Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:59:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0872 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9211 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2956 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,711 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 10 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0408 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3698 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4848 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9124 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3897 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5651 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7129 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (bằng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5741 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8695 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0671 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5564 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3232 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6429 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6041 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6621 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4048 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2672 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5735 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5373 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1873 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1454 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1454 | tấn |
| 48 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,176 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8683 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, bịt cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | md |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5432 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1707 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6119 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7356 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6308 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,387 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,4004 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4475 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,9729 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,54 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,9046 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,6308 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,728 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0159 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6232 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường kích thước gạch thẻ 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,684 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,537 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0579 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0752 | m2 |
| 72 | Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0752 | m2 |
| 73 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4303 | 1m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính 638mm, phụ kiện đồng bộ (Cửa nhôm Royal Window ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,47 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2886 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn Tub led 2 bóng T8 dài 1,2m, bóng 2x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D260x18w/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Vỏ tử điện nhựa 6modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Vỏ tử điện kim loại KT 450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 116 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Qủa cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 118 | Chân bật D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | kg |
| 119 | Bulong+ ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Đệm chì lá 400x400x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Thanh thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu Lavarbor +xiphong, dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi Lavarbor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn, xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút góc PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút 1 đẩu ren PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút 1 đẩu ren PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Kép tráng kẽm ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Kép tráng kẽm ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Kép inox ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Xiphong ông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Chếch uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Rọn chắn rác inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4339 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9933 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 207 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1771 | m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,216 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,632 | m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 216 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 218 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 219 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| C | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2926 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3151 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6427 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5752 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9659 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6136 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1784 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6136 | m2 |
| 19 | Sản xuất ghi lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 20 | Lắp bản ghi lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 1m2 |
| 24 | Tấm tôn bịt cửa dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi