Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường và cống thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801625-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công nền mặt đường và cống thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20200789566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-02 17:04:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,854,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây 91,5 100m2
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 11,4937 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 20,8204 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 29,3764 100m3
5 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m 43,0534 100 m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 35,2897 100m3
7 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 40,7 100m
8 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 4,74 100m
9 Dầm bạch đàn 150 M
10 Thép buộc D6, L=1m 53,724 Kg
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9,6849 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 64,566 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 64,566 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 64,566 100m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,0175 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,842 m3
17 Trụ biển báo 8 Cái
18 Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m 24 Cọc
19 Lưới cước khổ 1,8m (2 lớp) 220 M2
C PHẦN CỐNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 7,5768 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 2,9635 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 4,4664 m3
4 Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,588 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 2,98 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,1076 100m2
7 Ván khuôn móng cột 0,3136 100m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0737 100m2
9 Rải nilong lót dưới đan 0,5672 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5725 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1839 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0993 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mái đan, ĐK ≤10mm 0,2005 tấn
15 Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy 3 cái
16 Cung cấp ống cống BT ly tâm D80 12 M
17 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 8 cái
18 Cung cấp cọc tiêu 8 Cái
19 Cung cấp gioăng cao su nối ống 2 Cái
20 Gia công tấm khe phai 0,0546 tấn
21 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan 0,0828 1m3 cấu kiện
22 Cung cấp thép hình cửa cống 54,6064 Kg
23 Cung cấp Bulong 20 Cái
24 Cung cấp móc treo cửa cống 1 Cái
25 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 31,3131 100m
D PHẦN ĐẤT - ĐÊ QUAI
1 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 19,61 100m
2 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 3,48 100m
3 Cung cấp dầm bạch đàn 60 m
4 Cung cấp thép neo D10, L=3m 17,893 Kg
5 Cung cấp lưới cước (2 lớp) 106 M
6 Đắp đất đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,901 100m3
7 Phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,901 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (2/3 x KL) 0,5364 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I (1/3 x KL) 26,82 m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 1,2688 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 63,44 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,0935 100m3
13 Vận chuyển đường sông loại 3 (2 km), (KL x 1,4) 293,0928 Tấn
14 Bốc lên thủ công cự ly <50m 293,0928 Tấn
15 Cung cấp Palăng 1 Cái
16 Bơm nước hố móng 2 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->