Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3 nhà A tại Cơ sở chính TTNĐVN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789743-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc tầng 3 nhà A tại Cơ sở chính TTNĐVN
Số hiệu KHLCNT 20200789674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ chung phía Việt Nam thuộc quỹ Đồng Tổng Giám đốc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:28:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 NHÀ A TẠI CƠ SỞ CHÍNH/ TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA
1 Phá dỡ nền lát gạch 200x200mm Quy định tại Chương V 277,8013 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Quy định tại Chương V 13,8901 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 107,9488 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Quy định tại Chương V 0,3275 m3
5 Tháo dỡ cửa sếp sắt Quy định tại Chương V 37,856 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Quy định tại Chương V 32,52 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương V 40,1371 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương V 40,1371 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9 km) Quy định tại Chương V 40,1371 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương V 9 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Quy định tại Chương V 27 bộ
13 Tháo dỡ quạt trần Quy định tại Chương V 15 bộ
14 Tháo dỡ bóng đèn tuýp máng đôi Quy định tại Chương V 16 bộ
15 Tháo dỡ bóng đèn tuýp đơn, đèn ốp trần Quy định tại Chương V 20 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện (công tắc, ổ cắm, tủ điện …) Quy định tại Chương V 13 phòng
17 Tháo dỡ rèm cửa Quy định tại Chương V 18 bộ
18 Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường (để sơn phòng) Quy định tại Chương V 26 máy
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 269,2501 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 8,3424 1m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 95,0968 1m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 587,74 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,4885 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 651,168 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V 610,582 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 610,582 1m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 905,8325 1m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 20,37 m2
29 Sản xuất vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt (Trọn gói) Quy định tại Chương V 31,92 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa sếp inox. Quy định tại Chương V 37,856 m2
31 Rèm cửa (Trọn gói) Quy định tại Chương V 33,8 md
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (có chân) Quy định tại Chương V 7 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng) Quy định tại Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Quy định tại Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (tận dụng) Quy định tại Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 10 cái
38 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 10 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Quy định tại Chương V 10 cái
40 Tháo dỡ, thay thế hệ thống cấp thoát nước cũ Quy định tại Chương V 10 phòng
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Chương V 15 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Chương V 16 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định tại Chương V 10 bộ
44 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành lang, nhà vệ sinh Quy định tại Chương V 10 bộ
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 19 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại Chương V 68 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Quy định tại Chương V 87 hộp
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Quy định tại Chương V 27 cái
49 Lắp đặt tủ điện Quy định tại Chương V 14 HT
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Quy định tại Chương V 1.100 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định tại Chương V 450 m
52 Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp Quy định tại Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->