Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công Xây dựng Đường tuần tra bảo vệ rừng kết hợp PCCCR (đường đi Dốc Lết)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công Xây dựng Đường tuần tra bảo vệ rừng kết hợp PCCCR (đường đi Dốc Lết) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:34:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,074,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phát quang tuyến tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,9792 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ xử lý nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, cự ly trung bình 300 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,1159 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6042 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,9744 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m³, máy ủi 110cv, đất cấp IV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,8305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly trung bình 300 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9492 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá nền đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,9592 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m³ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,9592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 300 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,9592 | 100m3 |
| 11 | Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, K ≥ 0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,0843 | 100m3 |
| 12 | Khai thác, cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,4904 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4529 | 100m3 |
| 14 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (loại dày 1mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,9183 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8287 | 100m2 |
| 16 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 486,6528 | m3 |
| 17 | Thi công khe co giả mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 706 | m |
| 18 | Thi công khe dãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,4m³, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,0214 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,7233 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,926 | 100m2 |
| 22 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,7546 | m3 |
| 23 | Thi công lớp vữa xi măng mác 75 dày 3cm lót tạo phẳng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 739,189 | m2 |
| 24 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,926 | m3 |
| 25 | Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,6075 | m2 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,3152 | 100m3 |
| 27 | Đào đất khuôn rãnh bằng máy đào 0,4m³, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9602 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ, rãnh dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5739 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp vữa xi măng mác 75 dày 3cm lót tạo phẳng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 794,893 | m2 |
| 30 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh dọc đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79,559 | m3 |
| 31 | Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 86,8539 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0035 | tấn |
| 34 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 35 | Trồng cọc tiêu BTCT | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 392 | cấu kiện |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông móng cọc tiêu đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5088 | 100m2 |
| 37 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 38 | Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 102,704 | m2 |
| 39 | Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,088 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng trụ đỡ biển báo Ø76mm, dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 41 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ đỡ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính 700mm, loại có thanh giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 700mm, loại có thanh giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình chữ nhật, kích thước BxH=(700x300)mm, loại có thanh giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25 m³, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,3194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,9 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM M50 đệm móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,6835 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân cống đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,6523 | 100m2 |
| 5 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 250 thân cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 105,5216 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống bản đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5864 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống bản đổ tại chỗ, đường kính 10mm<d≤18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,7679 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống bản đổ tại chỗ, đường kính d>18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1639 | tấn |
| 9 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 gối cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,1696 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường đệm (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 11 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 bản đan cống, đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,0875 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đầm chặt giảm tải | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 13 | Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu vàng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 14 | Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang, 1 nước phủ (sơn kẻ sọc màu đen) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,282 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8046 | 100m2 |
| 16 | Thi công bê tông đá 2x4 mác 200, đổ tại chỗ bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77,4901 | m3 |
| 17 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,51 | m2 |
| 18 | Thi công đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,318 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi