m2
77 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 m2
79 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính 638mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,47 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2886 100m2
82 Lắp đặt đèn Tub led 2 bóng T8 dài 1,2m, bóng 2x18w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
83 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D260x18w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Móc treo quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
86 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 Lắp đặt MCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt MCB 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt MCB 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
95 Lắp đặt MCCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Lắp đặt Vỏ tử điện nhựa 6modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
97 Lắp đặt Vỏ tử điện kim loại KT 450x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
100 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
101 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
112 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
116 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Qủa cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
118 Chân bật D10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 kg
119 Bulong+ ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
120 Đệm chì lá 400x400x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Thanh thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
122 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m3
125 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt chậu Lavarbor +xiphong, dây cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
129 Lắp đặt vòi Lavarbor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn, xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
139 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
146 Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt Cút 1 đẩu ren PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt Cút 1 đẩu ren PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt van khóa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt van khóa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
157 Lắp đặt Kép tráng kẽm ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt Kép tráng kẽm ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt Kép inox ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
160 Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Dây nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
164 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
170 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
174 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
175 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
178 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
179 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
186 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
188 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
190 Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
191 Lắp đặt Y uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
193 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Xiphong ông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
197 Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
199 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
200 Rọn chắn rác inox D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
201 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
202 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4339 m3
203 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9933 m3
205 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
206 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
207 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 100m2
208 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1771 m3
209 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,216 m2
210 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
211 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,632 m2
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
213 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
214 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
215 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
216 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
217 Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
218 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
219 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m3
3 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
C LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7556 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2926 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3151 m3
4 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6427 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5752 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9659 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0423 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6136 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1784 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6136 m2
19 Sản xuất ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
20 Lắp bản ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 1m2
24 Tấm tôn bịt cửa dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
25 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->