Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 22:30:00 đến ngày 2020-08-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,206,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt bằng sứ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam vuông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chậu rửa sứ loại 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền nhà vệ sinh dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí nha vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm,nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75,nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt bằng sứ nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Chậu rửa sứ loại 1 vòi nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh giáo viên dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch phòng học dãy A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 549,86 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,49 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 26 | Lát nền phòng học dãy A kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 549,86 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ dãy A tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 345,24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần dãy A tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 345,24 | m2 |
| 30 | Sơn dầu chân tường cao 1m6 dãy A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 485,7 | m2 |
| 31 | Sơn tường nặt trong các phòng học dãy A bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 665,1 | m2 |
| 32 | Vệ sinh,lăn sơn chống thấm phần tường phòng thư viện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,08 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 60x60 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,08 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m phòng học dãy A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 284 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dãy A dày 0.4mm, tận dụng xà gồ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 100m2 |
| 37 | Gia cố cầu thang sắt dãy A va B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 284,4 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép vách ngăn dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 12mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 284,4 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ dãy B tính 30% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 237,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào vách ngăn tấm cemboard dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 521,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầu chân tường cao 1m6 dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 469,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dãy B | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 606,2 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 365,16 | m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi