Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744993-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200420233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-02 12:22:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 100M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.605,57 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,195 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,113 M2
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,187 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 M2
7 Vệ sinh rong rêu sàng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,345 M2
8 Bắn keo silicon vào cửa kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,068 M2
9 Quét intoc 04 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,345 M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2824 M3
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.276,995 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,3 M2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,77 M2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.034,765 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,3 M2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,03 M2
17 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,06 M2
18 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6706 100M2
19 Phá dỡ đá granite tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 M2
20 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 M2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 M2
22 Lắp dựng cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1664 M2
23 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 M3
24 Phá dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 M3
25 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 M3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100M2
29 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1746 M2
B NHÀ PHỤ TRỢ:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 100M2
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1664 M2
4 Cạo bỏ lớp Sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,08 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ( NGOÀI NHÀ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,625 M2
6 Cạo bỏ rong rêu trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,31 M2
7 Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,406 M2
8 Quét INTOC chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,31 M2
9 Tháo dơ trần thạch cao hu hỏng vị trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
10 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi ( tận dụng lại khung xương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
11 Bả bằng bột bả Boss- Vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,08 M2
12 Bả bằng bột bả Boss- Vào dầm trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,625 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,705 M2
14 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100M2
C NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh gạch ốp tường + cửa sổ + cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,825 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,81 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,975 M2
4 Bả bằng bột bả Boss- Vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,81 M2
5 Bả bằng bột bả Boss- Vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,815 M2
6 Bả bằng bột bả Boss- Vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,81 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,975 M2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 100M2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 M2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 M3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 M3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 Tấn
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6688 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 M2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 M2
11 Bả bằng bột bả Boss vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 M2
13 Gia công cửa cổng điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 M2
14 Thay bánh xe bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
15 Thay màn hình led điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Thay mới motor 2 ray + nhông sên, cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp mới đường ray đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M
E SÂN NỀN
1 Phá bỏ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5862 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0051 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9692 100M3
4 Lót tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3573 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0051 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4283 M3
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0512 M2
8 Lắp đặt đá bó vỉa 260x230x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,654 Md
9 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.429,72 M2
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100M3
11 Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 M2
12 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 M3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 M3
14 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 M3
15 Tháo và Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3985 M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3985 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2102 M3
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,63 M3
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100M2
23 Lót tấm ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100M2
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 M2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 M2
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 M2
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 M2
29 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100M3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 100M3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100M
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100M
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
35 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
36 Lắp đặt đầu phun mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->